Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 20 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 20

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)20課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 20: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    A:お金(かね)が ある?
    B:ううん、
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    A:お金(かね)が ある? B:ううん、ない。

    A: Cậu có tiền không? B: Không, không có.

    Phủ định thể thường của ある (あります) là ない (ngoại lệ). Không có dạng あらない.

  2. 2
    A:山(やま)田(だ)君(くん)、事(じ)務(む)所(しょ)に いる?
    B:ううん、
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    A:山(やま)田(だ)君(くん)、事(じ)務(む)所(しょ)に いる? B:ううん、いない。

    A: Yamada có ở văn phòng không? B: Không, không có ở đó.

    いる (nhóm II) → いない. いらない là phủ định của 要(い)る (cần).

  3. 3
    A:Cさんは 独(どく)身(しん)?
    B:ううん、
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    A:Cさんは 独(どく)身(しん)? B:ううん、結(けっ)婚(こん)して いる。

    A: C còn độc thân à? B: Không, có gia đình rồi.

    Trạng thái đã kết hôn → 結(けっ)婚(こん)して いる (thể thường của 結(けっ)婚(こん)して います). 結(けっ)婚(こん)する là "sẽ kết hôn".

  4. 4
    A:ミラーさんの 住(じゅう)所(しょ)を 知(し)って いる?
    B:ううん、
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    A:ミラーさんの 住(じゅう)所(しょ)を 知(し)って いる? B:ううん、知(し)らない。

    A: Cậu có biết địa chỉ của Miller không? B: Không, tớ không biết.

    Phủ định của 知(し)って いる là 知(し)らない. Không nói 知(し)って いない (cũng như không nói 知(し)って いません).

  5. 5
    A:コーヒーと 紅(こう)茶(ちゃ)と どっちが いい?
    B:コーヒーが
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    A:コーヒーと 紅(こう)茶(ちゃ)と どっちが いい? B:コーヒーが いい。

    A: Cà phê với trà, cậu chọn cái nào? B: Cà phê.

    Thể thường của tính từ い là bỏ です: いいです → いい. Không thêm だ sau tính từ い.

  6. 6
    先(せん)生(せい):昨日(きのう)の 試(し)験(けん)、難(むずか)しかった?
    学(がく)生(せい):はい、
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    先(せん)生(せい):昨日(きのう)の 試(し)験(けん)、難(むずか)しかった? 学(がく)生(せい):はい、難(むずか)しかったです。

    Thầy giáo: Bài thi hôm qua có khó không? Học sinh: Dạ, khó ạ.

    Học sinh nói với thầy dùng thể lịch sự. Quá khứ của tính từ い: 難(むずか)しかったです; 難(むずか)しいでした là sai.

  7. 7
    先(せん)生(せい):パーティーに 行(い)った?
    学(がく)生(せい):ええ、
    Câu 7, ô 1
    Xem chữa

    先(せん)生(せい):パーティーに 行(い)った? 学(がく)生(せい):ええ、行(い)きました。

    Thầy giáo: Em có đi dự tiệc không? Học sinh: Dạ, em có đi ạ.

    Thầy hỏi thể thường nhưng học sinh trả lời thể lịch sự: 行(い)きました. Động từ không ghép thể た + です.

  8. 8
    A:これは
    Câu 8, ô 1
    ?
    B:電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)だよ。
    Xem chữa

    A:これは なに? B:電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)だよ。

    A: Cái này là cái gì vậy? B: Từ điển điện tử đấy.

    Câu hỏi thể thường bỏ です ở cuối: これは 何(なん)ですか → これは なに? (何(なに) đọc なん khi đứng trước です, だ, の…).

  9. 9
    ビザ
    Câu 9, ô 1
    要(い)るよ。
    Xem chữa

    ビザが 要(い)るよ。

    Cần visa đấy.

    要(い)る (cần) đi với が: N が 要(い)る.

  10. 10
    旅(りょ)行(こう)は 楽(たの)しかった
    Câu 10, ô 1
    、ちょっと 疲(つか)れた。
    Xem chữa

    旅(りょ)行(こう)は 楽(たの)しかったけど、ちょっと 疲(つか)れた。

    Chuyến du lịch vui nhưng hơi mệt.

    けど = が (nhưng) trong văn nói thân mật, nối hai vế trái ngược. から là "vì".

第(だい)20課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 20

1. Điền dạng còn thiếu vào bảng (thứ tự: Thể lịch sự ・ thể thường).

  1. 例(れい)
    書(か)きました ・ 書(か)いた
    Dịch

    Đã viết.

