Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 44 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 44

44 mục · 36 từ, 8 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (26)

  1. 1

    泣(な)きますKHẤP

    Khóc· Động từ nhóm I

    1. 赤(あか)ちゃんが泣(な)いています。Em bé đang khóc.
    2. この映(えい)画(が)は悲(かな)しすぎて、見(み)ながら泣(な)いてしまいました。Bộ phim này buồn quá, tôi vừa xem vừa khóc.
  2. 2

    笑(わら)いますTIẾU

    Cười· Động từ nhóm I

    1. 子(こ)どもたちが大(おお)きな声(こえ)で笑(わら)っています。Bọn trẻ đang cười rất to.
    2. 田(た)中(なか)さんの話(はなし)がおもしろくて、みんな笑(わら)いました。Câu chuyện của anh Tanaka thú vị quá nên ai cũng cười.
  3. 3

    眠(ねむ)りますMIÊN

    Ngủ· Động từ nhóm I

    1. きのうの夜(よる)はよく眠(ねむ)れましたか。Tối qua bạn ngủ có ngon không?
    2. コーヒーを飲(の)みすぎると、夜(よる)眠(ねむ)れなくなりますよ。Uống quá nhiều cà phê thì buổi tối sẽ không ngủ được đâu.
  4. 4

    乾(かわ)きますKIỀN/CAN

    Khô (Áo sơ mi ~)· シャツが~· Động từ nhóm I

    1. シャツがもう乾(かわ)きました。Áo sơ mi đã khô rồi.
    2. 厚(あつ)いセーターは乾(かわ)きにくいですから、早(はや)く洗(あら)いましょう。Áo len dày khó khô, nên mình giặt sớm đi.
  5. 5

    濡(ぬ)れますNHU

    Ướt (Áo sơ mi ~)· シャツが~· Động từ nhóm II

    1. 雨(あめ)でシャツが濡(ぬ)れました。Áo sơ mi bị ướt vì mưa.
    2. 傘(かさ)を持(も)っていなかったので、服(ふく)が濡(ぬ)れてしまいました。Vì không mang ô nên quần áo bị ướt hết.
  6. 6

    滑(すべ)りますHOẠT

    Trượt ngã· Động từ nhóm I

    1. 駅(えき)の階(かい)段(だん)で滑(すべ)りました。Tôi bị trượt chân ở cầu thang nhà ga.
    2. 雨(あめ)の日(ひ)は道(みち)が滑(すべ)りやすいですから、気(き)をつけてください。Ngày mưa đường dễ trơn trượt, hãy cẩn thận.
  7. 7

    起(お)きますKHỞI [SỰ CỐ]

    Xảy ra (tai nạn ~)· 事(じ)故(こ)が~· Động từ nhóm II

    1. 駅(えき)の前(まえ)で事(じ)故(こ)が起(お)きました。Một vụ tai nạn đã xảy ra trước nhà ga.
    2. 運(うん)転(てん)しながら電(でん)話(わ)すると、事(じ)故(こ)が起(お)きやすいです。Vừa lái xe vừa gọi điện thì dễ xảy ra tai nạn.
  8. 8

    調(ちょう)節(せつ)しますĐIỀU TIẾT

    Điều chỉnh, điều tiết· Động từ nhóm III

    1. エアコンの温(おん)度(ど)を調(ちょう)節(せつ)してください。Hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa.
    2. このいすは高(たか)さを調(ちょう)節(せつ)できますから、使(つか)いやすいです。Chiếc ghế này chỉnh được độ cao nên dễ dùng.
  9. 9

    安(あん)全(ぜん)[な]AN TOÀN

    An toàn· Tính từ đuôi な

    1. 日(に)本(ほん)は安(あん)全(ぜん)な国(くに)だと思(おも)います。Tôi nghĩ Nhật Bản là một đất nước an toàn.
    2. 子(こ)どもが安(あん)全(ぜん)に遊(あそ)べるように、町(まち)が公(こう)園(えん)を作(つく)りました。Thành phố đã làm công viên để trẻ em được vui chơi an toàn.
  10. 10

    危(き)険(けん)[な]NGUY HIỂM

    Nguy hiểm· Tính từ đuôi な

    1. この川(かわ)で泳(およ)ぐのは危(き)険(けん)です。Bơi ở con sông này rất nguy hiểm.
    2. 一(ひと)人(り)で山(やま)に登(のぼ)るのは危(き)険(けん)ですから、やめたほうがいいです。Leo núi một mình nguy hiểm lắm, tốt nhất là đừng đi.
  11. 11

