Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 20 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 20

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 小(こ)林(ばやし)君(くん)は どう しますか。

Kobayashi sẽ làm gì?

Nghe 4 đoạn hội thoại giữa bạn bè, chọn việc Kobayashi sẽ làm (a hoặc b).

Phần 1
0:00 / 1:22
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.教えません)ケータイの 使(つか)い方(かた)を。
    Xem lời thoại
    1. A

      小(こ)林(ばやし)君(くん)、この ケータイの 使(つか)い方(かた) わかる?

      Kobayashi, cậu biết cách dùng cái điện thoại này không?

    2. 小(こ)林(ばやし)

      新(あたら)しいのは 知(し)らないなあ。

      Loại mới thì tớ không biết.

    3. A

      そう。じゃあ、いいわ。……中(なか)村(むら)君(くん)、ちょっと これの 使(つか)い方(かた) 教(おし)えて。

      Vậy à. Thôi được rồi… Nakamura ơi, chỉ tớ cách dùng cái này với.

    4. 中(なか)村(むら)

      いいよ。

      Được thôi.

    Vì sao

    b.教(おし)えません

    Kobayashi nói 新(あたら)しいのは 知(し)らないなあ (loại mới thì không biết) nên bạn quay sang nhờ Nakamura → Kobayashi không chỉ (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1日(にち)曜(よう)日(び) 花(はな)見(み)にĐáp án: 行(い)きます。
    Xem lời thoại
    1. A

      小(こ)林(ばやし)君(くん)、日(にち)曜(よう)日(び) お花(はな)見(み)に 行(い)かない?

      Kobayashi, Chủ nhật đi ngắm hoa không?

    2. 小(こ)林(ばやし)

      そうだなあ……。

      Để xem đã…

    3. A

      4月(がつ)よ。桜(さくら)の 季(き)節(せつ)よ。行(い)きましょうよ。

      Tháng 4 rồi đấy. Đang mùa hoa anh đào mà. Đi đi!

    4. 小(こ)林(ばやし)

      うん。

      Ừ.

    5. A

      昼(ひる)ごはんは 私(わたし)が 持(も)って 行(い)くわ。

      Cơm trưa để tớ mang theo.

    6. 小(こ)林(ばやし)

      うん、わかった。

      Ừ, được rồi.

    Xem đáp án

    a.行(い)きます

    Lúc đầu Kobayashi còn lưỡng lự (そうだなあ……) nhưng cuối cùng đồng ý: うん、わかった → đi (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1料(りょう)理(り)をĐáp án: 手(て)伝(つだ)いません。
    Xem lời thoại
    1. A

      小(こ)林(ばやし)君(くん)、あした タワポン君(くん)の 誕(たん)生(じょう)日(び)パーティーを するけど、来(こ)ない?

      Kobayashi, mai bọn tớ tổ chức tiệc sinh nhật Tawapon, cậu đến không?

    2. 小(こ)林(ばやし)

      うん、行(い)く 行(い)く。

      Ừ, đi chứ, đi chứ.

    3. A

      じゃ、早(はや)く 来(き)て 料(りょう)理(り)を 手(て)伝(つだ)って。

      Vậy đến sớm phụ nấu ăn nhé.

    4. 小(こ)林(ばやし)

      うーん、料(りょう)理(り)は ちょっと……。僕(ぼく) できないよ。

      Ừm, nấu ăn thì hơi… Tớ không biết nấu đâu.

    Xem đáp án

    b.手(て)伝(つだ)いません

    Kobayashi sẽ đến tiệc (行(い)く 行(い)く) nhưng 料(りょう)理(り)は ちょっと……。僕(ぼく) できないよ → không phụ nấu ăn (b). Bẫy: Đến tiệc không có nghĩa là giúp nấu.

  4. 3
    Câu 3, ô 1Đáp án: パン屋(や)へ 行(い)きます。
    Xem lời thoại
    1. A

      小(こ)林(ばやし)君(くん)、この 近(ちか)くに おいしい パン屋(や) ある?

      Kobayashi, gần đây có tiệm bánh mì nào ngon không?