  2. 1
    Đáp án: 調(しら)べました ・ 調(しら)べた
    Xem chữa

    調(しら)べました ・ 調(しら)べた

    Đã tìm hiểu, tra cứu.

    Nhóm II quá khứ: 調(しら)べた ↔ 調(しら)べました.

  3. 2
    飲(の)みました ・ Đáp án: 飲(の)んだ
    Xem chữa

    飲(の)みました ・ 飲(の)んだ

    Đã uống.

    Nhóm I đuôi み: 飲(の)みました → 飲(の)んだ.

  4. 3
    Đáp án: 降(ふ)りません ・ 降(ふ)らない
    Xem chữa

    降(ふ)りません ・ 降(ふ)らない

    (Mưa) không rơi.

    Nhóm I: 降(ふ)らない (ふらない) ↔ 降(ふ)りません. Đây là 降(ふ)る (mưa, tuyết rơi), không phải 降(お)りる (xuống xe).

  5. 4
    なくしません ・ Đáp án: なくさない
    Xem chữa

    なくしません ・ なくさない

    Không làm mất.

    Nhóm I đuôi し: なくしません → なくさない.

  6. 5
    Đáp án: 待(ま)ちませんでした ・ 待(ま)たなかった
    Xem chữa

    待(ま)ちませんでした ・ 待(ま)たなかった

    Đã không đợi.

    Phủ định quá khứ: 待(ま)たなかった ↔ 待(ま)ちませんでした.

  7. 6
    来(き)ませんでした ・ Đáp án: 来(こ)なかった
    Xem chữa

    来(き)ませんでした ・ 来(こ)なかった

    Đã không đến.

    来(き)ます: Phủ định quá khứ thể thường là 来(こ)(こ)なかった.

  8. 7
    Đáp án: 修(しゅう)理(り)します ・ 修(しゅう)理(り)する
    Xem chữa

    修(しゅう)理(り)します ・ 修(しゅう)理(り)する

    Sửa chữa.

    Nhóm III: 修(しゅう)理(り)する ↔ 修(しゅう)理(り)します.

  9. 8
    買(か)いました ・ Đáp án: 買(か)った
    Xem chữa

    買(か)いました ・ 買(か)った

    Đã mua.

    Nhóm I đuôi い: 買(か)いました → 買(か)った.

  10. 9
    Đáp án: 要(い)ります ・ 要(い)る
    Xem chữa

    要(い)ります ・ 要(い)る

    Cần.

    要(い)る là nhóm I: 要(い)る ↔ 要(い)ります.

  11. 10
    ありません ・ Đáp án: ない
    Xem chữa

    ありません ・ ない

    Không có.

    Phủ định thể thường của あります là ない.

  12. 11
    便(べん)利(り)です ・ Đáp án: 便(べん)利(り)だ
    Xem chữa

    便(べん)利(り)です ・ 便(べん)利(り)だ

    Tiện lợi.

    Tính từ đuôi な: です → だ: 便(べん)利(り)だ.

  13. 12
    Đáp án: 眠(ねむ)いです ・ 眠(ねむ)い
    Xem chữa

    眠(ねむ)いです ・ 眠(ねむ)い

    Buồn ngủ.

    Tính từ đuôi い: Thêm です vào thể thường: 眠(ねむ)いです.

  14. 13
    雨(あめ)でした ・ Đáp án: 雨(あめ)だった
    Xem chữa

    雨(あめ)でした ・ 雨(あめ)だった

    Trời đã mưa.

    Danh từ quá khứ: でした → だった.

  15. 14
    Đáp án: 暑(あつ)くなかったです ・ 暑(あつ)くなかった
    Xem chữa

    暑(あつ)くなかったです ・ 暑(あつ)くなかった

    Đã không nóng.

    Tính từ い phủ định quá khứ: 暑(あつ)くなかった + です (hoặc 暑(あつ)く ありませんでした).

  16. 15
    よくないです ・ Đáp án: よくない
    Xem chữa

    よくないです ・ よくない

    Không tốt.

    いい chia theo よい: よくないです → bỏ です: よくない.

  17. 16
    Đáp án: 休(やす)みじゃ ありませんでした ・ 休(やす)みじゃなかった
    Xem chữa

    休(やす)みじゃ ありませんでした ・ 休(やす)みじゃなかった

    Đã không phải ngày nghỉ.

    Danh từ phủ định quá khứ: じゃなかった ↔ じゃ ありませんでした.

  18. 17
    無(む)理(り)じゃ ありません ・ Đáp án: 無(む)理(り)じゃ ない
    Xem chữa

    無(む)理(り)じゃ ありません ・ 無(む)理(り)じゃ ない

    Không quá sức.

