Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 16 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 16

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. あした 京(きょう)都(と)旅(りょ)行(こう)に 行(い)きます。何(なん)時(じ)に どこで 何(なに)を しますか。

Ngày mai đi du lịch Kyoto. Mấy giờ, ở đâu, làm gì?

Nghe hướng dẫn viên nói lịch trình ngày mai (《あしたの 予定》). Điền các ô ①, ③, ⑤, ⑥ và chọn việc ở ②, ④ (a hoặc b).

  • 予(よ)定(てい) · Dự định, kế hoạch
Phần 1
0:00 / 1:11
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    8:00 東(とう)京(きょう)駅(えき) → (例(れい):8:30)新(しん)幹(かん)線(せん)

    8:00 ga Tokyo → (8:30) Shinkansen

    Xem lời thoại
    1. ・

      みなさん、あしたは 8時(じ)に 東(とう)京(きょう)駅(えき)へ 来(き)て ください。8時(じ)半(はん)の 新(しん)幹(かん)線(せん)に 乗(の)りますから。8時(じ)半(はん)の 新(しん)幹(かん)線(せん)です。

      Các bạn, ngày mai 8 giờ có mặt ở ga Tokyo nhé. Vì chúng ta đi chuyến Shinkansen lúc 8 giờ rưỡi. Shinkansen 8 giờ rưỡi đấy.

    Vì sao

    8:30

    8(はち)時(じ)に 東(とう)京(きょう)駅(えき), 8(はち)時(じ)半(はん)の 新(しん)幹(かん)線(せん)に 乗(の)ります → điền 8:30.

  2. ①②
    11:00 ①[Đáp án: 京(きょう)都(と)駅(えき)]→ 歩(ある)いて → ホテル

    11:00 ① (…) → đi bộ → khách sạn

    Câu ①②, ô 1ホテル …… ②Đáp án: 食(しょく)事(じ)
    Xem lời thoại
    1. ・

      11時(じ)に 京(きょう)都(と)駅(えき)から 歩(ある)いて ホテルへ 行(い)きます。部屋(へや)に 荷(に)物(もつ)を 置(お)いて、ホテルの レストランで 昼(ひる)ごはんを 食(た)べて ください。

      11 giờ chúng ta đi bộ từ ga Kyoto về khách sạn. Các bạn để hành lý trong phòng rồi ăn trưa ở nhà hàng của khách sạn.

    Xem đáp án

    11:00 ①[京(きょう)都(と)駅(えき)]→ 歩(ある)いて → ホテル b.食(しょく)事(じ)

    ① 11(じゅういち)時(じ)に 京(きょう)都(と)駅(えき)から 歩(ある)いて… → điền ① 京(きょう)都(と)駅(えき). ② ホテルの レストランで 昼(ひる)ごはんを 食(た)べて ください → ăn trưa (b).

  3. ③④
    (③Đáp án: 1:00)バス → 清(きよ)水(みず)寺(でら)

    (③ … giờ) xe buýt → chùa Kiyomizu

    Câu ③④, ô 1清(きよ)水(みず)寺(でら) …… ④Đáp án: 散(さん)歩(ぽ)
    Xem lời thoại
    1. ・

      それから 1時(じ)に バスで 清(きよ)水(みず)寺(でら)へ 行(い)きます。清(きよ)水(みず)寺(でら)を 見(み)て、近(ちか)くを 散(さん)歩(ぽ)して ください。きれいな お寺(てら)や 神(じん)社(じゃ)、おもしろい 店(みせ)が たくさん あります。

      Sau đó 1 giờ chúng ta đi xe buýt đến chùa Kiyomizu. Tham quan chùa xong, các bạn đi dạo quanh đó nhé. Có nhiều chùa, đền đẹp và cửa hàng thú vị lắm.

    Xem đáp án

    (③ 1:00)バス → 清(きよ)水(みず)寺(でら) a.散(さん)歩(ぽ)

    ③ それから 1(いち)時(じ)に バスで… → điền ③ 1:00. ④ 近(ちか)くを 散(さん)歩(ぽ)して ください → đi dạo (a).