    2. 小(こ)林(ばやし)

      そうだね……。あっ、駅(えき)の 近(ちか)くに あるよ。

      Để xem… À, gần ga có đấy.

    3. A

      駅(えき)の 近(ちか)く? どこ? 地(ち)図(ず)を かいて。

      Gần ga à? Chỗ nào? Vẽ bản đồ cho tớ đi.

    4. 小(こ)林(ばやし)

      地(ち)図(ず)? 僕(ぼく)も パンを 買(か)いたいから、あとで いっしょに 行(い)かない?

      Bản đồ á? Tớ cũng muốn mua bánh mì, lát nữa đi cùng luôn không?

    5. A

      うん。

      Ừ.

    Xem đáp án

    b.パン屋(や)へ 行(い)きます

    Bạn nhờ vẽ bản đồ nhưng Kobayashi đề nghị 僕(ぼく)も パンを 買(か)いたいから、あとで いっしょに 行(い)かない? → cùng đi đến tiệm bánh (b), không vẽ bản đồ.

2. なな子(こ)ちゃんは 絵(え)日(にっ)記(き)を かきました。きょうは どんな 1日(にち)でしたか。

Bé Nanako đã viết nhật ký bằng tranh. Hôm nay là một ngày thế nào?

Nghe 4 cảnh trong ngày của bé Nanako rồi điền vào chỗ trống trong nhật ký (thể thông thường, như cách trẻ con viết nhật ký).

  • 絵(え)日(にっ)記(き) · Nhật ký bằng tranh
  • テスト · Bài kiểm tra, bài thi
Nhật ký bằng tranh của Nanako, ghi ngày 20 tháng 4 (trời nhiều mây), 9 giờ tối. Bốn tranh: Nanako mếu máo đưa bài kiểm tra cho mẹ; Nanako đẩy xe nôi chở em Ken đi dạo; cả nhà ăn tối, Nanako xuýt xoa vì cay; hai chị em ngủ, Nanako mơ thấy lâu đài Disneyland và pháo hoa.
Phần 2
0:00 / 1:29
  1. 例(れい)
    きょうの テストは (むずかしかった)。

    Bài kiểm tra hôm nay (khó).

    Xem lời thoại
    1. なな子(こ)

      ただいま。

      Con về rồi ạ.

    2. お母(かあ)さん

      あ、なな子(こ)。お帰(かえ)りなさい。きょうの テスト、どうだった?

      À, Nanako về rồi đấy à. Bài kiểm tra hôm nay thế nào?

    3. なな子(こ)

      難(むずか)しかった。

      Khó lắm ạ.

    4. お母(かあ)さん

      そう。

      Vậy à.

    Vì sao

    きょうの テストは (むずかしかった)。

    Mẹ hỏi テスト、どうだった?, Nanako đáp 難(むずか)しかった → điền むずかしかった (tính từ đuôi い, quá khứ thể thông thường).

  2. 1
    けんちゃんは きょうも げんきだ。ミルクを たくさん (Đáp án: のんだ)。いっしょに うちの 近(ちか)くを (Đáp án: さんぽした)。

    Bé Ken hôm nay cũng khoẻ. Em (…) nhiều sữa. Hai chị em cùng (…) quanh nhà.

    Xem lời thoại
    1. なな子(こ)

      けんちゃん、元(げん)気(き)? ミルク 飲(の)んだ? そう、たくさん 飲(の)んだ。おいしかった?

      Ken ơi, em khoẻ không? Em uống sữa chưa? Ồ, uống nhiều rồi à. Có ngon không?

    2. けんちゃん

      あー、あー。

      (Bé bi bô)

    3. なな子(こ)

      じゃあ、ちょっと 散(さん)歩(ぽ)する?

      Vậy mình đi dạo một chút nhé?

    4. けんちゃん

      あー。

      (Bé bi bô)

    5. なな子(こ)

      お母(かあ)さん、けんちゃんと 散(さん)歩(ぽ)に 行(い)っても いい?

      Mẹ ơi, con đi dạo với em Ken được không?

