Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 16 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 16

使(つか)い方(かた)を 教(おし)えて ください

Xin chỉ giúp tôi cách sử dụng

0:00 / 0:42
  1. マリア

    すみませんが、ちょっと 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えて ください。

    Xin lỗi, anh chỉ giúp tôi cách dùng máy này một chút.

  2. 銀(ぎん)行(こう)員(いん)

    お引(ひ)き出(だ)しですか。

    Chị muốn rút tiền phải không ạ?

  3. マリア

    そうです。

    Vâng, đúng vậy.

  4. 銀(ぎん)行(こう)員(いん)

    じゃ、まず ここを 押(お)して ください。

    Vậy trước tiên chị bấm vào chỗ này.

  5. マリア

    はい。

    Vâng.

  6. 銀(ぎん)行(こう)員(いん)

    次(つぎ)に キャッシュカードを ここに 入(い)れて、暗(あん)証(しょう)番(ばん)号(ごう)を 押(お)して ください。

    Tiếp theo chị cho thẻ rút tiền vào đây, rồi bấm mã PIN.

  7. マリア

    はい。押(お)しました。

    Vâng. Tôi bấm rồi.

  8. 銀(ぎん)行(こう)員(いん)

    じゃ、金(きん)額(がく)を 押(お)して ください。

    Rồi, chị bấm số tiền.

  9. マリア

    5万(まん)円(えん)ですが、5……。

    Tôi muốn rút 50.000 yên, bấm số 5 rồi…

  10. 銀(ぎん)行(こう)員(いん)

    この 「万(まん)」「円(えん)」を 押(お)します。それから この 「確(かく)認(にん)」ボタンを 押(お)して ください。

    Chị bấm nút “万(まん) (vạn)” và “円(えん) (yên)” này. Sau đó bấm nút “確(かく)認(にん) (xác nhận)” này.

  11. マリア

    はい。どうも ありがとう ございました。

    Vâng. Cảm ơn anh nhiều.

Cách nói trong bài

  1. V-て、V-て、~: Nối các hành động xảy ra lần lượt theo thứ tự (キャッシュカードを ここに 入(い)れて、暗(あん)証(しょう)番(ばん)号(ごう)を 押(お)して ください).

  2. まず・次(つぎ)に・それから: Các từ chỉ thứ tự từng bước khi hướng dẫn cách làm.

  3. お引(ひ)き出(だ)しですか: お + danh từ là cách nói lịch sự nhân viên dùng với khách.

  4. ~ですが、~……: Nói lửng câu để ngầm hỏi tiếp điều mình chưa biết (5万(まん)円(えん)ですが、5……).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.