  4. ⑤⑥
    バス →(⑤Đáp án: 5:00)ホテル → 歩(ある)いて → ⑥[Đáp án: レストラン]…… 食(しょく)事(じ)

    Xe buýt → (⑤ … giờ) khách sạn → đi bộ → ⑥ (…) …… ăn tối

    Xem lời thoại
    1. ・

      バスで 5時(じ)ごろ ホテルへ 帰(かえ)ります。それから 食(しょく)事(じ)に 行(い)って ください。近(ちか)くに いろいろな レストランが あります。何(なに)か 質(しつ)問(もん)が ありますか。……では、みなさん、また あした。

      Khoảng 5 giờ chúng ta về khách sạn bằng xe buýt. Sau đó các bạn đi ăn tối nhé. Gần đó có nhiều nhà hàng. Các bạn có câu hỏi gì không? … Vậy hẹn gặp lại mọi người ngày mai.

    Xem đáp án

    ⑤ 5:00 ⑥ レストラン

    ⑤ 5(ご)時(じ)ごろ ホテルへ 帰(かえ)ります → điền ⑤ 5:00. ⑥ 食(しょく)事(じ)に 行(い)って ください。近(ちか)くに いろいろな レストランが あります → điền ⑥ レストラン.

2. どうやって 行(い)きますか。どうやって 買(か)いますか。

Đi bằng cách nào? Mua vé bằng cách nào?

1) Nghe cách đi từ Kyoto đến thành Osaka, chọn thứ tự các ga trên bản đồ (a–h). 2) Nghe cách mua vé, chọn thứ tự thao tác trên máy bán vé (a–g).

Bản đồ tàu — a. Sannomiya; b. Osaka; c. Kyoto (tuyến JR nối a–b–c); d. Nakakōen; e. Namba (tàu điện ngầm từ Osaka); f. Tennōji; g. Công viên thành Osaka (trên tuyến vòng); h. Nara.
Máy bán vé — a. Nút 1 người; b. Nút 2 người; c. Nút giá vé 280 yên; d. Nút giá vé 780 yên; e. Khe nhét tiền giấy (1.000円); f. Khe nhét tiền xu; g. Cửa lấy vé (きっぷ).
Phần 2
0:00 / 1:40
  1. 1
    Câu 1, ô 1(c)→
    Câu 1, ô 2→
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、大(おお)阪(さか)城(じょう)を 見(み)に 行(い)きたいです。

      Xin lỗi, tôi muốn đi xem thành Osaka.

    2. B

      じゃ、JRが いいですよ。

      Vậy đi tàu JR là tiện nhất.

    3. A

      どうやって 行(い)きますか。

      Đi thế nào ạ?

    4. B

      まず 京(きょう)都(と)駅(えき)から 大(おお)阪(さか)まで 行(い)って ください。大(おお)阪(さか)で 乗(の)り換(か)えて、大(おお)阪(さか)城(じょう)公(こう)園(えん)で 降(お)ります。

      Trước tiên anh đi từ ga Kyoto đến Osaka. Đến Osaka thì đổi tàu, rồi xuống ở ga Công viên thành Osaka.

    5. A

      大(おお)阪(さか)城(じょう)……。

      Thành Osaka…

    6. B

      大(おお)阪(さか)城(じょう)公(こう)園(えん)です。

      Công viên thành Osaka.

    7. A

      大(おお)阪(さか)で 乗(の)り換(か)えて、大(おお)阪(さか)城(じょう)公(こう)園(えん)ですね。

      Đổi tàu ở Osaka rồi đến Công viên thành Osaka nhỉ.

    8. B

      はい、そうです。大(おお)阪(さか)城(じょう)は 駅(えき)から 歩(ある)いて 15分(ふん)ぐらいです。

      Vâng, đúng vậy. Từ ga đi bộ đến thành Osaka mất khoảng 15 phút.

    9. A

      わかりました。ありがとう ございました。

      Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    b・g

    京(きょう)都(と)駅(えき)から 大(おお)阪(さか)まで 行(い)って (c → b), 大(おお)阪(さか)で 乗(の)り換(か)えて、大(おお)阪(さか)城(じょう)公(こう)園(えん)で 降(ふ)ります (g).