    Tính từ な phủ định: じゃ ありません → じゃ ない.

  19. 18
    Đáp án: 知(し)りません ・ 知(し)らない
    Xem chữa

    知(し)りません ・ 知(し)らない

    Không biết.

    知(し)らない ↔ 知(し)りません (không nói 知(し)って いません).

  20. 19
    持(も)って います ・ Đáp án: 持(も)って いる
    Xem chữa

    持(も)って います ・ 持(も)って いる

    Có, đang cầm.

    Vて います → Vて いる.

  21. 20
    Đáp án: 帰(かえ)らなければ なりません ・ 帰(かえ)らなければ ならない
    Xem chữa

    帰(かえ)らなければ なりません ・ 帰(かえ)らなければ ならない

    Phải về.

    なければ ならない ↔ なければ なりません.

  22. 21
    Đáp án: 食(しょく)事(じ)しませんか ・ 食(しょく)事(じ)しない?
    Xem chữa

    食(しょく)事(じ)しませんか ・ 食(しょく)事(じ)しない?

    Đi ăn không?

    Lời mời thể thường 〜ない? (lên giọng) ↔ thể lịch sự 〜ませんか.

2. Hoàn thành hội thoại bằng thể thường.

  1. 例(れい)
    ミラーさんに 電(でん)話(わ)した?…ううん、電(でん)話(わ)しなかった。
    Dịch

    Cậu đã gọi điện cho Miller chưa?…Chưa, tớ không gọi.

  2. 1
    英(えい)語(ご)が わかる?…ううん、Đáp án: わからない。
    Xem chữa

    英(えい)語(ご)が わかる?…ううん、わからない。

    Cậu có hiểu tiếng Anh không?…Không, tớ không hiểu.

    わかる (nhóm I) → phủ định thể thường わからない.

  3. 2
    ダンスが Đáp án: できる?…うん、できる。
    Xem chữa

    ダンスが できる?…うん、できる。

    Cậu có biết nhảy không?…Ừ, biết.

    Câu hỏi thể thường: Thể từ điển + ? (lên giọng): できる?

  4. 3
    山(やま)田(だ)さんに 会(あ)った?…ううん、Đáp án: 会(あ)わなかった。
    Xem chữa

    山(やま)田(だ)さんに 会(あ)った?…ううん、会(あ)わなかった。

    Cậu có gặp chị Yamada không?…Không, tớ không gặp.

    会(あ)います: い → わ: 会(あ)わない → quá khứ 会(あ)わなかった.

  5. 4
    何(なん)枚(まい)ぐらい 写(しゃ)真(しん)を Đáp án: 撮(と)った?…50枚(まい)ぐらい 撮(と)った。
    Xem chữa

    何(なん)枚(まい)ぐらい 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)った?…50枚(まい)ぐらい 撮(と)った。

    Cậu đã chụp khoảng bao nhiêu tấm ảnh?…Khoảng 50 tấm.

    Câu trả lời ở quá khứ nên câu hỏi cũng dùng thể た: 撮(と)った?

  6. 5
    カリナさんの 住(じゅう)所(しょ)を 知(し)って いる?…ううん、Đáp án: 知(し)らない。
    Xem chữa

    カリナさんの 住(じゅう)所(しょ)を 知(し)って いる?…ううん、知(し)らない。

    Cậu có biết địa chỉ của Karina không?…Không, tớ không biết.

    Phủ định của 知(し)って いる là 知(し)らない.

  7. 6
    漢(かん)字(じ)の 勉(べん)強(きょう)は Đáp án: 大(たい)変(へん)?…うん、大(たい)変(へん)。
    Xem chữa

    漢(かん)字(じ)の 勉(べん)強(きょう)は 大(たい)変(へん)?…うん、大(たい)変(へん)。

    Học chữ Hán có vất vả không?…Ừ, vất vả lắm.

    Câu hỏi thể thường với tính từ な / danh từ bỏ だ: 大(たい)変(へん)? (không nói 大(たい)変(へん)だ?).

  8. 7
    今(いま) 何(なに)が 欲(ほ)しい?…何(なに)も Đáp án: 欲(ほ)しくない。
    Xem chữa

    今(いま) 何(なに)が 欲(ほ)しい?…何(なに)も 欲(ほ)しくない。

    Bây giờ cậu muốn có gì?…Chẳng muốn gì cả.

    何(なに)も + phủ định; 欲(ほ)しい → 欲(ほ)しくない.

  9. 8
    ビザが Đáp án: 要(い)る?…ううん、要(い)らない。
    Xem chữa

    ビザが 要(い)る?…ううん、要(い)らない。

    Có cần visa không?…Không, không cần.

