Tuyến N3 · 3 lộ trình
Chọn một lộ trình và đi hết từ ga đầu. Mỗi lộ trình có từ vựng, ngữ pháp, kanji riêng.
Chọn lộ trình
- Lộ trình 6 tuầnGa 51–86 · 1314 từ · 138 mẫu · 293 chữ36 ngày (6 tuần × 6 ngày), mỗi ngày một chủ đề đời sống. Nhẹ, đều, hợp để nắm khung N3.
- Lộ trình chuyên sâuGa 87–122 · 1258 từ · 180 mẫu · 600 chữTừ vựng theo chủ đề rộng hơn, ngữ pháp phân biệt kỹ các mẫu gần nghĩa. Hợp để luyện chắc sau khi có nền.
- Lộ trình theo loại từGa 123–134 · 880 từ · 110 mẫu · 435 chữTừ vựng xếp theo loại từ (danh từ, động từ, tính từ, phó từ, katakana), mỗi bài nhiều từ; ngữ pháp theo chức năng.
Lộ trình 6 tuần
36 bài · từ vựng 36 bài · ngữ pháp 36 bài · kanji 36 unit
36 ngày (6 tuần × 6 ngày), mỗi ngày một chủ đề đời sống. Nhẹ, đều, hợp để nắm khung N3.
Các ga
Lộ trình chuyên sâu
36 bài · từ vựng 29 bài · ngữ pháp 36 bài · kanji 27 unit
Từ vựng theo chủ đề rộng hơn, ngữ pháp phân biệt kỹ các mẫu gần nghĩa. Hợp để luyện chắc sau khi có nền.
Các ga
Lộ trình theo loại từ
12 bài · từ vựng 12 bài · ngữ pháp 10 bài · kanji 11 unit
Từ vựng xếp theo loại từ (danh từ, động từ, tính từ, phó từ, katakana), mỗi bài nhiều từ; ngữ pháp theo chức năng.