Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 20 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 20

いっしょに 行(い)かない?

Đi cùng tớ không?

0:00 / 0:32
  1. 小(こ)林(ばやし)

    夏(なつ)休(やす)みは 国(くに)へ 帰(かえ)る?

    Nghỉ hè cậu có về nước không?

  2. タワポン

    ううん。帰(かえ)りたいけど、……。

    Không. Tớ cũng muốn về lắm, nhưng mà…

  3. 小(こ)林(ばやし)

    そう。タワポン君(くん)、富(ふ)士(じ)山(さん)に 登(のぼ)った こと ある?

    Thế à. Thawaphon này, cậu leo núi Phú Sĩ bao giờ chưa?

  4. タワポン

    ううん、ない。

    Chưa, chưa bao giờ.

  5. 小(こ)林(ばやし)

    じゃ、よかったら、いっしょに 行(い)かない?

    Vậy nếu được thì đi cùng tớ không?

  6. タワポン

    うん。いつごろ?

    Ừ. Khoảng khi nào thế?

  7. 小(こ)林(ばやし)

    8月(がつ)の 初(はじ)めごろは どう?

    Khoảng đầu tháng 8 thì sao?

  8. タワポン

    いいよ。

    Được đấy.

  9. 小(こ)林(ばやし)

    じゃ、いろいろ 調(しら)べて、また 電(でん)話(わ)するよ。

    Vậy để tớ tìm hiểu các thứ rồi gọi lại cho cậu nhé.

  10. タワポン

    ありがとう。待(ま)ってるよ。

    Cảm ơn cậu. Tớ chờ đấy.

Cách nói trong bài

  1. Thể thông thường (普(ふ)通(つう)形(けい)): Dùng khi nói với bạn bè, người nhà, người dưới; câu hỏi thường bỏ か và lên giọng ở cuối (夏(なつ)休(やす)みは国(くに)へ帰(かえ)る?).

  2. Hội thoại thân mật: うん / ううん thay cho はい / いいえ, けど thay cho が (帰(かえ)りたいけど、……); trợ từ を, が, へ hay được lược bỏ.

  3. ~ない?: Thể ない lên giọng để rủ rê thân mật, tương đương ~ませんか (いっしょに行(い)かない?).

  4. 待(ま)ってるよ: Dạng nói gọn của 待(ま)っているよ; trong văn nói, い của ~ている thường bị rụng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.