Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 16 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 16

51 mục · 41 từ, 10 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (41)

  1. 1

    乗(の)りますTHỪA [ĐIỆN XA]

    Đi, lên [tàu]· 電(でん)車(しゃ)に~· Động từ nhóm I

    1. 毎(まい)朝(あさ)七(しち)時(じ)の電(でん)車(しゃ)に乗(の)ります。Sáng nào tôi cũng đi chuyến tàu bảy giờ.
    2. 大(おお)阪(さか)駅(えき)で電(でん)車(しゃ)に乗(の)って、神(こう)戸(べ)で降(お)ります。Tôi lên tàu ở ga Osaka, rồi xuống ở Kobe.
  2. 2

    降(お)りますGIÁNG [ĐIỆN XA]

    Xuống [tàu]· 電(でん)車(しゃ)を~· Động từ nhóm II

    1. 私(わたし)は京(きょう)都(と)で降(お)ります。Tôi xuống ở Kyoto.
    2. 電(でん)車(しゃ)を降(お)りてから、駅(えき)の前(まえ)でバスに乗(の)ります。Xuống tàu xong, tôi đi xe buýt ở trước nhà ga.
  3. 3

    乗(の)り換(か)えますTHỪA HOÁN

    Chuyển, đổi (tàu, xe,…)· Động từ nhóm II

    1. 次(つぎ)の駅(えき)で地(ち)下(か)鉄(てつ)に乗(の)り換(か)えます。Tôi chuyển sang tàu điện ngầm ở ga tiếp theo.
    2. 東(とう)京(きょう)駅(えき)で乗(の)り換(か)えて、新(しん)幹(かん)線(せん)で大(おお)阪(さか)へ行(い)きます。Tôi đổi tàu ở ga Tokyo, rồi đi Shinkansen đến Osaka.
  4. 4

    浴(あ)びますDỤC

    Tắm [vòi hoa sen]· シャワーを~· Động từ nhóm II

    1. 毎(まい)朝(あさ)シャワーを浴(あ)びます。Sáng nào tôi cũng tắm vòi sen.
    2. 暑(あつ)いですから、シャワーを浴(あ)びてから寝(ね)ます。Trời nóng, nên tôi tắm vòi sen rồi mới ngủ.
  5. 5

    入(い)れますNHẬP

    Cho vào, bỏ vào· Động từ nhóm II

    1. コーヒーに砂(さ)糖(とう)を入(い)れますか。Bạn có cho đường vào cà phê không?
    2. お金(かね)を入(い)れて、ボタンを押(お)してください。Hãy bỏ tiền vào rồi bấm nút.
  6. 6

    出(だ)しますXUẤT

    Lấy ra, rút, gửi· Động từ nhóm I

    1. 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)で手(て)紙(がみ)を出(だ)します。Tôi gửi thư ở bưu điện.
    2. かばんからパスポートを出(だ)して、見(み)せてください。Hãy lấy hộ chiếu ra khỏi cặp và cho tôi xem.
  7. 7

    下(お)ろしますHẠ [KIM]

    Rút (tiền)· お金(かね)を~· Động từ nhóm I

    1. 銀(ぎん)行(こう)でお金(かね)を下(お)ろします。Tôi rút tiền ở ngân hàng.
    2. ATMでお金(かね)を下(お)ろしてから、買(か)い物(もの)に行(い)きます。Tôi rút tiền ở máy ATM rồi đi mua sắm.
  8. 8

    入(はい)りますNHẬP [ĐẠI HỌC]

    Vào, nhập học [đại học]· 大(だい)学(がく)に~· Động từ nhóm I

    1. タワポンさんは今年(ことし)大(だい)学(がく)に入(はい)りました。Anh Thawaphon vào đại học năm nay.
    2. 東(とう)京(きょう)の大(だい)学(がく)に入(はい)って、経(けい)済(ざい)を勉(べん)強(きょう)したいです。Tôi muốn vào một trường đại học ở Tokyo và học kinh tế.
  9. 9

    出(で)ますXUẤT [ĐẠI HỌC]