  2. 2
    Câu 2, ô 1(e)→
    Câu 2, ô 2→
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、切(きっ)符(ぷ)を 買(か)いたいですが、どうやって 買(か)いますか。

      Xin lỗi, tôi muốn mua vé, mua thế nào ạ?

    2. B

      どこまで 行(い)きますか。

      Anh đi đến đâu?

    3. A

      大(おお)阪(さか)城(じょう)公(こう)園(えん)です。

      Công viên thành Osaka.

    4. B

      えーと、大(おお)阪(さか)城(じょう)公(こう)園(えん)は 780円(えん)です。1枚(まい)ですか。

      Ừm, đến Công viên thành Osaka là 780 yên. Một vé à?

    5. A

      あのう、2枚(まい) 買(か)いたいです。

      À, tôi muốn mua hai vé.

    6. B

      じゃ、1,560円(えん)ですね。

      Vậy là 1.560 yên nhỉ.

    7. A

      細(こま)かい お金(かね)が ありませんから、2,000円(えん) 入(い)れます。

      Tôi không có tiền lẻ nên bỏ vào 2.000 yên.

    8. B

      じゃ、ここに お金(かね)を 入(い)れて、2枚(まい)ですから、この 2(ふた)人(り)の ボタンを 押(お)して、それから 780円(えん)を 押(お)して ください。

      Vậy anh bỏ tiền vào đây, mua hai vé nên bấm nút hai người này, rồi bấm nút 780 yên.

    9. A

      はい。……ありがとう ございました。

      Vâng. … Cảm ơn anh.

    10. B

      いいえ。

      Không có gì.

    Xem đáp án

    b・d

    Bỏ tiền giấy vào khe (e) → bấm nút 2 người (b, vì mua 2 vé) → bấm nút 780 yên (d).

3. パーティーを します。aと bの どちらですか。

Chuẩn bị tiệc. Là a hay b?

Nghe hai người chuẩn bị tiệc, chọn thứ tự việc làm đúng (a hoặc b).

Tranh theo từng hàng — Hàng 例 — a. Ăn xong rồi mới mang hoa quả ra, b. Bày hoa quả lên bàn trước rồi ăn; hàng 1 — a. Khách đến rồi mới mở rượu vang, b. Mở rượu vang trước rồi khách đến; hàng 2 — a. Xem DVD trước rồi ăn, b. Ăn trước rồi xem DVD.
Phần 3
0:00 / 0:56
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、この 果物(くだもの)は テーブルに 置(お)きましょうか。

      À, hoa quả này để lên bàn nhé?

    2. B

      それは 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 入(い)れて ください。食(しょく)事(じ)が 終(お)わってから 出(だ)して ください。

      Cái đó thì cho vào tủ lạnh. Ăn xong rồi hãy mang ra.

    3. A

      はい。

      Vâng.

    Vì sao

    a

    食(しょく)事(じ)が 終(お)わってから 出(だ)して ください → ăn xong mới mang hoa quả ra (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. B

      それから 赤(あか)い ワインを 開(あ)けて、テーブルに 置(お)いて ください。

      Rồi mở rượu vang đỏ và đặt lên bàn nhé.

    2. A

      え? みなさんが 来(き)てから ワインを 開(あ)けませんか。

      Ơ? Không đợi mọi người đến rồi mới mở rượu à?

    3. B

      いいえ、今(いま) 開(あ)けて ください。

      Không, mở ngay bây giờ đi.

    Xem đáp án

    b

    A đề nghị 来(き)てから 開(あ)けませんか nhưng B bảo 今(いま) 開(あ)けて ください → mở rượu trước khi khách đến (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      それは 何(なん)ですか。

      Cái đó là gì vậy?

    2. B

      これは 京(きょう)都(と)旅(りょ)行(こう)の DVDです。

      Đây là DVD chuyến du lịch Kyoto.

    3. A

      先(せん)月(げつ)の 旅(りょ)行(こう)の? 楽(たの)しかったですね。見(み)ましょうよ。

      Của chuyến đi tháng trước à? Vui thật đấy. Xem đi.