    6. お母(かあ)さん

      いいよ。でも 遠(とお)い ところは だめよ。

      Được. Nhưng không được đi xa đâu đấy.

    7. なな子(こ)

      はーい。

      Vâââng.

    Xem đáp án

    けんちゃんは きょうも げんきだ。ミルクを たくさん (のんだ)。いっしょに うちの 近(ちか)くを (さんぽした)。

    Nanako hỏi em ミルク 飲(の)んだ? rồi nói たくさん 飲(の)んだ → のんだ; sau đó xin mẹ けんちゃんと 散(さん)歩(ぽ)に 行(い)っても いい? và được đồng ý → さんぽした.

  3. 2
    きょうの ばんごはんは (Đáp án: カレーだった)。とても (Đáp án: からかった)。

    Bữa tối hôm nay (…). Rất (…).

    Xem lời thoại
    1. なな子(こ)

      ただいま。お母(かあ)さん、きょうの 晩(ばん)ごはん 何(なに)?

      Con về rồi ạ. Mẹ ơi, tối nay ăn gì thế?

    2. お母(かあ)さん

      きょうはね、カレーよ。

      Hôm nay là cà ri.

    3. なな子(こ)

      はーい。カレー、カレー。

      Vâng ạ. Cà ri, cà ri!

    4. お母(かあ)さん

      手(て)を 洗(あら)った?

      Rửa tay chưa?

    5. なな子(こ)

      ううん、まだ。

      Chưa ạ.

    6. お母(かあ)さん

      じゃあ、手(て)を 洗(あら)って。

      Vậy đi rửa tay đi.

    7. なな子(こ)

      はーい。……いただきまーす。……ふう、からーい!

      Vâââng… Con mời cả nhà ăn cơm ạ!… Hà, cay quá!

    Xem đáp án

    きょうの ばんごはんは (カレーだった)。とても (からかった)。

    Mẹ nói きょうはね、カレーよ → カレーだった (danh từ + だった); ăn xong Nanako kêu からーい → からかった (cay).

  4. 3
    日(にち)よう日(び) ディズニーランドへ (Đáp án: 行(い)きたかった) けど、お父(とう)さんは ゴルフに 行(い)くから、だめだ。お父(とう)さん、きらい。

    Chủ nhật (…) đến Disneyland, nhưng bố đi chơi golf nên không được. Ghét bố!

    Xem lời thoại
    1. なな子(こ)

      お父(とう)さん、日(にち)曜(よう)日(び) 暇(ひま)?

      Bố ơi, Chủ nhật bố rảnh không?

    2. お父(とう)さん

      日(にち)曜(よう)日(び)?

      Chủ nhật à?

    3. なな子(こ)

      ディズニーランドへ 行(い)きたい。けんちゃんも いっしょに。

      Con muốn đi Disneyland. Cả em Ken nữa.

    4. お父(とう)さん

      日(にち)曜(よう)日(び)は ゴルフだよ。

      Chủ nhật bố đi đánh golf rồi.

    5. なな子(こ)

      また? お母(かあ)さん、お父(とう)さん、また ゴルフだよ。

      Lại thế ạ? Mẹ ơi, bố lại đi golf kìa.

    Xem đáp án

    日(にち)よう日(び) ディズニーランドへ (行(い)きたかった) けど、お父(とう)さんは ゴルフに 行(い)くから、だめだ。お父(とう)さん、きらい。

    Nanako nói ディズニーランドへ 行(い)きたい nhưng bố bận đánh golf nên không đi được → nguyện vọng không thành, viết ở quá khứ: 行(い)きたかった (たい → たかった).

3. 太(た)郎(ろう)君(くん)の 生(せい)活(かつ)は どんな 生(せい)活(かつ)ですか。

Cuộc sống của bé Taro như thế nào?

Nghe cuộc phỏng vấn bé Taro, chọn câu trả lời đúng cho từng câu hỏi (a hoặc b).

Phần 3
0:00 / 1:14
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    毎(まい)日(にち) 朝(あさ)ごはんを 食(た)べますか。

    Ngày nào cũng ăn sáng không?