    Ra, tốt nghiệp [đại học]· 大(だい)学(がく)を~· Động từ nhóm II

    1. 姉(あね)は去(きょ)年(ねん)大(だい)学(がく)を出(で)ました。Chị gái tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.
    2. 兄(あに)は大(だい)学(がく)を出(で)てから、銀(ぎん)行(こう)で働(はたら)いています。Anh trai tôi tốt nghiệp đại học xong thì làm việc ở ngân hàng.
  10. 10

    押(お)しますÁP

    Bấm, ấn (nút)· Động từ nhóm I

    1. ここを押(お)してください。Hãy bấm vào chỗ này.
    2. 電(でん)気(き)をつけたいですが、どのスイッチを押(お)しますか。Tôi muốn bật đèn, phải bấm công tắc nào nhỉ?
  11. 11

    飲(の)みますẨM

    Uống· Động từ nhóm I

    1. 毎(まい)朝(あさ)牛(ぎゅう)乳(にゅう)を飲(の)みます。Sáng nào tôi cũng uống sữa.
    2. 晩(ばん)ごはんを食(た)べて、ビールを飲(の)んで、寝(ね)ました。Tôi ăn tối, uống bia rồi đi ngủ.
  12. 12

    始(はじ)めますTHỦY

    Bắt đầu· Động từ nhóm II

    1. 九(く)時(じ)に会(かい)議(ぎ)を始(はじ)めます。Chín giờ chúng ta bắt đầu họp.
    2. みんな来(き)ましたから、パーティーを始(はじ)めましょう。Mọi người đến đủ rồi, mình bắt đầu bữa tiệc thôi.
  13. 13

    見(けん)学(がく)しますKIẾN HỌC

    Kiến tập· Động từ nhóm III

    1. あした大(だい)学(がく)を見(けん)学(がく)します。Ngày mai tôi đi tham quan trường đại học.
    2. 京(きょう)都(と)で古(ふる)いお寺(てら)を見(けん)学(がく)して、写(しゃ)真(しん)をたくさん撮(と)りました。Ở Kyoto, tôi tham quan một ngôi chùa cổ và chụp rất nhiều ảnh.
  14. 14

    電(でん)話(わ)しますĐIỆN THOẠI

    Gọi điện· Động từ nhóm III

    1. 毎(まい)晩(ばん)国(くに)の家(か)族(ぞく)に電(でん)話(わ)します。Tối nào tôi cũng gọi điện cho gia đình ở quê.
    2. 会(かい)議(ぎ)が終(お)わってから、電(でん)話(わ)してください。Họp xong thì gọi điện cho tôi nhé.
  15. 15

    若(わか)いNHƯỢC

    Trẻ

    1. あの若(わか)い人(ひと)はだれですか。Người trẻ tuổi kia là ai vậy?
    2. この町(まち)は若(わか)い人(ひと)が多(おお)くて、にぎやかです。Thị trấn này có nhiều người trẻ, rất náo nhiệt.
  16. 16

    長(なが)いTRƯỜNG

    Dài

    1. この映(えい)画(が)は長(なが)いです。Bộ phim này dài.
    2. 北(ほっ)海(かい)道(どう)の冬(ふゆ)は長(なが)くて、とても寒(さむ)いです。Mùa đông ở Hokkaido dài và rất lạnh.
  17. 17

    短(みじか)いĐOẢN

    Ngắn

    1. この鉛(えん)筆(ぴつ)は短(みじか)いです。Cây bút chì này ngắn.
    2. 会(かい)社(しゃ)の昼(ひる)休(やす)みは短(みじか)いですから、近(ちか)くで食(た)べます。Giờ nghỉ trưa ở công ty ngắn, nên tôi ăn ở gần đó.
  18. 18

    明(あか)るいMINH

    Sáng

    1. 夏(なつ)は七(しち)時(じ)ごろまで明(あか)るいです。Mùa hè trời sáng đến khoảng bảy giờ.
    2. カリナさんの部屋(へや)は明(あか)るくて、とても静(しず)かです。Phòng của Karina sáng sủa và rất yên tĩnh.
  19. 19

