Luyện tập · Bài 16
Mẫu câu 文型
- 1
朝 ジョギングを して、シャワーを 浴びて、会社へ 行きます。
Buổi sáng tôi chạy bộ, tắm vòi sen rồi đi làm.
- 2
コンサートが 終わってから、レストランで 食事しました。
Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, chúng tôi đã dùng bữa ở nhà hàng.
- 3
大阪は 食べ物が おいしいです。
Osaka có đồ ăn ngon.
- 4
この 部屋は 広くて、明るいです。
Căn phòng này rộng và sáng sủa.
Ví dụ 例文
- 1
きのう 何を しましたか。
Hôm qua anh đã làm gì?
……図書館へ 行って、本を 借りて、それから 友達に 会いました。
… Tôi đến thư viện, mượn sách, rồi sau đó gặp bạn.
- 2
大学まで どうやって 行きますか。
Anh đến trường đại học bằng cách nào?
……京都駅から 16番の バスに 乗って、大学前で 降ります。
… Tôi đi xe buýt số 16 từ ga Kyoto, rồi xuống ở bến Daigaku-mae (trước cổng trường).
- 3
今から 大阪城を 見学しますか。
Bây giờ anh đi tham quan thành Osaka luôn à?
……いいえ。昼ごはんを 食べてから、見学します。
… Không. Ăn trưa xong tôi mới đi tham quan.
- 4
マリアさんは どの 人ですか。
Chị Maria là người nào?
……あの 髪が 長い 人です。
… Là người tóc dài đằng kia.
- 5
太郎ちゃんの 自転車は どれですか。
Xe đạp của bé Taro là chiếc nào?
……あの 青くて、新しい 自転車です。
… Là chiếc xe đạp màu xanh, còn mới kia.
- 6
奈良は どんな 町ですか。
Nara là thành phố như thế nào?
……静かで、きれいな 町です。
… Là một thành phố yên tĩnh và đẹp.
- 7
あの 人は だれですか。
Người kia là ai vậy?
……カリナさんです。インドネシア人で、富士大学の 留学生です。
… Là chị Karina. Chị ấy là người Indonesia, du học sinh của Đại học Fuji.
Luyện tập A 練習A
Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.
Bài 1
あした 神戸へ いって、映画を みて、買い物します。
Ngày mai tôi sẽ đi Kobe, xem phim rồi mua sắm.
きのうの 晩 本を よんで、CDを きいて、寝ました。
Tối qua tôi đọc sách, nghe CD rồi đi ngủ.
日曜日 10時ごろ おきて、さんぽして、食事します。
Chủ nhật tôi dậy khoảng 10 giờ, đi dạo rồi đi ăn.
Bài 2
うちへ かえってから、晩ごはんを 食べます。
Về nhà rồi tôi mới ăn tối.
電話を かけてから、友達の うちへ 行きます。
Gọi điện thoại xong tôi sẽ đến nhà bạn.
仕事が おわってから、泳ぎに 行きました。
Xong việc, tôi đã đi bơi.
Bài 3
カリナさんは せが たかいです。
Chị Karina cao.
カリナさんは めが おおきいです。
Chị Karina có đôi mắt to.
カリナさんは かみが みじかいです。
Chị Karina để tóc ngắn.
Bài 4
ミラーさんは わかくて、元気です。
Anh Miller trẻ và khỏe khoắn.
ミラーさんは 頭が よくて、おもしろいです。
Anh Miller thông minh và vui tính.
ミラーさんは ハンサムで、親切です。
Anh Miller đẹp trai và tốt bụng.
ミラーさんは 28さいで、独身です。
Anh Miller 28 tuổi và còn độc thân.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
日曜日 梅田へ 行きます・友達に 会います → 日曜日 梅田へ 行って、友達に 会います。
Chủ nhật đi Umeda · Gặp bạn → Chủ nhật tôi đi Umeda rồi gặp bạn.
1)昼 1時間 休みます・午後 5時まで 働きます
Xem đáp án
昼 1時間 休んで、午後 5時まで 働きます。
Buổi trưa tôi nghỉ 1 tiếng rồi làm việc đến 5 giờ chiều.
2)京都駅から JRに 乗ります・大阪で 地下鉄に 乗り換えます
Xem đáp án
京都駅から JRに 乗って、大阪で 地下鉄に 乗り換えます。
Từ ga Kyoto tôi đi tàu JR, rồi đổi sang tàu điện ngầm ở Osaka.
3)市役所と 銀行へ 行きました・うちへ 帰りました
Xem đáp án
市役所と 銀行へ 行って、うちへ 帰りました。
Tôi đã đi tòa thị chính và ngân hàng rồi về nhà.
4)サンドイッチを 買いました・公園で 食べました
Xem đáp án
サンドイッチを 買って、公園で 食べました。
Tôi đã mua bánh sandwich rồi ăn ở công viên.