    要(い)ります → thể thường 要(い)る?

  10. 9
    きのうは 休(やす)みだった?…ううん、Đáp án: 休(やす)みじゃ なかった。
    Xem chữa

    きのうは 休(やす)みだった?…ううん、休(やす)みじゃ なかった。

    Hôm qua cậu được nghỉ à?…Không, không được nghỉ.

    Danh từ phủ định quá khứ thể thường: 休(やす)みじゃ なかった.

  11. 10
    天(てん)気(き)は よかった?…ううん、あまり Đáp án: よくなかった。
    Xem chữa

    天(てん)気(き)は よかった?…ううん、あまり よくなかった。

    Thời tiết có đẹp không?…Không, không đẹp lắm.

    あまり + phủ định; いい → よくない → quá khứ よくなかった.

  12. 11
    誕(たん)生(じょう)日(び)に 何(なに)を Đáp án: もらった?…何(なに)も もらわなかった。
    Xem chữa

    誕(たん)生(じょう)日(び)に 何(なに)を もらった?…何(なに)も もらわなかった。

    Sinh nhật cậu được tặng gì?…Chẳng được gì cả.

    Câu trả lời dùng もらわなかった nên câu hỏi là もらった? (quá khứ của もらいます).

  13. 12
    日(に)本(ほん)の 海(うみ)で 泳(およ)いだ ことが ある?…うん、Đáp án: ある。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)の 海(うみ)で 泳(およ)いだ ことが ある?…うん、ある。

    Cậu đã từng bơi ở biển Nhật chưa?…Ừ, có rồi.

    Trả lời 〜た ことが ある? bằng ある / ない (thể thường của あります / ありません).

  14. 13
    パスポートを 持(も)って 行(い)かなければ ならない?
    …ううん、Đáp án: 持(も)って 行(い)かなくても いい。
    Xem chữa

    パスポートを 持(も)って 行(い)かなければ ならない? …ううん、持(も)って 行(い)かなくても いい。

    Có phải mang theo hộ chiếu không? …Không, không mang cũng được.

    Trả lời phủ định cho 〜なければ ならない? là 〜なくても いい (thể thường của なくても いいです).

3. Đọc đoạn văn trong khung rồi trả lời câu hỏi bằng thể lịch sự.

  • 暑(あつ)く なった。
  • もうすぐ 7月(がつ)だ。
  • また 暑(あつ)い 夏(なつ)が 来(く)る。
  • 僕(ぼく)は 暑(あつ)い 季(き)節(せつ)が 好(す)きだから、夏(なつ)は 元(げん)気(き)に なる。
  • 夏(なつ)は いつも 山(やま)に 登(のぼ)ったり、海(うみ)で 泳(およ)いだり するが、去(きょ)年(ねん)の 夏(なつ)は 忙(いそが)しかったから、どこへも 行(い)く ことが できなかった。
  • ことしの 夏(なつ)は 7月(がつ)の 初(はじ)めに 海(うみ)へ 行(い)く。
  • 海(うみ)へ 行(い)って、泳(およ)いだり、釣(つ)りを したり したい。
  • 早(はや)く ホテルを 予(よ)約(やく)しなければ ならない。
  1. 例(れい)
    もう 7月(がつ)に なりましたか。…いいえ、まだです。
    Dịch

    Đã sang tháng 7 chưa?…Chưa, vẫn chưa.

  2. 1
    この 人(ひと)は 男(おとこ)の 人(ひと)ですか、女(おんな)の 人(ひと)ですか。…Đáp án: 男(おとこ)の 人(ひと)です。
    Xem chữa

    この 人(ひと)は 男(おとこ)の 人(ひと)ですか、女(おんな)の 人(ひと)ですか。…男(おとこ)の 人(ひと)です。

    Người này là nam hay nữ?…Là nam.

    Người viết tự xưng 僕(ぼく) (tôi) — cách xưng hô của nam giới.

  3. 2
    この 人(ひと)は 夏(なつ)が 好(す)きですか。…Đáp án: はい、好(す)きです。
    Xem chữa

    この 人(ひと)は 夏(なつ)が 好(す)きですか。…はい、好(す)きです。

    Người này có thích mùa hè không?…Có, thích.

    Đoạn văn: 僕(ぼく)は 暑(あつ)い 季(き)節(せつ)が 好(す)きだ (thích mùa nóng) → はい、好(す)きです.