    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.いいえ)
    Xem lời thoại
    1. A

      こんにちは。お名(な)前(まえ)は?

      Chào cháu. Cháu tên gì?

    2. 太(た)郎(ろう)

      こんにちは。山(やま)田(だ)太(た)郎(ろう)です。

      Cháu chào ạ. Cháu là Yamada Taro.

    3. A

      元(げん)気(き)じゃ ないね。けさ ご飯(はん)を 食(た)べた?

      Trông cháu không được khoẻ nhỉ. Sáng nay cháu ăn cơm chưa?

    4. 太(た)郎(ろう)

      ううん、食(た)べなかった。

      Không, cháu không ăn.

    5. A

      え、食(た)べなかった?

      Hả, không ăn à?

    6. 太(た)郎(ろう)

      うん、いつも 食(た)べないよ。

      Vâng, cháu lúc nào cũng không ăn.

    Vì sao

    b.いいえ

    Taro nói いつも 食(た)べないよ → không ăn sáng (b).

  2. ①
    毎(まい)朝(あさ) 早(はや)く 起(お)きますか。

    Sáng nào cũng dậy sớm không?

    Câu ①, ô 1Đáp án: いいえ
    Xem lời thoại
    1. A

      どうして?

      Sao vậy?

    2. 太(た)郎(ろう)

      朝(あさ) 8時(じ)に 起(お)きるから、時(じ)間(かん)が ないよ。学(がっ)校(こう)は 8時(じ)半(はん)からだよ。

      Vì sáng 8 giờ cháu mới dậy nên không có thời gian. Trường học bắt đầu từ 8 giờ rưỡi mà.

    3. A

      え、じゃあ、夜(よる)は 何(なん)時(じ)に 寝(ね)るの?

      Hả, vậy tối cháu mấy giờ đi ngủ?

    4. 太(た)郎(ろう)

      12時(じ)ごろ。

      Khoảng 12 giờ.

    Xem đáp án

    b.いいえ

    Taro dậy lúc 8 giờ trong khi trường học từ 8 giờ rưỡi, tối lại ngủ khoảng 12 giờ → không dậy sớm (b).

  3. ②
    学(がっ)校(こう)で いつが いちばん 楽(たの)しいですか。

    Ở trường lúc nào vui nhất?

    Câu ②, ô 1Đáp án: 昼(ひる)休(やす)み
    Xem lời thoại
    1. A

      学(がっ)校(こう)で 何(なん)の 時(じ)間(かん)が いちばん 楽(たの)しい?

      Ở trường giờ nào vui nhất?

    2. 太(た)郎(ろう)

      うーん、音(おん)楽(がく)……じゃ ない。昼(ひる)休(やす)み。

      Ừm, giờ âm nhạc… à không. Giờ nghỉ trưa.

    Xem đáp án

    b.昼(ひる)休(やす)み

    Taro định nói 音(おん)楽(がく) rồi đổi ý: 音(おん)楽(がく)……じゃ ない。昼(ひる)休(やす)み → giờ nghỉ trưa (b), không phải giờ âm nhạc (a).

  4. ③
    土(ど)曜(よう)日(び)は 何(なに)を しますか。

    Thứ Bảy làm gì?

    Câu ③, ô 1Đáp án: ゲームを したり、サッカーの 練(れん)習(しゅう)を したり する
    Xem lời thoại
    1. A

      土(ど)曜(よう)日(び)も 学(がっ)校(こう)へ 行(い)く?

      Thứ Bảy cháu cũng đi học à?

    2. 太(た)郎(ろう)

      ううん、行(い)かない。

      Không, cháu không đi.

    3. A

      じゃあ、土(ど)曜(よう)日(び)は 暇(ひま)だね。

      Vậy thứ Bảy cháu rảnh nhỉ.

    4. 太(た)郎(ろう)

      ううん。ゲームを したり、サッカーの 練(れん)習(しゅう)を したり、忙(いそが)しいよ。

      Không đâu. Cháu chơi game, rồi tập bóng đá… bận lắm.