Bài 2 · Ví dụ
[絵]→ 6時に 起きて、散歩して、それから 朝ごはんを 食べました。
(Sách dùng tranh) → Tôi dậy lúc 6 giờ, đi dạo, sau đó ăn sáng.
1)[絵]新聞を 読む → コーヒーを 飲む → 会社(IMC)へ 行く
Xem đáp án
新聞を 読んで、コーヒーを 飲んで、それから 会社へ 行きました。
(Sách dùng tranh) Tôi đọc báo, uống cà phê, sau đó đến công ty.
2)[絵]友達と 晩ごはんを 食べる → うちへ 帰る → 勉強する
Xem đáp án
友達と 晩ごはんを 食べて、うちへ 帰って、それから 勉強しました。
(Sách dùng tranh) Tôi ăn tối với bạn, về nhà, sau đó học bài.
3)[絵]シャワーを 浴びる → 本を 読む → 寝る
Xem đáp án
シャワーを 浴びて、本を 読んで、それから 寝ました。
(Sách dùng tranh) Tôi tắm vòi sen, đọc sách, sau đó đi ngủ.
Bài 3 · Ví dụ
電話を かけます・友達の うちへ 行きます → 電話を かけてから、友達の うちへ 行きます。
Gọi điện · Đến nhà bạn → Tôi gọi điện trước rồi mới đến nhà bạn.
1)お金を 下ろします・買い物に 行きます
Xem đáp án
お金を 下ろしてから、買い物に 行きます。
Tôi rút tiền rồi mới đi mua sắm.
2)きのう 仕事が 終わりました・飲みに 行きました
Xem đáp án
きのう 仕事が 終わってから、飲みに 行きました。
Hôm qua làm xong việc rồi tôi mới đi nhậu.
3)日本へ 来ました・日本語の 勉強を 始めました
Xem đáp án
日本へ 来てから、日本語の 勉強を 始めました。
Sau khi sang Nhật tôi mới bắt đầu học tiếng Nhật.
4)お金を 入れます・ボタンを 押して ください
Xem đáp án
お金を 入れてから、ボタンを 押して ください。
Hãy cho tiền vào rồi mới bấm nút.
Bài 4 · Ví dụ
もう レポートを 出しましたか。(もう 一度 読みます) → いいえ、まだです。もう 一度 読んでから、出します。
Anh đã nộp báo cáo chưa? (Đọc lại một lần nữa) → Chưa. Tôi đọc lại một lần nữa rồi mới nộp.
1)もう 昼ごはんを 食べましたか。(この 仕事が 終わります)
Xem đáp án
いいえ、まだです。この 仕事が 終わってから、食べます。
Chưa. Xong việc này rồi tôi mới ăn.
2)もう IMCに 電話しましたか。(メールを 送ります)
Xem đáp án
いいえ、まだです。メールを 送ってから、電話します。
Chưa. Tôi gửi email rồi mới gọi điện.
3)もう 会議の 資料を コピーしましたか。(松本さんに 見せます)
Xem đáp án
いいえ、まだです。松本さんに 見せてから、コピーします。
Chưa. Tôi cho ông Matsumoto xem rồi mới photo.
4)もう パワー電気へ 行きましたか。(午後の 会議が 終わります)
Xem đáp án
いいえ、まだです。午後の 会議が 終わってから、行きます。
Chưa. Họp buổi chiều xong rồi tôi mới đi.
Bài 5 · Ví dụ
雪・多い → 北海道は 雪が 多いです。
Tuyết · Nhiều → Hokkaido có nhiều tuyết.
1)人・少ない
Xem đáp án
北海道は 人が 少ないです。
Hokkaido ít người.
2)冬・長い
Xem đáp án
北海道は 冬が 長いです。
Hokkaido có mùa đông dài.
3)食べ物・おいしい
Xem đáp án
北海道は 食べ物が おいしいです。
Đồ ăn ở Hokkaido ngon.
4)雪祭り・有名
Xem đáp án
北海道は 雪祭りが 有名です。
Hokkaido nổi tiếng với lễ hội tuyết.
Bài 6 · Ví dụ
例1:この カメラ・大きい・重い → この カメラは 大きくて、重いです。 例2:ワットさん・親切・すてき → ワットさんは 親切で、すてきです。
Ví dụ 1: Cái máy ảnh này · To · Nặng → Cái máy ảnh này to và nặng. Ví dụ 2: Ông Watt · Tốt bụng · Lịch lãm → Ông Watt tốt bụng và lịch lãm.
1)わたしの 部屋・狭い・暗い
Xem đáp án
わたしの 部屋は 狭くて、暗いです。
Phòng tôi chật và tối.
2)沖縄の 海・青い・きれい
Xem đáp án
沖縄の 海は 青くて、きれいです。
Biển Okinawa xanh và đẹp.
