Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 44 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 44

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:20
  1. 1

    ゆうべ お酒(さけ)を 飲(の)みすぎました。

    Tối qua tôi uống rượu quá chén.

  2. 2

    この パソコンは 使(つか)いやすいです。

    Chiếc máy tính này dễ sử dụng.

  3. 3

    ズボンを 短(みじか)く して ください。

    Hãy làm ngắn chiếc quần này giúp tôi.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:57
  1. 1

    泣(な)いて いるんですか。

    Anh đang khóc đấy à?

    ……いいえ、笑(わら)いすぎて、涙(なみだ)が 出(で)たんです。

    … Không, tôi cười nhiều quá nên chảy cả nước mắt.

  2. 2

    最(さい)近(きん)の 車(くるま)は 操(そう)作(さ)が 簡(かん)単(たん)ですね。

    Ô tô bây giờ thao tác đơn giản nhỉ.

    ……ええ。でも、簡(かん)単(たん)すぎて、運(うん)転(てん)が おもしろくないです。

    … Vâng. Nhưng đơn giản quá nên lái xe chẳng còn thú vị nữa.

  3. 3

    田舎(いなか)と 町(まち)と どちらが 住(す)みやすいですか。

    Nông thôn và thành phố, nơi nào dễ sống hơn?

    ……田舎(いなか)の ほうが 住(す)みやすいと 思(おも)います。物(ぶっ)価(か)も 安(やす)いし、空(くう)気(き)も きれいですから。

    … Tôi nghĩ nông thôn dễ sống hơn. Vì giá cả rẻ, không khí cũng trong lành.

  4. 4

    この コップは 丈(じょう)夫(ぶ)で 割(わ)れにくいですよ。

    Cái cốc này chắc chắn, khó vỡ lắm đấy.

    ……子(こ)どもが 使(つか)うのに 安(あん)全(ぜん)で、いいですね。

    … Trẻ con dùng cũng an toàn, tốt quá nhỉ.

  5. 5

    もう 夜(よる) 遅(おそ)いですから、静(しず)かに して いただけませんか。

    Đã khuya rồi, phiền anh giữ yên lặng giúp được không?

    ……はい。すみません。

    … Vâng. Xin lỗi anh.

  6. 6

    飲(の)み物(もの)は 何(なん)に しますか。

    Anh dùng đồ uống gì ạ?

    ……ビールに します。

    … Cho tôi bia.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. お土産(みやげ)を かいすぎました。Tôi đã mua quá nhiều quà.
  2. ごはんを たべすぎました。Tôi đã ăn quá nhiều.
  3. この 部屋(へや)は せますぎます。Căn phòng này chật quá.
  4. この 方(ほう)法(ほう)は ふくざつすぎます。Cách này phức tạp quá.

Bài 2

  1. この 薬(くすり)は のみやすいです。Thuốc này dễ uống.
  2. この はさみは つかいやすいです。Cái kéo này dễ dùng.
  3. 東(とう)京(きょう)は すみにくいです。Tokyo khó sống.
  4. この 靴(くつ)は あるきにくいです。Đôi giày này khó đi.

Bài 3

  1. 山(やま)の 天(てん)気(き)は かわりやすいです。Thời tiết trên núi dễ thay đổi.
  2. 事(じ)故(こ)は 雨(あめ)の 日(ひ)に おきやすいです。Tai nạn dễ xảy ra vào ngày mưa.
  3. この コップは われにくいです。Cái cốc này khó vỡ.
  4. 厚(あつ)い タオルは かわきにくいです。Khăn dày thì lâu khô.

Bài 4

  1. 髪(かみ)を みじかく します。

    Cắt tóc ngắn đi.

  2. 部屋(へや)を きれいに します。

    Dọn phòng cho sạch sẽ.

  3. 水(みず)の 量(りょう)を 2ばいに します。

    Tăng lượng nước lên gấp đôi.

Bài 5

  1. 晩(ばん)ごはんは カレーライスに します。

    Bữa tối tôi chọn cơm cà ri.

  2. 晩(ばん)ごはんは てんぷらに します。

    Bữa tối tôi chọn tempura.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:30

[絵(え)]お酒(さけ)を たくさん 飲(の)んで、気(き)分(ぶん)が 悪(わる)い → お酒(さけ)を 飲(の)みすぎました。

(Sách dùng tranh) Uống nhiều rượu, người khó chịu → Tôi đã uống rượu quá nhiều.

