おVします/ごNします
Khiêm nhường ngữ: Hạ mình khi làm gì đó cho người trên, người nghe
Cấu trúcお + Vます bỏ ます + します: お持ちします; ご + N (từ Hán, Nします) + します: ご説明します
Ví dụ
①お+V
荷物をお持ちします。
Để tôi xách hành lý giúp ngài ạ.
②ご+N (từ Hán)
今日の予定をご説明します。
Tôi xin phép trình bày lịch trình hôm nay ạ.
Lưu ý
- ✗ Không dùng khi việc làm không liên quan người nghe (お帰りします) hoặc với người phía mình (父を駅までお送りしました)
- ※ Đặc biệt: お電話します、お約束します