    4. B

      あのう、食(しょく)事(じ)を してから 見(み)ませんか。

      À, ăn xong rồi mới xem nhé?

    5. A

      あ、そうですね。そう しましょう。

      À, phải rồi. Làm vậy đi.

    Xem đáp án

    b

    食(しょく)事(じ)を してから 見(み)ませんか → ăn trước rồi xem DVD (b).

4. どんな 所(ところ)、どんな 物(もの)、どんな 人(ひと)ですか。

Nơi thế nào, đồ thế nào, người thế nào?

Nghe hội thoại về nhà mới của anh Koyama, chọn tranh đúng (a–c) ở mỗi hàng.

Tranh theo từng hàng — Hàng 例 — a. Nhà ngay cạnh ga, b. Nhà xa ga giữa cây xanh, c. Nhà xa ga giữa các toà nhà cao; hàng 1 — a. Hoa ly to màu trắng, b. Hoa cẩm tú cầu nhỏ thành chùm, c. Hoa hồng sẫm màu; hàng 2 — a. Bát đồ ăn màu trắng có hạt nhỏ, b. Bát đồ ăn hạt nhỏ màu đen, c. Bát viên to màu đen; hàng 3 — a. Ảnh: Người cao, tóc ngắn, b. Ảnh: Người cao, tóc dài, c. Ảnh: Người thấp, tóc dài.
Phần 4
0:00 / 1:39
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. 小(こ)山(やま)

      先(せん)月(げつ) うちを 買(か)いました。

      Tháng trước tôi mua nhà rồi.

    2. A

      えっ、小(こ)山(やま)さん、すごいですね。

      Ồ, anh Koyama, giỏi quá.

    3. 小(こ)山(やま)

      ちょっと 駅(えき)から 遠(とお)いですが、緑(みどり)が 多(おお)くて、静(しず)かで、いい 所(ところ)です。カリナさんと いっしょに 遊(あそ)びに 来(き)て ください。

      Hơi xa ga một chút, nhưng nhiều cây xanh, yên tĩnh, là chỗ tốt. Anh với Karina đến chơi nhé.

    4. A

      ええ、ありがとう ございます。

      Vâng, cảm ơn anh.

    Vì sao

    b

    駅(えき)から 遠(とお)いですが、緑(みどり)が 多(おお)くて、静(しず)かで → xa ga, nhiều cây xanh (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、小(こ)山(やま)さんに プレゼントを 持(も)って 行(い)きましょう。

      Karina, mình mang quà đến cho anh Koyama đi.

    2. カリナ

      何(なに)が いいですか。

      Quà gì thì được?

    3. A

      そうですね。小(こ)山(やま)さんの 奥(おく)さんは 花(はな)が 好(す)きですから、花(はな)は どうですか。

      Để xem. Vợ anh Koyama thích hoa, hay mua hoa nhé?

    4. カリナ

      いいですね。じゃ、あの 花(はな)屋(や)で 買(か)いましょう。

      Hay đấy. Vậy mua ở tiệm hoa kia đi.

    5. 店(みせ)の 人(ひと)

      いらっしゃいませ。どれが いいですか。

      Xin mời quý khách. Quý khách chọn loại nào ạ?

    6. A

      そうですね。あの 白(しろ)くて 大(おお)きい 花(はな)が きれいですね。

      Để xem. Bông hoa trắng, to kia đẹp nhỉ.

    7. カリナ

      ええ。

      Ừ.

    Xem đáp án

    a

    白(しろ)くて 大(おお)きい 花(はな) → hoa to, màu trắng (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 奥(おく)さん

      さあ、どうぞ たくさん 食(た)べて ください。

      Nào, mời mọi người ăn nhiều vào nhé.

    2. A

      はい、ありがとう ございます。あのう、これは 何(なん)ですか。この 黒(くろ)くて 小(ちい)さい もの。

      Vâng, cảm ơn chị. À, cái này là gì ạ? Cái thứ nhỏ nhỏ màu đen này.