    暗(くら)いÁM

    Tối

    1. この部屋(へや)はちょっと暗(くら)いです。Căn phòng này hơi tối.
    2. 外(そと)はもう暗(くら)いですから、早(はや)く帰(かえ)りましょう。Bên ngoài tối rồi, mình mau về thôi.
  20. 20

    体(からだ)THỂ

    Người, cơ thể

    1. 弟(おとうと)は体(からだ)が小(ちい)さいです。Em trai tôi người nhỏ con.
    2. サントスさんは体(からだ)が大(おお)きくて、サッカーが上(じょう)手(ず)です。Anh Santos người to lớn, chơi bóng đá giỏi.
  21. 21

    頭(あたま)ĐẦU

    Đầu

    1. カリナさんは頭(あたま)がいいです。Chị Karina thông minh.
    2. テレサちゃんは頭(あたま)がよくて、スポーツも上(じょう)手(ず)です。Bé Teresa thông minh, lại còn giỏi thể thao.
  22. 22

    髪(かみ)PHÁT

    Tóc

    1. マリアさんは髪(かみ)が長(なが)いです。Chị Maria có mái tóc dài.
    2. テレサちゃんは髪(かみ)が短(みじか)くて、目(め)が大(おお)きいです。Bé Teresa tóc ngắn, mắt to.
  23. 23

    顔(かお)NHAN

    Mặt

    1. テレサちゃんは顔(かお)が小(ちい)さいです。Bé Teresa có khuôn mặt nhỏ nhắn.
    2. ビールを飲(の)みましたから、ミラーさんは顔(かお)が赤(あか)いです。Anh Miller uống bia nên mặt đỏ cả lên.
  24. 24

    目(め)MỤC

    Mắt

    1. カリナさんは目(め)がきれいです。Chị Karina có đôi mắt đẹp.
    2. 私(わたし)は目(め)が悪(わる)いですから、前(まえ)に座(すわ)ってもいいですか。Mắt tôi kém, tôi ngồi phía trước được không?
  25. 25

    耳(みみ)NHĨ

    Tai

    1. 象(ぞう)は耳(みみ)が大(おお)きいです。Con voi có đôi tai to.
    2. うちの猫(ねこ)は耳(みみ)が小(ちい)さくて、目(め)が大(おお)きいです。Con mèo nhà tôi tai nhỏ, mắt to.
  26. 26

    鼻(はな)TỊ

    Mũi

    1. ワット先(せん)生(せい)は鼻(はな)が高(たか)いです。Thầy Watt có sống mũi cao.
    2. この犬(いぬ)は鼻(はな)がいいですから、空(くう)港(こう)で働(はたら)いています。Con chó này mũi rất thính, nên nó làm việc ở sân bay.
  27. 27

    口(くち)KHẨU

    Miệng

    1. 口(くち)を開(あ)けてください。Hãy há miệng ra.
    2. 口(くち)に食(た)べ物(もの)を入(い)れて話(はな)してはいけません。Không được vừa ngậm thức ăn trong miệng vừa nói chuyện.
  28. 28

    歯(は)XỈ

    Răng

    1. ミラーさんは歯(は)が白(しろ)いです。Anh Miller có hàm răng trắng.
    2. 父(ちち)は歯(は)が悪(わる)いですから、時(とき)々(どき)歯(は)医(い)者(しゃ)へ行(い)きます。Bố tôi răng yếu, nên thỉnh thoảng đi nha sĩ.
  29. 29

    おなか

    Bụng

    1. この犬(いぬ)はおなかが白(しろ)いです。Con chó này có bụng màu trắng.
    2. 朝(あさ)ごはんを食(た)べませんでしたから、おなかがすきました。Tôi không ăn sáng, nên đói bụng rồi.
  30. 30

    足(あし)TÚC

    Chân

    1. カリナさんは足(あし)が長(なが)いです。Chị Karina có đôi chân dài.
    2. サッカーをしましたから、足(あし)が疲(つか)れました。Tôi chơi bóng đá nên mỏi chân quá.
  31. 31

    背(せ)BỐI

    Chiều cao (背(せ)が高(たか)い: Cao)