    5. A

      そう。でも 土(ど)曜(よう)日(び)は 楽(たの)しいね。

      Vậy à. Nhưng thứ Bảy vui nhỉ.

    6. 太(た)郎(ろう)

      うん。

      Vâng.

    Xem đáp án

    b.ゲームを したり、サッカーの 練(れん)習(しゅう)を したり する

    Thứ Bảy Taro không đi học (行(い)かない) mà ゲームを したり、サッカーの 練(れん)習(しゅう)を したり → b.

4. グプタさんは 何(なに)を しますか。あとの 文(ぶん)を 聞(き)いて、○、×を 書(か)いて ください。

Anh Gupta sẽ làm gì? Nghe câu sau rồi ghi ○ hoặc ×.

Nghe hội thoại và câu nhận định đọc sau đó: Đúng thì chọn ○, sai thì chọn ×.

  • あとの 文(ぶん) · Câu sau
Phần 4
0:00 / 1:53
  1. 例(れい)
    グプタさんは 2時(じ)までに パソコンを 修(しゅう)理(り)します。

    Anh Gupta sẽ sửa máy tính trước 2 giờ.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)
    Xem lời thoại
    1. グプタ

      課(か)長(ちょう)、おはよう ございます。

      Chào trưởng phòng ạ.

    2. 課(か)長(ちょう)

      あ、グプタさん、おはよう。けさから パソコンの 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)くて……。グプタさん、わかる?

      À, Gupta, chào cậu. Từ sáng máy tính cứ trục trặc… Cậu xem được không?

    3. グプタ

      はい、私(わたし)の 専(せん)門(もん)ですから。

      Vâng, chuyên môn của tôi mà.

    4. 課(か)長(ちょう)

      午(ご)後(ご)の 会(かい)議(ぎ)で 使(つか)いたいけど、できる?

      Tôi muốn dùng cho cuộc họp buổi chiều, kịp không?

    5. グプタ

      何(なん)時(じ)ですか。

      Mấy giờ ạ?

    6. 課(か)長(ちょう)

      2時(じ)から。

      Từ 2 giờ.

    7. グプタ

      2時(じ)ですか。……わかりました。大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。

      2 giờ ạ… Vâng, được ạ.

    Vì sao

    ○

    Trưởng phòng cần máy cho cuộc họp lúc 2 giờ, Gupta nhận lời: わかりました。大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です → ○.

  2. 1
    グプタさんは ホテルと 飛(ひ)行(こう)機(き)を 予(よ)約(やく)します。

    Anh Gupta sẽ đặt khách sạn và vé máy bay.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさん、冬(ふゆ)休(やす)みは 国(くに)へ 帰(かえ)るの?

      Gupta này, nghỉ đông cậu có về nước không?

    2. グプタ

      いいえ、両(りょう)親(しん)が 日(に)本(ほん)へ 来(き)ますから。

      Không ạ, vì bố mẹ tôi sẽ sang Nhật.

    3. A

      いいね。ご両(りょう)親(しん)と どこか 行(い)くの?

      Hay quá. Cậu có đưa bố mẹ đi đâu không?

    4. グプタ

      北(ほっ)海(かい)道(どう)へ 雪(ゆき)を 見(み)に 行(い)きます。

      Tôi sẽ đi Hokkaido ngắm tuyết.

    5. A

      じゃあ、飛(ひ)行(こう)機(き)や ホテルを 予(よ)約(やく)しないと いけないね。

      Vậy phải đặt vé máy bay với khách sạn nhỉ.

    6. グプタ

      飛(ひ)行(こう)機(き)は 先(せん)週(しゅう) 予(よ)約(やく)しました。

      Máy bay thì tuần trước tôi đặt rồi.

    7. A

      ホテルは?

      Còn khách sạn?

    8. グプタ

      ホテルは……。北(ほっ)海(かい)道(どう)に 友(とも)達(だち)が いますから。

      Khách sạn thì… Tôi có bạn ở Hokkaido mà.

    Xem đáp án

    ×

    Vé máy bay đã đặt từ tuần trước (先(せん)週(しゅう) 予(よ)約(やく)しました), còn khách sạn thì không cần vì có bạn ở Hokkaido → ×.