  4. 3
    この 人(ひと)は 去(きょ)年(ねん)の 夏(なつ)、山(やま)や 海(うみ)へ 行(い)きましたか。…Đáp án: いいえ、行(い)きませんでした。
    Xem chữa

    この 人(ひと)は 去(きょ)年(ねん)の 夏(なつ)、山(やま)や 海(うみ)へ 行(い)きましたか。…いいえ、行(い)きませんでした。

    Mùa hè năm ngoái người này có đi núi hay đi biển không?…Không, không đi.

    去(きょ)年(ねん)の 夏(なつ)は 忙(いそが)しかったから、どこへも 行(い)く ことが できなかった → いいえ、行(い)きませんでした.

  5. 4
    この 人(ひと)は ことし 海(うみ)へ 行(い)きますか。…Đáp án: はい、行(い)きます。
    Xem chữa

    この 人(ひと)は ことし 海(うみ)へ 行(い)きますか。…はい、行(い)きます。

    Năm nay người này có đi biển không?…Có, có đi.

    ことしの 夏(なつ)は 7(しち)月(がつ)の 初(はじ)めに 海(うみ)へ 行(い)く → はい、行(い)きます.

  6. 5
    もう ホテルの 予(よ)約(やく)を しましたか。…Đáp án: いいえ、まだです。
    Xem chữa

    もう ホテルの 予(よ)約(やく)を しましたか。…いいえ、まだです。

    Người này đã đặt khách sạn chưa?…Chưa, vẫn chưa.

    早(はや)く ホテルを 予(よ)約(やく)しなければ ならない (phải đặt sớm) nghĩa là chưa đặt: いいえ、まだです.

4. Trả lời câu hỏi thể thường bằng thể lịch sự (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例(れい)
    いつ 日(に)本(ほん)へ 来(き)た?
    去(きょ)年(ねん)の 3月(がつ)に 来(き)ました。
    Dịch

    Bạn đến Nhật khi nào? Tôi đến vào tháng 3 năm ngoái.

  2. 1
    今(いま) 何(なん)時(じ)?
    Đáp án mẫu: 10時(じ)半(はん)です。
    Xem chữa

    今(いま) 何(なん)時(じ)? 10時(じ)半(はん)です。

    Bây giờ mấy giờ rồi? 10 giờ rưỡi.

    何(なん)時(じ)? là thể thường của 何(なん)時(じ)ですか; trả lời lịch sự: 〜時(じ)です.

  3. 2
    車(くるま)の 運(うん)転(てん)が できる?
    Đáp án mẫu: はい、できます。
    Xem chữa

    車(くるま)の 運(うん)転(てん)が できる? はい、できます。

    Bạn có biết lái xe ô tô không? Có, tôi biết lái.

    できる? ↔ できますか: はい、できます / いいえ、できません.

  4. 3
    けさ 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)んだ?
    Đáp án mẫu: はい、読(よ)みました。
    Xem chữa

    けさ 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)んだ? はい、読(よ)みました。

    Sáng nay bạn có đọc báo không? Có, tôi đã đọc.

    読(よ)んだ? = 読(よ)みましたか → 読(よ)みました / 読(よ)みませんでした.

  5. 4
    きのうは 忙(いそが)しかった?
    Đáp án mẫu: はい、忙(いそが)しかったです。
    Xem chữa

    きのうは 忙(いそが)しかった? はい、忙(いそが)しかったです。

    Hôm qua bạn có bận không? Có, tôi bận.

    Tính từ い quá khứ: 忙(いそが)しかったです; phủ định: 忙(いそが)しくなかったです.

  6. 5
    パンと ごはんと どっちが 好(す)き?
    Đáp án mẫu: パンの ほうが 好(す)きです。
    Xem chữa

    パンと ごはんと どっちが 好(す)き? パンの ほうが 好(す)きです。

    Bánh mì với cơm, bạn thích cái nào hơn? Tôi thích bánh mì hơn.

    So sánh: N の ほうが 好(す)きです; thích cả hai: どちらも 好(す)きです.

  7. 6
    日(に)本(ほん)語(ご)の 辞(じ)書(しょ)を 持(も)って いる?
    Đáp án mẫu: はい、持(も)って います。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)語(ご)の 辞(じ)書(しょ)を 持(も)って いる? はい、持(も)って います。

    Bạn có từ điển tiếng Nhật không? Có, tôi có.

    持(も)って いる? = 持(も)って いますか → 持(も)って います / 持(も)って いません.

  8. 7
    きのうの 天(てん)気(き)は どうだった?
    Đáp án mẫu: 曇(くも)りでした。
    Xem chữa

    きのうの 天(てん)気(き)は どうだった? 曇(くも)りでした。

    Thời tiết hôm qua thế nào? Trời nhiều mây.

    どうだった? = どうでしたか; danh từ quá khứ lịch sự: 曇(くも)りでした.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.