    3. 奥(おく)さん

      それは 魚(さかな)の 卵(たまご)です。おいしいですよ。

      Đó là trứng cá. Ngon lắm đấy.

    4. A

      はい、いただきます。……うーん、おいしい。

      Vâng, tôi xin. … Ừm, ngon quá.

    Xem đáp án

    b

    黒(くろ)くて 小(ちい)さい もの (trứng cá) → hạt nhỏ màu đen (b); c là viên to.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      写(しゃ)真(しん)を 見(み)ても いいですか。

      Tôi xem ảnh được không?

    2. 小(こ)山(やま)

      ええ、どうぞ。

      Vâng, xin mời.

    3. A

      家(か)族(ぞく)の 写(しゃ)真(しん)ですね。これは どなたですか。この 背(せ)が 高(たか)くて、髪(かみ)が 長(なが)い 人(ひと)です。

      Ảnh gia đình anh nhỉ. Đây là ai vậy? Người cao, tóc dài này.

    4. 小(こ)山(やま)

      それは 妻(つま)の 弟(おとうと)です。

      Đó là em trai vợ tôi.

    5. A

      奥(おく)さんの 弟(おとうと)さんですか。ハンサムですね。

      Em trai của chị nhà à? Đẹp trai quá.

    Xem đáp án

    b

    背(せ)が 高(たか)くて、髪(かみ)が 長(なが)い 人(ひと) → người cao, tóc dài (b).

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:31
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      朝(あさ) 起(お)きて、何(なに)を しますか。

      Buổi sáng thức dậy, bạn làm gì?

    Xem đáp án

    ……顔(かお)を 洗(あら)って、朝(あさ)ごはんを 食(た)べて、会(かい)社(しゃ)へ 行(い)きます。

    Nối các hành động theo thứ tự bằng V て、V て、~.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      きのう 晩(ばん)ごはんを 食(た)べてから、何(なに)を しましたか。

      Hôm qua ăn tối xong bạn đã làm gì?

    Xem đáp án

    ……テレビを 見(み)ました。

    V て から: Sau khi làm V xong thì… → trả lời bằng thì quá khứ ~ました.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの うちから 空(くう)港(こう)まで どうやって 行(い)きますか。

      Từ nhà bạn đến sân bay đi bằng cách nào?

    Xem đáp án

    ……うちから バスに 乗(の)って、空(くう)港(こう)で 降(お)ります。

    どうやって hỏi cách đi; nói lần lượt phương tiện, chỗ đổi tàu/xe bằng V て.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(に)本(ほん)の 食(た)べ物(もの)は どうですか。

      Đồ ăn Nhật thế nào?

    Xem đáp án

    ……おいしくて、きれいです。

    Nối tính từ: い-adj → ~くて, な-adj → ~で.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      お母(かあ)さんは どんな 人(ひと)ですか。

      Mẹ bạn là người thế nào?

    Xem đáp án

    ……優(やさ)しくて、明(あか)るい 人(ひと)です。

    Miêu tả người bằng tính từ nối ~くて/~で, hoặc N は adj (背(せ)が 高(たか)い、髪(かみ)が 長(なが)い…).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 0:30
  1. 1
    この 人(ひと)は 会(かい)社(しゃ)まで どうやって 行(い)きますか。

    Người này đến công ty bằng cách nào?

    Xem lời thoại
    1. A

      会(かい)社(しゃ)まで いつも どうやって 行(い)きますか。

      Chị thường đến công ty bằng cách nào?

    2. B

      JRで 大(おお)阪(さか)まで 行(い)って、地(ち)下(か)鉄(てつ)に 乗(の)り換(か)えて、日(にっ)本(ぽん)橋(ばし)で 降(お)ります。それから 会(かい)社(しゃ)まで 歩(ある)いて 行(い)きます。

      Tôi đi JR đến Osaka, đổi sang tàu điện ngầm, xuống ở Nipponbashi. Sau đó đi bộ đến công ty.