    1. ミラーさんは背(せ)が高(たか)いです。Anh Miller cao.
    2. 兄(あに)は背(せ)が高(たか)いですが、私(わたし)はあまり高(たか)くないです。Anh trai tôi cao, nhưng tôi thì không cao lắm.
  32. 32

    サービス

    Dịch vụ

    1. このホテルはサービスがいいです。Khách sạn này dịch vụ tốt.
    2. この店(みせ)は料(りょう)理(り)がおいしくて、サービスもいいです。Quán này đồ ăn ngon, dịch vụ cũng tốt.
  33. 33

    ジョギング

    Việc chạy bộ (~をします: Chạy bộ)

    1. 毎(まい)朝(あさ)ジョギングをします。Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
    2. 天(てん)気(き)がいいですから、公(こう)園(えん)でジョギングをしませんか。Trời đẹp quá, mình đi chạy bộ ở công viên không?
  34. 34

    シャワー

    Vòi hoa sen

    1. この部屋(へや)にシャワーがありますか。Phòng này có vòi hoa sen không?
    2. テニスをしてから、シャワーを浴(あ)びました。Chơi quần vợt xong, tôi đi tắm vòi sen.
  35. 35

    緑(みどり)LỤC

    Màu xanh lá cây

    1. 緑(みどり)のシャツを買(か)いました。Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi màu xanh lá cây.
    2. 京(きょう)都(と)は緑(みどり)が多(おお)くて、とても静(しず)かな町(まち)です。Kyoto có nhiều cây xanh và là một thành phố rất yên tĩnh.
  36. 36

    [お]寺(てら)TỰ

    Chùa

    1. 京(きょう)都(と)には有(ゆう)名(めい)なお寺(てら)がたくさんあります。Ở Kyoto có rất nhiều ngôi chùa nổi tiếng.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)はお寺(てら)を見(み)て、それから神(じん)社(じゃ)へ行(い)きました。Chủ nhật tôi đi xem chùa, sau đó đến đền thờ.
  37. 37

    神(じん)社(じゃ)THẦN XÃ

    Đền thờ đạo Thần

    1. お正(しょう)月(がつ)に神(じん)社(じゃ)へ行(い)きます。Vào dịp Tết, tôi đi lễ đền.
    2. この神(じん)社(じゃ)は古(ふる)くて、とても有(ゆう)名(めい)な所(ところ)です。Ngôi đền này cổ kính và là một nơi rất nổi tiếng.
  38. 38

    ―番(ばん)PHIÊN

    Số ―

    1. 三(さん)番(ばん)のバスに乗(の)ってください。Hãy đi xe buýt số ba.
    2. この問(もん)題(だい)の答(こた)えは三(さん)番(ばん)ですか。…いいえ、四(よん)番(ばん)です。Đáp án câu này là số ba à? Không, là số bốn.
  39. 39

    どうやって

    Làm thế nào ~

    1. この漢(かん)字(じ)はどうやって書(か)きますか。Chữ Hán này viết như thế nào?
    2. 大(だい)学(がく)までどうやって行(い)きますか。…駅(えき)からバスで行(い)きます。Bạn đến trường đại học bằng cách nào? Tôi đi xe buýt từ nhà ga.
  40. 40

    どの~

    ~ nào (cái nào / người nào, dùng với từ ba thứ trở lên)

    1. どの人(ひと)がミラーさんですか。Người nào là anh Miller?
    2. 東(とう)京(きょう)へ行(い)きたいですが、どの電(でん)車(しゃ)に乗(の)りますか。Tôi muốn đi Tokyo, phải lên tàu nào ạ?
  41. 41

    どれ

    Cái nào (dùng với từ ba thứ trở lên)

    1. ミラーさんの傘(かさ)はどれですか。Ô của anh Miller là cái nào?
    2. 時計(とけい)がたくさんありますが、どれがいちばん安(やす)いですか。Có nhiều đồng hồ quá, cái nào rẻ nhất vậy?

Luyện tập C (2)

  1. 1

    すごいですね。

    Thật là tuyệt vời!

