Từ vựng · Bài 50
31 mục · 23 từ, 8 câu và tên riêng
Từ mới (19)
- 1
参りますTHAM
Đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます)· Động từ nhóm I
- 私はベトナムから参りました。Tôi đến từ Việt Nam.
- 道がこんでいますので、少し遅れて参ります。Đường đang đông nên tôi sẽ đến muộn một chút ạ.
- 2
おります
Có, ở (khiêm nhường của います)· Động từ nhóm I
- 私は大阪に住んでおります。Tôi đang sống ở Osaka.
- 山田は今会議に出ておりますので、後で電話させます。Anh Yamada đang họp, lát nữa tôi sẽ bảo anh ấy gọi lại.
- 3
いただきます
Ăn, uống, nhận (khiêm nhường của たべます、のみます、もらいます)· Động từ nhóm I
- 先生に辞書をいただきました。Tôi được thầy tặng một cuốn từ điển.
- 奥様の料理をいただきましたが、とてもおいしかったです。Tôi đã được dùng món phu nhân nấu, ngon lắm ạ.
- 4
申しますTHÂN
Nói (khiêm nhường ngữ của いいます)· Động từ nhóm I
- はじめまして。ミラーと申します。Rất hân hạnh được gặp. Tôi tên là Miller.
- 父が、先生にどうぞよろしくと申しておりました。Bố em có lời gửi hỏi thăm thầy ạ.
- 5
いたします
Làm (khiêm nhường ngữ của します)· Động từ nhóm I
- 会議室へご案内いたします。Tôi xin dẫn anh đến phòng họp.
- 重そうですね。お持ちいたしましょうか。Trông nặng quá nhỉ. Để tôi mang giúp nhé?
- 6
拝見しますBÁI KIẾN
Xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)· Động từ nhóm III
- パスポートを拝見します。Xin cho tôi xem hộ chiếu.
- 先生が撮られた写真を拝見しましたが、とてもきれいでした。Em đã được xem ảnh thầy chụp, đẹp lắm ạ.
- 7
存じますTỒN
Biết (khiêm nhường ngữ của しります)· Động từ nhóm II
- その方のお名前は存じません。Tôi không biết tên của vị đó ạ.
- その話なら、もう存じております。部長に伺いました。Chuyện đó thì tôi biết rồi ạ. Tôi đã nghe trưởng phòng nói.
- 8
伺いますTÝ/TỨ
Hỏi, nghe thấy, đến thăm (khiêm nhường ngữ của 聞きます、いきます)· Động từ nhóm I
- 明日三時にお宅へ伺います。Ba giờ chiều mai tôi sẽ đến thăm nhà anh.
- ちょっと伺いたいんですが、今よろしいでしょうか。Tôi muốn hỏi một chút, bây giờ có tiện không ạ?
- 9
お目にかかりますMỤC
Gặp (khiêm nhường của あいます)· Động từ nhóm I
- 明日、社長にお目にかかります。Ngày mai tôi sẽ gặp giám đốc.
- 先生にお目にかかれて、とてもうれしかったです。Được gặp thầy, em vui lắm ạ.
- 10
入れますNHẬP
Pha (cà phê)· コーヒーを~· Động từ nhóm II
- 毎朝コーヒーを入れて飲みます。Sáng nào tôi cũng pha cà phê uống.
- お客様がいらっしゃいましたので、お茶を入れてください。Khách đến rồi, hãy pha trà mời khách.
- 11
用意しますDỤNG Ý
Chuẩn bị· Động từ nhóm III
- 会議の資料を用意しました。Tôi đã chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp.
- お客様が来られる前に、飲み物を用意しておいてください。Trước khi khách đến, hãy chuẩn bị sẵn đồ uống.
- 12
私TƯ
Tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)
- 私はIMCのミラーと申します。Tôi là Miller của công ty IMC.
- 会議の準備は私がいたしますので、ご安心ください。Việc chuẩn bị cuộc họp để tôi lo, xin anh cứ yên tâm.
- 13
ガイド
Hướng dẫn viên
- 京都でガイドの仕事をしています。Tôi làm hướng dẫn viên ở Kyoto.
- ガイドさんが説明してくれたので、歴史がよく分かりました。Nhờ hướng dẫn viên giải thích nên tôi hiểu rõ về lịch sử.
- 14
メールアドレス
Địa chỉ email
- 名前とメールアドレスを書いてください。Hãy ghi tên và địa chỉ email.
- メールアドレスが変わったら、必ず連絡してください。Nếu đổi địa chỉ email thì nhất định phải báo cho tôi.
- 15
スケジュール
Lịch làm việc, thời khóa biểu
- 来週のスケジュールを教えてください。Hãy cho tôi biết lịch làm việc tuần sau.
- 社長のスケジュールを確認して、後でご連絡いたします。Tôi sẽ kiểm tra lịch của giám đốc rồi liên lạc lại với anh sau.
- 16
再来週TÁI LAI CHU
Tuần sau nữa
- 再来週の月曜日に国へ帰ります。Thứ Hai tuần sau nữa tôi về nước.
- 来週は忙しいので、再来週に伺ってもよろしいでしょうか。Tuần sau tôi bận, tuần sau nữa tôi đến thăm có được không ạ?