  3. 2
    グプタさんは 土(ど)曜(よう)日(び)に ミラーさんと 相撲(すもう)を 見(み)に 行(い)きます。

    Thứ Bảy anh Gupta sẽ đi xem sumo với anh Miller.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさん、相撲(すもう)は どう? 好(す)き?

      Gupta, cậu thấy sumo thế nào? Có thích không?

    2. グプタ

      テレビで 見(み)た ことが ありますが、速(はや)いですから、よく わかりませんでした。

      Tôi từng xem trên tivi rồi, nhưng nhanh quá nên không hiểu lắm.

    3. A

      チケット あるけど、どう?

      Tôi có vé đây, cậu đi không?

    4. グプタ

      ありがとう ございます。でも 相撲(すもう)は ちょっと……。ミラーさんは 相撲(すもう)が 好(す)きですよ。

      Cảm ơn anh. Nhưng sumo thì hơi… Anh Miller thích sumo đấy.

    5. A

      あ、そう。じゃ……。

      À, thế à. Vậy thì…

    Xem đáp án

    ×

    Gupta từ chối khéo (相撲(すもう)は ちょっと……) và gợi ý anh Miller vì Miller thích sumo → Gupta không đi xem → ×.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi (thể thông thường) rồi tự trả lời về bản thân, cũng bằng thể thông thường (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:30
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(にち)曜(よう)日(び) 何(なに)を する?

      Chủ nhật cậu làm gì?

    Xem đáp án

    ……うちで 本(ほん)を 読(よ)む。

    する? là thể thông thường của しますか. Trả lời bằng động từ thể từ điển: 読(よ)む, 行(い)く, する…

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      果物(くだもの)で 何(なに)が いちばん 好(す)き?

      Trong các loại hoa quả, cậu thích nhất loại nào?

    Xem đáp án

    ……マンゴーが いちばん 好(す)き。

    Mẫu ~で 何(なに)が いちばん ~ (bài 12). Câu hỏi thể thông thường với tính từ đuôi な bỏ だ: 好(す)き? → trả lời ~が いちばん 好(す)き。

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      漢(かん)字(じ)が いくつ わかる?

      Cậu biết bao nhiêu chữ Hán?

    Xem đáp án

    ……100ぐらい わかる。

    わかる? = わかりますか. Trả lời: Số lượng + ぐらい + わかる.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)と 日(に)本(ほん)と どっちが 人(ひと)が 多(おお)い?

      Nước bạn với Nhật Bản, bên nào đông dân hơn?

    Xem đáp án

    ……日(に)本(ほん)の ほうが 多(おお)い。

    どっち là cách nói thân mật của どちら. Trả lời bằng ~の ほうが ~ (bài 12); tính từ đuôi い ở thể thông thường giữ nguyên: 多(おお)い.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(に)本(ほん)の 映(えい)画(が)を 見(み)た ことが ある?

      Cậu đã xem phim Nhật bao giờ chưa?

    Xem đáp án

    ……うん、ある。/ううん、ない。

    ~た ことが ある? (bài 19) ở thể thông thường. Trả lời うん、ある hoặc ううん、ない (ない là thể thông thường phủ định của ある).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:41
  1. 1
    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は 傘(かさ)を 持(も)って いません。

    Người đàn ông và người phụ nữ đều không mang ô.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あ、雨(あめ)。

      Ơ, mưa rồi.

    2. 田(た)中(なか)

      え? 傘(かさ)、持(も)って る?

      Hả? Cậu có mang ô không?

    3. A

      ううん。田(た)中(なか)さんは?

      Không. Còn anh Tanaka?

    4. 田(た)中(なか)

      僕(ぼく)も 持(も)って ない。

      Tớ cũng không mang.

    Xem đáp án

    ○

    Người phụ nữ trả lời ううん (không mang), Tanaka nói 僕(ぼく)も 持(も)って ない → cả hai đều không có ô → ○.