    1. わあ、すごいですね。Ôi, tuyệt quá nhỉ!
    2. 毎(まい)朝(あさ)五(ご)時(じ)に起(お)きて、ジョギングをします。…すごいですね。Sáng nào tôi cũng dậy lúc năm giờ rồi chạy bộ. Giỏi thật đấy!
  2. 2

    [いいえ、]まだまだです。

    [Không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm tốn khi ai đó khen)

    1. 私(わたし)の日(に)本(ほん)語(ご)はまだまだです。Tiếng Nhật của tôi vẫn còn kém lắm.
    2. テニスが上(じょう)手(ず)ですね。…いいえ、まだまだです。Bạn chơi quần vợt giỏi nhỉ. Không, tôi còn kém lắm.

Hội thoại (8)

  1. 1

    お引(ひ)き出(だ)しですか。DẪN XUẤT

    Anh/chị rút tiền ạ?

    1. いらっしゃいませ。お引(ひ)き出(だ)しですか。Xin chào quý khách. Quý khách rút tiền ạ?
    2. お引(ひ)き出(だ)しですか。…はい、三(さん)万(まん)円(えん)お願(ねが)いします。Quý khách rút tiền ạ? Vâng, cho tôi rút ba vạn yên.
  2. 2

    まず

    Trước hết, đầu tiên

    1. まず名(な)前(まえ)を書(か)いてください。Trước hết, hãy viết tên.
    2. まずカードを入(い)れて、次(つぎ)に暗(あん)証(しょう)番(ばん)号(ごう)を押(お)してください。Trước hết hãy cho thẻ vào, tiếp theo bấm mã số bí mật.
  3. 3

    次(つぎ)にTHỨ

    Tiếp theo (sau đó)

    1. 次(つぎ)にこの紙(かみ)に住(じゅう)所(しょ)を書(か)いてください。Tiếp theo, hãy viết địa chỉ vào tờ giấy này.
    2. まず野(や)菜(さい)を切(き)って、次(つぎ)に肉(にく)を切(き)ります。Trước hết cắt rau, tiếp theo cắt thịt.
  4. 4

    キャッシュカード

    Thẻ ngân hàng, thẻ ATM

    1. キャッシュカードを入(い)れてください。Hãy cho thẻ ATM vào.
    2. 銀(ぎん)行(こう)でキャッシュカードを作(つく)って、お金(かね)を下(お)ろしました。Tôi làm thẻ ATM ở ngân hàng rồi rút tiền.
  5. 5

    暗(あん)証(しょう)番(ばん)号(ごう)ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU

    Mã số bí mật (mật khẩu)

    1. 暗(あん)証(しょう)番(ばん)号(ごう)を押(お)してください。Hãy bấm mã số bí mật.
    2. 暗(あん)証(しょう)番(ばん)号(ごう)を押(お)しましたが、お金(かね)が出(で)ません。Tôi đã bấm mã số bí mật, nhưng tiền không ra.
  6. 6

    金(きん)額(がく)KIM NGẠCH

    Số tiền, khoản tiền

    1. 金(きん)額(がく)を確(かく)認(にん)してください。Hãy kiểm tra lại số tiền.
    2. 金(きん)額(がく)を押(お)してから、確(かく)認(にん)ボタンを押(お)してください。Bấm số tiền xong thì bấm nút xác nhận.
  7. 7

    確(かく)認(にん)XÁC NHẬN

    Sự xác nhận, sự kiểm tra (~します: Xác nhận)

    1. 名(な)前(まえ)と住(じゅう)所(しょ)を確(かく)認(にん)してください。Hãy kiểm tra lại tên và địa chỉ.
    2. 新(しん)幹(かん)線(せん)の時(じ)間(かん)を確(かく)認(にん)してから、切(きっ)符(ぷ)を買(か)いましょう。Kiểm tra giờ tàu Shinkansen rồi mình mua vé nhé.
  8. 8

    ボタン

    Nút

    1. 緑(みどり)のボタンを押(お)してください。Hãy bấm nút màu xanh lá cây.
    2. ボタンを押(お)してから、少(すこ)し待(ま)ってください。Bấm nút xong thì hãy đợi một chút.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.