    濃(こ)いNỒNG

    Đặc, đậm, nồng

    1. この店(みせ)のコーヒーは濃(こ)くておいしいです。Cà phê ở quán này đậm và ngon.
    2. この料(りょう)理(り)は味(あじ)が濃(こ)すぎますから、水(みず)を少(すこ)し入(い)れましょう。Món này vị đậm quá, mình cho thêm chút nước nhé.
  12. 12

    薄(うす)いBẠC

    Nhạt, loãng

    1. 私(わたし)は薄(うす)いお茶(ちゃ)が好(す)きです。Tôi thích trà loãng.
    2. 味(あじ)が薄(うす)かったので、塩(しお)を入(い)れて濃(こ)くしました。Vị hơi nhạt nên tôi cho thêm muối cho đậm hơn.
  13. 13

    厚(あつ)いHẬU

    Dày

    1. この辞(じ)書(しょ)はとても厚(あつ)いです。Cuốn từ điển này rất dày.
    2. 寒(さむ)いですから、厚(あつ)いコートを着(き)て出(で)かけましょう。Trời lạnh nên mình mặc áo khoác dày rồi hãy đi.
  14. 14

    太(ふと)いTHÁI

    Béo, đậm

    1. 太(ふと)いボールペンで書(か)いてください。Hãy viết bằng bút bi nét đậm.
    2. 最(さい)近(きん)食(た)べすぎて、足(あし)が太(ふと)くなりました。Dạo này ăn nhiều quá nên chân tôi béo ra.
  15. 15

    細(ほそ)いTẾ

    Thon, gầy

    1. 姉(あね)は足(あし)がとても細(ほそ)いです。Chị gái tôi có đôi chân rất thon.
    2. 細(ほそ)い道(みち)ですから、大(おお)きい車(くるま)は通(とお)りにくいです。Đường hẹp nên xe lớn khó đi qua.
  16. 16

    空(くう)気(き)KHÔNG KHÍ

    Không khí

    1. 山(やま)の空(くう)気(き)はおいしいです。Không khí trên núi thật trong lành.
    2. 部屋(へや)の空(くう)気(き)が悪(わる)いですから、窓(まど)を開(あ)けましょう。Không khí trong phòng ngột ngạt quá, mở cửa sổ ra nhé.
  17. 17

    涙(なみだ)LỆ

    Nước mắt

    1. うれしくて涙(なみだ)が出(で)ました。Tôi vui đến chảy nước mắt.
    2. 国(くに)へ帰(かえ)る友(とも)だちと別(わか)れるとき、涙(なみだ)が止(と)まりませんでした。Lúc chia tay người bạn về nước, nước mắt tôi cứ chảy mãi.
  18. 18

    和(わ)食(しょく)HÒA THỰC

    Món ăn Nhật

    1. 私(わたし)は洋(よう)食(しょく)より和(わ)食(しょく)が好(す)きです。Tôi thích món Nhật hơn món Âu.
    2. 和(わ)食(しょく)は野(や)菜(さい)や魚(さかな)が多(おお)いですから、体(からだ)にいいです。Món Nhật có nhiều rau và cá nên tốt cho sức khỏe.
  19. 19

    洋(よう)食(しょく)DƯƠNG THỰC

    Món ăn Phương Tây

    1. 昼(ひる)ご飯(はん)は洋(よう)食(しょく)にします。Bữa trưa tôi sẽ ăn món Âu.
    2. 祖(そ)母(ぼ)は洋(よう)食(しょく)が好(す)きじゃありませんから、和(わ)食(しょく)を作(つく)ります。Bà tôi không thích món Âu nên tôi nấu món Nhật.
  20. 20

    おかず

    Đồ ăn kèm với cơm, thức ăn

    1. 今日(きょう)のおかずは何(なん)ですか。Hôm nay ăn món gì với cơm vậy?
    2. おかずがおいしすぎて、ご飯(はん)を三(さん)杯(ばい)も食(た)べてしまいました。Thức ăn ngon quá nên tôi đã ăn tới ba bát cơm.
  21. 21

    量(りょう)LƯỢNG

    Lượng

    1. この店(みせ)は料(りょう)理(り)の量(りょう)が多(おお)いです。Quán này cho lượng đồ ăn nhiều.
    2. 量(りょう)が多(おお)すぎますから、半(はん)分(ぶん)にしてください。Lượng nhiều quá, cho tôi một nửa thôi.
  22. 22

    ―倍(ばい)BỘI

    Gấp ― lần

    1. この部屋(へや)は私(わたし)の部屋(へや)の二(に)倍(ばい)ぐらい広(ひろ)いです。Căn phòng này rộng gấp đôi phòng tôi.
    2. 去(きょ)年(ねん)よりお客(きゃく)さんが二(に)倍(ばい)に増(ふ)えて、忙(いそが)しいです。Khách tăng gấp đôi so với năm ngoái nên rất bận.
  23. 23

