Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 20 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 20

FlashcardÔn bài này
1

丁(てい)寧(ねい)体(たい)/普(ふ)通(つう)体(たい)

Thể lịch sự và thể thông thường

Ví dụ

  1. ①丁(てい)寧(ねい)体(たい) (です・ます): Người lần đầu gặp, người trên, người không thân

    明日(あした)東(とう)京(きょう)へ行(い)きます。

    Ngày mai tôi sẽ đi Tokyo.

  2. ②普(ふ)通(つう)体(たい): Bạn bè, người thân, người dưới, nhật ký, báo cáo

    明日(あした)東(とう)京(きょう)へ行(い)く。

    Mai tớ đi Tokyo.

2

普(ふ)通(つう)形(けい)の作(つく)り方(かた)

Thể thông thường: Hiện tại / phủ định / quá khứ / quá khứ phủ định

  • ①V → 書(か)く・書(か)かない・書(か)いた・書(か)かなかった
  • ②Aい → 高(たか)い・高(たか)くない・高(たか)かった・高(たか)くなかった
  • ③Aな → 暇(ひま)だ・暇(ひま)じゃない・暇(ひま)だった・暇(ひま)じゃなかった
  • ④N → 雨(あめ)だ・雨(あめ)じゃない・雨(あめ)だった・雨(あめ)じゃなかった

Lưu ý

  • ※ Phủ định của ある là ない
  • ※ いい → よくない・よかった・よくなかった
3

普(ふ)通(つう)体(たい)の会(かい)話(わ)

Đặc điểm hội thoại thân mật

Ví dụ

  1. ①Câu hỏi bỏ か, lên giọng

    コーヒー、飲(の)む?

    Uống cà phê không?

  2. ②N, Aな bỏ だ khi hỏi

    今(こん)晩(ばん)暇(ひま)?

    Tối nay rảnh không?

  3. ③Lược trợ từ を・へ・が

    ごはん、食(た)べる?

    Ăn cơm không?

  4. ④Vている → Vてる

    辞(じ)書(しょ)、持(も)ってる?

    Cậu có từ điển không?

  5. ⑤うん (ừ) / ううん (không)

    うん、飲(の)む。

    Ừ, uống.

  6. ⑥が → けど

    そのカレー、辛(から)いけど、おいしい。

    Món cà ri đó cay nhưng ngon.

Lưu ý

  • ✗ 今(こん)晩(ばん)暇(ひま)だ? (câu hỏi bỏ だ); câu trả lời có thể bỏ だ hoặc thêm よ: うん、暇(ひま)/うん、暇(ひま)だよ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.