  2. 2
    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は いっしょに 金(きん)閣(かく)寺(じ)へ 行(い)きました。

    Người đàn ông và người phụ nữ đã cùng nhau đến chùa Kinkakuji.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      きのう 初(はじ)めて 金(きん)閣(かく)寺(じ)へ 行(い)ったよ。行(い)った こと ある?

      Hôm qua lần đầu tiên tớ đến chùa Kinkakuji đấy. Cậu đến đó bao giờ chưa?

    2. B

      ううん、一(いち)度(ど)も ない。どうだった?

      Chưa, chưa lần nào. Thế nào?

    3. A

      きれいだったよ。また 行(い)きたい。

      Đẹp lắm. Tớ muốn đi nữa.

    4. B

      じゃあ、来(らい)月(げつ) いっしょに 行(い)かない?

      Vậy tháng sau đi cùng nhau không?

    5. A

      うん、いいね。

      Ừ, hay đấy.

    Xem đáp án

    ×

    Hôm qua chỉ một người đi (初(はじ)めて 行(い)ったよ), người kia 一(いち)度(ど)も ない; hai người hẹn 来(らい)月(げつ) いっしょに 行(い)かない? → chưa cùng đi → ×.

  3. 3
    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は あした 6時(じ)に 会(あ)います。

    Người đàn ông và người phụ nữ sẽ gặp nhau lúc 6 giờ ngày mai.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたの 晩(ばん) 暇(ひま)? 韓(かん)国(こく)の 映(えい)画(が)の 切(きっ)符(ぷ)を 2枚(まい) もらったけど、見(み)に 行(い)かない?

      Tối mai cậu rảnh không? Tớ được cho 2 vé xem phim Hàn Quốc, đi xem không?

    2. B

      いいね。どこで 会(あ)う?

      Hay đấy. Gặp nhau ở đâu?

    3. A

      そうね。6時(じ)に 梅(うめ)田(だ)駅(えき)で。

      Để xem. 6 giờ ở ga Umeda nhé.

    4. B

      わかった。じゃあ、また あした。

      Được. Vậy mai gặp nhé.

    Xem đáp án

    ○

    Hẹn tối mai đi xem phim: 6(ろく)時(じ)に 梅(うめ)田(だ)駅(えき)で, người kia đáp わかった → ○.

  4. 4
    あした、女(おんな)の 人(ひと)は 男(おとこ)の 人(ひと)の うちへ 行(い)きません。

    Ngày mai người phụ nữ sẽ không đến nhà người đàn ông.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あした、うちへ 遊(あそ)びに 来(こ)ない?

      Mai sang nhà tớ chơi không?

    2. B

      行(い)きたいけど、用(よう)事(じ)が あるから。

      Tớ muốn đi lắm nhưng có việc bận rồi.

    3. A

      そう。じゃあ、また 今(こん)度(ど)。

      Vậy à. Thế để lần sau nhé.

    Xem đáp án

    ○

    Người được mời trả lời 行(い)きたいけど、用(よう)事(じ)が あるから (từ chối) → không đến → ○.

  5. 5
    男(おとこ)の 人(ひと)は 毎(まい)日(にち) スポーツを します。

    Người đàn ông ngày nào cũng chơi thể thao.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      中(なか)村(むら)さん、趣(しゅ)味(み)は?

      Chị Nakamura, sở thích của chị là gì?

    2. 中(なか)村(むら)

      スポーツよ。テニス、ゴルフ、スキー。

      Thể thao. Quần vợt, golf, trượt tuyết.

    3. A

      僕(ぼく)も スポーツが 好(す)きだけど、忙(いそが)しいから……。テレビの スポーツは 毎(まい)日(にち) 見(み)るけど。

      Tôi cũng thích thể thao, nhưng bận quá… Thể thao trên tivi thì ngày nào tôi cũng xem.

    4. 中(なか)村(むら)

      そう。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    ×

    Người đàn ông (僕(ぼく)) thích thể thao nhưng 忙(いそが)しいから không chơi được; ngày nào anh ấy cũng chỉ xem thể thao trên tivi (テレビの スポーツは 毎(まい)日(にち) 見(み)る) → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.