- 17
再来月TÁI LAI NGUYỆT
Tháng sau nữa
- 姉は再来月に結婚します。Chị gái tôi sẽ kết hôn vào tháng sau nữa.
- 来月は無理ですが、再来月なら時間があります。Tháng sau thì không được, nhưng tháng sau nữa thì tôi có thời gian.
- 18
再来年TÁI LAI NIÊN
Năm sau nữa
- 再来年、大学を卒業します。Năm sau nữa tôi tốt nghiệp đại học.
- 日本語の勉強を続けて、再来年には日本で働きたいです。Tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật và muốn sang Nhật làm việc vào năm sau nữa.
- 19
初めにSƠ
Trước hết, đầu tiên
- 初めに名前を書いてください。Trước hết, hãy viết tên.
- 初めに、今日のスケジュールをご説明いたします。Trước hết, tôi xin giải thích lịch trình hôm nay.
Hội thoại (8)
- 1
緊張しますKHẨN TRƯƠNG
Căng thẳng, hồi hộp· Động từ nhóm III
- 試験の前はいつも緊張します。Trước kỳ thi lúc nào tôi cũng hồi hộp.
- 大勢の人の前で話すときは、緊張して声が小さくなります。Khi nói trước đông người, tôi hồi hộp nên giọng nhỏ hẳn đi.
- 2
賞金THƯỞNG KIM
Tiền thưởng
- スピーチ大会で賞金をもらいました。Tôi nhận được tiền thưởng ở cuộc thi hùng biện.
- 賞金で両親を旅行に連れて行きたいと思っています。Tôi định dùng tiền thưởng để đưa bố mẹ đi du lịch.
- 3
きりん
Hươu cao cổ
- 動物園できりんを見ました。Tôi đã xem hươu cao cổ ở sở thú.
- きりんは背が高いので、高い木の葉も食べられます。Hươu cao cổ cao nên ăn được cả lá cây trên cao.
- 4
ころ
Vào khoảng, hồi, thời đó
- 子どものころ、よく川で泳ぎました。Hồi nhỏ tôi hay bơi ở sông.
- 日本に来たころは、漢字が全然読めませんでした。Hồi mới sang Nhật, tôi hoàn toàn không đọc được chữ Hán.
- 5
かないます
(Ước mơ) được thực hiện, thành hiện thực· 夢が~· Động từ nhóm I
- やっと夢がかないました。Cuối cùng ước mơ của tôi đã thành hiện thực.
- 夢がかなうように、毎日一生懸命頑張っています。Để ước mơ thành hiện thực, ngày nào tôi cũng cố gắng hết sức.
- 6
応援しますỨNG VIỆN
Động viên· Động từ nhóm III
- 家族がいつも応援してくれます。Gia đình lúc nào cũng động viên tôi.
- 明日の試合、頑張ってください。みんなで応援に行きます。Trận đấu ngày mai cố lên nhé. Cả nhóm sẽ đến cổ vũ.
- 7
心からTÂM
Từ đáy lòng, từ trái tim
- 心からお待ちしております。Chúng tôi thành tâm mong được đón tiếp quý khách.
- 皆さんの夢がかなうように、心から応援しています。Tôi thật lòng cổ vũ để ước mơ của mọi người thành hiện thực.
- 8
感謝しますCẢM TẠ
Cảm ơn, cảm tạ· Động từ nhóm III
- 助けてくれた友だちに感謝しています。Tôi biết ơn những người bạn đã giúp đỡ tôi.
- 日本でお世話になった方たちに、本当に感謝しております。Tôi thật sự biết ơn những người đã giúp đỡ tôi ở Nhật.
Bài đọc (4)
- 1
お礼LỄ
Lời cảm ơn
- 先生にお礼の手紙を書きました。Tôi đã viết thư cảm ơn thầy.
- 手伝っていただいたお礼に、食事にご招待したいです。Để cảm ơn anh đã giúp, tôi muốn mời anh một bữa.
- 2
お元気でいらっしゃいますか。NGUYÊN KHÍ
Anh/chị có khỏe không ạ? (kính ngữ của お元気ですか)
- 先生、お元気でいらっしゃいますか。Thưa thầy, thầy có khỏe không ạ?
- 寒い日が続いていますが、お元気でいらっしゃいますか。Trời lạnh kéo dài, không biết thầy có khỏe không ạ?
- 3
迷惑をかけますMÊ HOẶC
Làm phiền· Động từ nhóm II
- 人に迷惑をかけないようにしましょう。Hãy cố gắng đừng làm phiền người khác.
- 遅れて、ご迷惑をおかけしました。申し訳ありませんでした。Tôi đến trễ, đã làm phiền mọi người. Thành thật xin lỗi.
- 4
生かしますSINH
Phát huy, tận dụng· Động từ nhóm I
- 日本で習ったことを仕事に生かしたいです。Tôi muốn vận dụng những gì học được ở Nhật vào công việc.
- 大学で勉強した日本語を生かして、ガイドの仕事をしています。Tôi phát huy tiếng Nhật học ở đại học để làm hướng dẫn viên.
Từ vựng bài 50