    シングル

    Phòng đơn

    1. シングルの部屋(へや)を予(よ)約(やく)しました。Tôi đã đặt một phòng đơn.
    2. シングルは少(すこ)し狭(せま)いですから、ツインにしたいんですが。Phòng đơn hơi chật, tôi muốn đổi sang phòng đôi.
  24. 24

    ツイン

    Phòng đôi

    1. ツインの部屋(へや)はいくらですか。Phòng đôi giá bao nhiêu?
    2. 家(か)族(ぞく)で泊(と)まりますから、ツインを二(ふた)部屋(へや)予(よ)約(やく)しました。Vì cả gia đình cùng ở nên tôi đã đặt hai phòng đôi.
  25. 25

    洗(せん)濯(たく)物(もの)TẨY TRẠC VẬT

    Đồ giặt

    1. 今日(きょう)は洗(せん)濯(たく)物(もの)がよく乾(かわ)きます。Hôm nay đồ giặt khô nhanh.
    2. 雨(あめ)が降(ふ)りそうですから、洗(せん)濯(たく)物(もの)を中(なか)に入(い)れましょう。Trời sắp mưa rồi, mang đồ phơi vào trong nhà đi.
  26. 26

    DVD

    DVD

    1. 図(と)書(しょ)館(かん)でDVDを借(か)りました。Tôi đã mượn đĩa DVD ở thư viện.
    2. このDVDは分(わ)かりやすいですから、勉(べん)強(きょう)に使(つか)っています。Đĩa DVD này dễ hiểu nên tôi dùng để học.

Hội thoại (8)

  1. 1

    どうなさいますか。

    Anh/chị định làm như thế nào?

    1. お客(きゃく)様(さま)、どうなさいますか。Thưa quý khách, quý khách định làm thế nào ạ?
    2. どうなさいますか。今日(きょう)はカットだけにしますか。Anh định làm thế nào ạ? Hôm nay chỉ cắt tóc thôi phải không?
  2. 2

    カット

    Cắt (tóc)

    1. カットをお願(ねが)いします。Cắt tóc cho tôi.
    2. 髪(かみ)が長(なが)くなりましたから、明日(あした)カットに行(い)ってきます。Tóc dài ra rồi nên mai tôi đi cắt tóc.
  3. 3

    シャンプー

    Dầu gội đầu (~をします: Gội đầu)

    1. このシャンプーはとても高(たか)いです。Dầu gội này đắt lắm.
    2. カットの前(まえ)にシャンプーをしますから、こちらへどうぞ。Trước khi cắt, tôi sẽ gội đầu cho anh, mời anh sang bên này.
  4. 4

    どういうふうになさいますか。

    Anh/chị muốn làm như thế nào?

    1. 髪(かみ)はどういうふうになさいますか。Tóc thì anh chị muốn làm kiểu thế nào ạ?
    2. カットですね。どういうふうになさいますか。Cắt tóc phải không ạ? Anh muốn cắt kiểu thế nào ạ?
  5. 5

    ショート

    Ngắn

    1. 髪(かみ)をショートにしたいです。Tôi muốn để tóc ngắn.
    2. ショートにしたら、髪(かみ)を洗(あら)うのが楽(らく)になりました。Từ khi để tóc ngắn, việc gội đầu nhẹ nhàng hơn hẳn.
  6. 6

    ~みたいにしてください

    Hãy làm giống như ~

    1. この人(ひと)の髪(かみ)みたいにしてください。Hãy làm tóc giống như người này.
    2. 短(みじか)くしたいんですが、この雑(ざっ)誌(し)の写(しゃ)真(しん)みたいにしてください。Tôi muốn cắt ngắn, hãy làm giống như ảnh trong tạp chí này.
  7. 7

    これでよろしいでしょうか?

    Thế này đã được chưa ạ?

    1. 髪(かみ)の長(なが)さはこれでよろしいでしょうか。Độ dài tóc thế này đã được chưa ạ?
    2. 書(しょ)類(るい)を書(か)きましたが、これでよろしいでしょうか。Tôi đã điền giấy tờ rồi, thế này đã được chưa ạ?
  8. 8

    [どうも]お疲(つか)れ様(さま)でした。BÌ DẠNG

    Cảm ơn anh/chị đã làm việc chăm chỉ

    1. お疲(つか)れ様(さま)でした。また明日(あした)。Anh chị vất vả rồi. Hẹn mai gặp lại.
    2. 今日(きょう)は長(なが)い会(かい)議(ぎ)でしたね。お疲(つか)れ様(さま)でした。Hôm nay cuộc họp dài thật nhỉ. Mọi người vất vả rồi.