  1. 1)[絵(え)]コーヒーに 砂(さ)糖(とう)を たくさん 入(い)れた

    Xem đáp án

    砂(さ)糖(とう)を 入(い)れすぎました。

    (Sách dùng tranh) Tôi đã cho quá nhiều đường.

  2. 2)[絵(え)]たくさん 食(た)べて、おなかが いっぱい

    Xem đáp án

    食(た)べすぎました。

    (Sách dùng tranh) Tôi đã ăn quá nhiều.

  3. 3)[絵(え)]仕(し)事(ごと)が 多(おお)くて、倒(たお)れそう

    Xem đáp án

    働(はたら)きすぎました。

    (Sách dùng tranh) Tôi đã làm việc quá sức.

  4. 4)[絵(え)]お土産(みやげ)を たくさん 持(も)って いる

    Xem đáp án

    お土産(みやげ)を 買(か)いすぎました。

    (Sách dùng tranh) Tôi đã mua quá nhiều quà.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:48

この 布(ふ)団(とん)・厚(あつ)い → この 布(ふ)団(とん)は 厚(あつ)すぎます。

Cái chăn này · dày → Cái chăn này dày quá.

  1. 1)この 上(うわ)着(ぎ)・大(おお)きい

    Xem đáp án

    この 上(うわ)着(ぎ)は 大(おお)きすぎます。

    Cái áo khoác này rộng quá.

  2. 2)この 部屋(へや)・広(ひろ)い

    Xem đáp án

    この 部屋(へや)は 広(ひろ)すぎます。

    Căn phòng này rộng quá.

  3. 3)この 問(もん)題(だい)・簡(かん)単(たん)

    Xem đáp án

    この 問(もん)題(だい)は 簡(かん)単(たん)すぎます。

    Bài này dễ quá.

  4. 4)この うち・家(や)賃(ちん)が 高(たか)い

    Xem đáp án

    この うちは 家(や)賃(ちん)が 高(たか)すぎます。

    Căn nhà này tiền thuê đắt quá.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:53

食(た)べました・動(うご)きます → 食(た)べすぎて、動(うご)けません。

Đã ăn · cử động → Ăn nhiều quá nên không cử động nổi.

  1. 1)お酒(さけ)を 飲(の)みました・まっすぐ 歩(ある)きます

    Xem đáp án

    お酒(さけ)を 飲(の)みすぎて、まっすぐ 歩(ある)けません。

    Uống rượu quá nhiều nên không đi thẳng được.

  2. 2)疲(つか)れました・眠(ねむ)ります

    Xem đáp án

    疲(つか)れすぎて、眠(ねむ)れません。

    Mệt quá nên không ngủ được.

  3. 3)荷(に)物(もつ)が 重(おも)いです・一(ひと)人(り)で 持(も)ちます

    Xem đáp án

    荷(に)物(もつ)が 重(おも)すぎて、一(ひと)人(り)で 持(も)てません。

    Hành lý nặng quá nên một mình không mang nổi.

  4. 4)味(あじ)が 濃(こ)いです・たくさん 食(た)べます

    Xem đáp án

    味(あじ)が 濃(こ)すぎて、たくさん 食(た)べられません。

    Vị đậm quá nên không ăn được nhiều.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:03

のどが 痛(いた)いんですか。(きのう カラオケで 歌(うた)いました) → ええ。きのう カラオケで 歌(うた)いすぎたんです。

Anh bị đau họng à? (Hôm qua hát karaoke) → Vâng. Hôm qua tôi hát karaoke nhiều quá.

  1. 1)気(き)分(ぶん)が 悪(わる)いんですか。(きのう 飲(の)みました)

    Xem đáp án

    ええ。きのう 飲(の)みすぎたんです。

    Vâng. Hôm qua tôi uống quá chén.

  2. 2)目(め)が 痛(いた)いんですか。(DVDを 見(み)ました)

    Xem đáp án

    ええ。DVDを 見(み)すぎたんです。

    Vâng. Tôi xem DVD nhiều quá.

  3. 3)着(き)物(もの)を 買(か)わないんですか。(値(ね)段(だん)が 高(たか)いです)

    Xem đáp án

    ええ。値(ね)段(だん)が 高(たか)すぎるんです。

    Vâng. Giá đắt quá.