    3. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    ……JRで 大(おお)阪(さか)まで 行(い)って、地(ち)下(か)鉄(てつ)に 乗(の)り換(か)えて、日(にっ)本(ぽん)橋(ばし)で 降(お)ります。それから 歩(ある)いて 行(い)きます。

    Nghe câu trả lời của B: JR → đổi tàu điện ngầm ở Osaka → xuống ở Nipponbashi → đi bộ.

  2. 2
    カリナさんは どんな 人(ひと)ですか。

    Karina là người thế nào?

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、カリナさんは どの 人(ひと)ですか。

      Xin lỗi, Karina là người nào ạ?

    2. B

      あの 人(ひと)ですよ。

      Người kia kìa.

    3. A

      え?

      Hả?

    4. B

      あの 背(せ)が 高(たか)くて、髪(かみ)が 短(みじか)い 人(ひと)です。

      Người cao, tóc ngắn kia.

    5. A

      どうも。

      Cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    ……背(せ)が 高(たか)くて、髪(かみ)が 短(みじか)い 人(ひと)です。

    B tả Karina là あの 背(せ)が 高(たか)くて、髪(かみ)が 短(みじか)い 人(ひと)です (cao, tóc ngắn).

問(もん)題(だい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)3
0:00 / 1:04
  1. 1
    女(おんな)の 人(ひと)は 3時(じ)まで 勉(べん)強(きょう)して、それから テニスを します。

    Người phụ nữ học đến 3 giờ, sau đó chơi tennis.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      勉(べん)強(きょう)は 何(なん)時(じ)に 終(お)わりますか。

      Mấy giờ chị học xong?

    2. B

      3時(じ)に 終(お)わります。

      3 giờ xong.

    3. A

      じゃ、勉(べん)強(きょう)が 終(お)わってから、テニスを しませんか。

      Vậy học xong thì mình chơi tennis nhé?

    4. B

      いいですね。

      Hay đấy.

    5. A

      じゃ、3時(じ)半(はん)ごろ ロビーで 待(ま)って います。

      Vậy khoảng 3 giờ rưỡi tôi đợi ở sảnh.

    Xem đáp án

    ○

    Cô ấy học đến 3 giờ (3(さん)時(じ)に 終(お)わります), đồng ý chơi tennis sau khi học (いいですね) → đúng.

  2. 2
    男(おとこ)の 人(ひと)の 寮(りょう)は 駅(えき)から 近(ちか)くて、静(しず)かで きれいです。

    Ký túc xá của người đàn ông gần ga, yên tĩnh và sạch đẹp.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      寮(りょう)は どうですか。

      Ký túc xá thế nào?

    2. B

      静(しず)かで きれいです。

      Yên tĩnh và sạch đẹp.

    3. A

      駅(えき)から 何(なん)分(ぷん)ぐらい かかりますか。

      Từ ga mất khoảng bao nhiêu phút?

    4. B

      バスで 20分(ぷん)ぐらいです。

      Đi xe buýt khoảng 20 phút.

    5. A

      そうですか。少(すこ)し 遠(とお)いですね。

      Vậy à. Hơi xa nhỉ.

    Xem đáp án

    ×

    Yên tĩnh, sạch đẹp thì đúng, nhưng đi xe buýt mất 20 phút (少(すこ)し 遠(とお)いですね) → không gần ga, sai.

  3. 3
    男(おとこ)の 人(ひと)は 週(しゅう)末(まつ)に 旅(りょ)行(こう)を しました。

    Người đàn ông đi du lịch vào cuối tuần.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      旅(りょ)行(こう)は どうでしたか。

      Chuyến du lịch thế nào?

    2. B

      疲(つか)れました。土(ど)曜(よう)日(び)に 広(ひろ)島(しま)を 見(み)て、日(にち)曜(よう)日(び)に 長(なが)崎(さき)へ 行(い)きました。

      Mệt lắm. Thứ Bảy tôi đi thăm Hiroshima, Chủ nhật thì đến Nagasaki.

    3. A

      そうですか。忙(いそが)しかったですね。

      Vậy à. Bận rộn quá nhỉ.

    Xem đáp án

    ○

    Anh ấy đi Hiroshima thứ Bảy và Nagasaki Chủ nhật → cuối tuần đã đi du lịch, đúng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.