Bài đọc (10)

  1. 1

    嫌(いや)がりますHIỀM

    Ghét, không thích· Động từ nhóm I

    1. 子(こ)どもは薬(くすり)を嫌(いや)がります。Trẻ con không thích uống thuốc.
    2. 息子(むすこ)は歯(は)医(い)者(しゃ)に行(い)くのを嫌(いや)がって、泣(な)いています。Con trai tôi không chịu đi nha sĩ nên đang khóc.
  2. 2

    また

    Hơn nữa

    1. このパソコンは軽(かる)いです。また、安(やす)いです。Máy tính này nhẹ. Hơn nữa lại rẻ.
    2. この部屋(へや)は広(ひろ)くて明(あか)るいです。また、駅(えき)から近(ちか)いです。Căn phòng này rộng và sáng sủa. Hơn nữa còn gần nhà ga.
  3. 3

    うまく

    Tốt, giỏi

    1. 日(に)本(ほん)語(ご)がうまく話(はな)せません。Tôi không nói tiếng Nhật trôi chảy được.
    2. 練(れん)習(しゅう)しましたが、試(し)合(あい)ではうまくできませんでした。Tôi đã luyện tập rồi nhưng vào trận lại không làm tốt được.
  4. 4

    順(じゅん)序(じょ)THUẬN TỰ

    Trình tự, thứ tự

    1. 順(じゅん)序(じょ)を間(ま)違(ちが)えないでください。Đừng làm sai thứ tự nhé.
    2. この説(せつ)明(めい)書(しょ)の順(じゅん)序(じょ)のとおりに作(つく)れば、簡(かん)単(たん)にできます。Cứ làm đúng trình tự trong bản hướng dẫn này thì sẽ làm được dễ dàng.
  5. 5

    安(あん)心(しん)[な]AN TÂM

    Yên tâm· Tính từ đuôi な

    1. 家(か)族(ぞく)の声(こえ)を聞(き)いて、安(あん)心(しん)しました。Nghe giọng gia đình, tôi thấy yên tâm.
    2. 近(ちか)くに病(びょう)院(いん)がありますから、一(ひと)人(り)で住(す)んでいても安(あん)心(しん)です。Gần nhà có bệnh viện nên dù sống một mình cũng yên tâm.
  6. 6

    表(ひょう)現(げん)BIỂU HIỆN

    Biểu hiện, cách nói

    1. この表(ひょう)現(げん)はよく使(つか)いますか。Cách nói này có hay dùng không?
    2. 日(に)本(ほん)語(ご)は、同(おな)じ意(い)味(み)でもいろいろな表(ひょう)現(げん)があります。Trong tiếng Nhật, dù cùng một ý vẫn có nhiều cách diễn đạt.
  7. 7

    例(たと)えばLỆ

    Ví dụ

    1. 和(わ)食(しょく)、例(たと)えばすしやてんぷらが好(す)きです。Tôi thích món Nhật, ví dụ như sushi hay tempura.
    2. スポーツが好(す)きです。例(たと)えば、サッカーやテニスです。Tôi thích thể thao. Ví dụ như bóng đá hay quần vợt.
  8. 8

    別(わか)れますBIỆT

    Chia tay, từ biệt· Động từ nhóm II

    1. 駅(えき)で友(とも)だちと別(わか)れました。Tôi chia tay bạn ở nhà ga.
    2. 恋(こい)人(びと)と別(わか)れてから、毎(まい)日(にち)寂(さび)しくて眠(ねむ)れません。Từ khi chia tay người yêu, ngày nào tôi cũng buồn đến mất ngủ.
  9. 9

    これら

    Những cái này

    1. これらの本(ほん)は全(ぜん)部(ぶ)古(ふる)いです。Những cuốn sách này đều cũ cả.
    2. これらの書(しょ)類(るい)を読(よ)んでから、会(かい)議(ぎ)に出(で)てください。Hãy đọc những giấy tờ này rồi hãy vào họp.
  10. 10

    縁(えん)起(ぎ)が悪(わる)いDUYÊN KHỞI ÁC

    Xui, không may

    1. 日(に)本(ほん)では四(し)は縁(えん)起(ぎ)が悪(わる)いです。Ở Nhật, số bốn bị coi là không may.
    2. 「別(わか)れる」は縁(えん)起(ぎ)が悪(わる)いですから、結(けっ)婚(こん)式(しき)では使(つか)いません。Từ “chia tay” không may mắn nên không dùng trong đám cưới.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.