  4. 4)使(つか)い方(かた)が わからないんですか。(説(せつ)明(めい)書(しょ)が 複(ふく)雑(ざつ)です)

    Xem đáp án

    ええ。説(せつ)明(めい)書(しょ)が 複(ふく)雑(ざつ)すぎるんです。

    Vâng. Sách hướng dẫn phức tạp quá.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:08

例(れい)1:この 辞(じ)書(しょ)は 字(じ)が 大(おお)きいです・見(み)ます → この 辞(じ)書(しょ)は 字(じ)が 大(おお)きくて、見(み)やすいです。 例(れい)2:この 道(みち)は 狭(せま)いです・運(うん)転(てん)します → この 道(みち)は 狭(せま)くて、運(うん)転(てん)しにくいです。

Ví dụ 1: Từ điển này chữ to · xem → Từ điển này chữ to nên dễ xem. Ví dụ 2: Con đường này hẹp · lái xe → Con đường này hẹp nên khó lái xe.

  1. 1)新(あたら)しい 掃(そう)除(じ)機(き)は 軽(かる)いです・使(つか)います

    Xem đáp án

    新(あたら)しい 掃(そう)除(じ)機(き)は 軽(かる)くて、使(つか)いやすいです。

    Máy hút bụi mới nhẹ nên dễ dùng.

  2. 2)ここは 交(こう)通(つう)が 便(べん)利(り)です・住(す)みます

    Xem đáp án

    ここは 交(こう)通(つう)が 便(べん)利(り)で、住(す)みやすいです。

    Ở đây giao thông thuận tiện nên dễ sống.

  3. 3)あの 先(せん)生(せい)の 話(はなし)は 難(むずか)しいです・わかります

    Xem đáp án

    あの 先(せん)生(せい)の 話(はなし)は 難(むずか)しくて、わかりにくいです。

    Thầy ấy nói khó nên khó hiểu.

  4. 4)この 薬(くすり)は 苦(にが)いです・飲(の)みます

    Xem đáp án

    この 薬(くすり)は 苦(にが)くて、飲(の)みにくいです。

    Thuốc này đắng nên khó uống.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 0:59

例(れい)1:安(やす)い 傘(かさ)は 壊(こわ)れます → 安(やす)い 傘(かさ)は 壊(こわ)れやすいです。 例(れい)2:ことしの かぜは 治(なお)りません → ことしの かぜは 治(なお)りにくいです。

Ví dụ 1: Ô rẻ tiền thì hỏng → Ô rẻ tiền dễ hỏng. Ví dụ 2: Cảm năm nay không khỏi → Cảm năm nay khó khỏi.

  1. 1)この 階(かい)段(だん)は 滑(すべ)ります

    Xem đáp án

    この 階(かい)段(だん)は 滑(すべ)りやすいです。

    Cầu thang này dễ trơn trượt.

  2. 2)夏(なつ)は 食(た)べ物(もの)が 腐(くさ)ります

    Xem đáp án

    夏(なつ)は 食(た)べ物(もの)が 腐(くさ)りやすいです。

    Mùa hè đồ ăn dễ bị ôi thiu.

  3. 3)車(くるま)の 窓(まど)ガラスは 割(わ)れません

    Xem đáp án

    車(くるま)の 窓(まど)ガラスは 割(わ)れにくいです。

    Kính cửa sổ ô tô khó vỡ.

  4. 4)雨(あめ)の 日(ひ)は 洗(せん)濯(たく)物(もの)が 乾(かわ)きません

    Xem đáp án

    雨(あめ)の 日(ひ)は 洗(せん)濯(たく)物(もの)が 乾(かわ)きにくいです。

    Ngày mưa quần áo phơi khó khô.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 0:30

[絵(え)]「パーティー」の 字(じ)が 薄(うす)い → 濃(こ)い → 字(じ)が 薄(うす)いので、濃(こ)く して ください。

(Sách dùng tranh) Chữ “パーティー” mờ → đậm → Chữ mờ quá, làm đậm lên giúp tôi.

  1. 1)[絵(え)]長(なが)い ズボン → 短(みじか)い ズボン

    Xem đáp án

    ズボンが 長(なが)いので、短(みじか)く して ください。

    (Sách dùng tranh) Quần dài quá, làm ngắn lại giúp tôi.

  2. 2)[絵(え)]汚(きたな)い テーブル → きれいな テーブル

    Xem đáp án

    テーブルが 汚(きたな)いので、きれいに して ください。

    (Sách dùng tranh) Bàn bẩn quá, dọn sạch giúp tôi.