3)東京・にぎやか・おもしろい
Xem đáp án
東京は にぎやかで、おもしろいです。
Tokyo náo nhiệt và thú vị.
4)ワットさん・45歳・独身
Xem đáp án
ワットさんは 45歳で、独身です。
Ông Watt 45 tuổi và còn độc thân.
Bài 7 · Ví dụ
例1:奈良は どんな 町ですか。(緑が 多い・静か) → 緑が 多くて、静かな 町です。 例2:きのうの パーティーは どうでしたか。(にぎやか・楽しい) → にぎやかで、楽しかったです。
Ví dụ 1: Nara là thành phố như thế nào? (Nhiều cây xanh · Yên tĩnh) → Là thành phố nhiều cây xanh và yên tĩnh. Ví dụ 2: Bữa tiệc hôm qua thế nào? (Náo nhiệt · Vui) → Náo nhiệt và vui lắm.
1)ミラーさんは どんな 人ですか。(頭が いい・おもしろい)
Xem đáp án
頭が よくて、おもしろい 人です。
Anh ấy là người thông minh và thú vị.
2)サントスさんは どんな 人ですか。(元気・親切)
Xem đáp án
元気で、親切な 人です。
Anh ấy là người khỏe khoắn và tốt bụng.
3)寮の 部屋は どうですか。(広い・明るい)
Xem đáp án
広くて、明るいです。
Rộng và sáng sủa.
4)ホテルは どうでしたか。(静か・サービスが いい)
Xem đáp án
静かで、サービスが よかったです。
Yên tĩnh và phục vụ tốt.
Bài 8 · Ví dụ
例1:マリアさんは どの 人ですか。(髪が 長い・きれい) → あの 髪が 長くて、きれいな 人です。 例2:マリアさんの かばんは どれですか。(白い・大きい) → あの 白くて、大きい かばんです。
Ví dụ 1: Chị Maria là người nào? (Tóc dài · Xinh) → Là người tóc dài, xinh xắn kia. Ví dụ 2: Cái túi của chị Maria là cái nào? (Trắng · To) → Là cái túi màu trắng, to kia.
1)ミラーさんは どの 人ですか。 (若い・背が 高い)
Xem đáp án
あの 若くて、背が 高い 人です。
Là người trẻ, cao kia.
2)ワットさんは どの 人ですか。 (ダンスが 上手・すてき)
Xem đáp án
あの ダンスが 上手で、すてきな 人です。
Là người nhảy giỏi, lịch lãm kia.
3)ミラーさんの かばんは どれですか。 (黒い・古い)
Xem đáp án
あの 黒くて、古い かばんです。
Là cái túi màu đen, cũ kia.
4)カリナさんの かばんは どれですか。 (赤い・小さい)
Xem đáp án
あの 赤くて、小さい かばんです。
Là cái túi màu đỏ, nhỏ kia.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
きのうは どこか 行きましたか。
Hôm qua anh có đi đâu không?
- B
ええ、京都へ 行きました。
Có, tôi đi Kyoto.
- A
そうですか。京都で 何を しましたか。
Vậy à. Anh làm gì ở Kyoto?
- B
友達に 会って、①食事して、それから ②お寺を 見ました。
Tôi gặp bạn, đi ăn, rồi sau đó đi thăm chùa.
- 1)① 美術館へ 行って② 公園を 散歩しĐi bảo tàng mỹ thuật · Đi dạo công viên
- 2)① 神社へ 行って② お土産を 買いĐi đền thờ · Mua quà lưu niệm
Hội thoại 2
- A
日本語が 上手ですね。どのくらい 勉強しましたか。
Anh giỏi tiếng Nhật quá nhỉ. Anh đã học bao lâu rồi?
- B
1年ぐらいです。①日本へ 来てから、始めました。
Khoảng 1 năm. Tôi bắt đầu học từ khi sang Nhật.
- A
そうですか。すごいですね。
Vậy à. Giỏi thật đấy.
- B
いいえ、まだまだです。
Không, tôi còn kém lắm.
- 1)① 大学に 入ってVào đại học
- 2)① IMCに 入ってVào công ty IMC
Hội thoại 3
- A
①インドネシアの バンドンから 来ました。
Tôi đến từ Bandung, Indonesia.
- B
②バンドン? どんな 所ですか。
Bandung à? Đó là nơi như thế nào?
- A
そうですね。③緑が 多くて、きれいな 所です。
Để xem nào. Đó là nơi nhiều cây xanh và đẹp.
- B
そうですか。
Vậy à.
- 1)① メキシコの ベラクルス② ベラクルス③ 海が 近くてVeracruz, Mexico · Veracruz · Gần biển
- 2)① ドイツの フランケン② フランケン③ ワインが 有名でFranken, Đức · Franken · Nổi tiếng về rượu vang