  3. 3)[絵(え)]うるさい 学(がく)生(せい)たち → 静(しず)かな 学(がく)生(せい)たち

    Xem đáp án

    うるさいので、静(しず)かに して ください。

    (Sách dùng tranh) Ồn quá, xin hãy giữ trật tự.

  4. 4)[絵(え)]ご飯(はん)が 多(おお)い → 少(すく)ない

    Xem đáp án

    ご飯(はん)が 多(おお)いので、少(すく)なく して ください。

    (Sách dùng tranh) Cơm nhiều quá, cho tôi ít lại.

Bài 8 · Ví dụ

0:00 / 0:48

出(しゅっ)発(ぱつ)は いつに しますか。[絵(え)]18日(にち) → 18日(にち)に します。

(Sách dùng tranh) Anh định khởi hành ngày nào? → Tôi chọn ngày 18.

  1. 1)飛(ひ)行(こう)機(き)は 何(なん)時(じ)の 便(びん)に しますか。[絵(え)]11:00

    Xem đáp án

    11時(じ)の 便(びん)に します。

    (Sách dùng tranh) Tôi chọn chuyến bay 11 giờ.

  2. 2)ホテルは どこに しますか。[絵(え)]ホテルひろしま

    Xem đáp án

    ホテルひろしまに します。

    (Sách dùng tranh) Tôi chọn khách sạn Hiroshima.

  3. 3)部屋(へや)は シングルに しますか、ツインに しますか。[絵(え)]ベッドが 2つ

    Xem đáp án

    ツインに します。

    (Sách dùng tranh) Tôi chọn phòng hai giường.

  4. 4)食(しょく)事(じ)は 和(わ)食(しょく)と 洋(よう)食(しょく)と どちらに しますか。[絵(え)]和(わ)食(しょく)

    Xem đáp án

    和(わ)食(しょく)に します。

    (Sách dùng tranh) Tôi chọn món Nhật.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:40
  1. A

    どう したんですか。

    Anh bị sao vậy?

  2. B

    忘(ぼう)年(ねん)会(かい)で ①お酒(さけ)を 飲(の)みすぎて、②頭(あたま)が 痛(いた)いんです。

    Ở tiệc tất niên tôi uống rượu quá nhiều nên bị đau đầu.

  3. A

    それは いけませんね。お大(だい)事(じ)に。

    Thế thì mệt nhỉ. Anh giữ gìn sức khoẻ nhé.

  1. 1)① 食(た)べます② おなかの 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いですĂn · Bụng thấy khó chịu
  2. 2)① 歌(うた)を 歌(うた)います② のどの 調(ちょう)子(し)が おかしいですHát · Cổ họng thấy không ổn

Hội thoại 2

0:00 / 0:39
  1. A

    この ①テーブル、いいですね。

    Cái bàn này hay nhỉ.

  2. B

    ええ。インターネットで 買(か)ったんですけど、②大(おお)きさが 調(ちょう)節(せつ)できて、③使(つか)いやすいですよ。

    Vâng. Tôi mua trên mạng đấy, chỉnh được kích thước nên dễ dùng lắm.

  3. A

    いいですね。

    Hay quá nhỉ.

  1. 1)① 本(ほん)棚(だな)② 棚(たな)が 多(おお)いです③ 本(ほん)を 整(せい)理(り)しますGiá sách · Có nhiều ngăn · Sắp xếp sách
  2. 2)① ベッド② 硬(かた)さが ちょうど いいです③ 寝(ね)ますGiường · Độ cứng vừa phải · Ngủ

Hội thoại 3

0:00 / 0:47
  1. A

    すみません。ちょっと 教(おし)えて くれませんか。

    Xin lỗi, anh chỉ giúp tôi một chút được không?

  2. B

    ええ、何(なん)ですか。

    Được, chuyện gì vậy?

  3. A

    この ①図(ず)を ②大(おお)きく したいんですが、どう すれば いいですか。

    Tôi muốn phóng to hình này, phải làm thế nào ạ?

  4. B

    ここを クリックすれば いいですよ。

    Anh bấm vào đây là được.

  5. A

    そうですか。どうも。

    Vậy à. Cảm ơn anh.

  1. 1)① 線(せん)② 太(ふと)いĐường kẻ · To, đậm
  2. 2)① 字(じ)② 2倍(ばい)Chữ · Gấp đôi

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.