Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 50 · Tuyến N4

Đọc hiểu · Bài 50

お礼(れい)のメール

Thư cảm ơn

森(もり)正(まさ)夫(お)様(さま) 今(いま)ドイツはいろいろな花(はな)が咲(さ)いて、美(うつく)しい季(き)節(せつ)です。お元(げん)気(き)でいらっしゃいますか。 日(に)本(ほん)ではほんとうにお世(せ)話(わ)になりました。日(に)本(ほん)で過(す)ごした2年(ねん)間(かん)はとても速(はや)く過(す)ぎました。日(に)本(ほん)へ行(い)ったばかりのときは、わからないことや慣(な)れないことが多(おお)くて、皆(みな)様(さま)にご迷(めい)惑(わく)をおかけしましたが、ほんとうに親(しん)切(せつ)にしていただきました。おかげさまで楽(たの)しく仕(し)事(ごと)ができました。ありがとうございました。ミュンヘンでは、日(に)本(ほん)で経(けい)験(けん)したことを生(い)かして、新(あたら)しい仕(し)事(ごと)にチャレンジしたいと思(おも)っております。こちらには、有(ゆう)名(めい)な美(び)術(じゅつ)館(かん)や古(ふる)いお城(しろ)があります。ぜひ一(いち)度(ど)いらっしゃってください。森(もり)さんが好(す)きなビールをご用(よう)意(い)して、お待(ま)ちしております。 では、またお会(あ)いできる日(ひ)を楽(たの)しみにしております。皆(みな)様(さま)にもどうぞよろしくお伝(つた)えください。 カール・シュミット
Kính gửi ông Mori Masao, Bây giờ ở Đức đang là mùa đẹp, trăm hoa đua nở.Ông vẫn khoẻ chứ ạ? Thời gian ở Nhật, tôi đã thực sự nhận được rất nhiều sự giúp đỡ.Hai năm sống ở Nhật trôi qua thật nhanh.Hồi mới sang Nhật, có nhiều điều tôi chưa hiểu, chưa quen nên đã gây không ít phiền hà cho mọi người, vậy mà mọi người vẫn đối xử với tôi rất tận tình. Nhờ vậy tôi đã làm việc rất vui vẻ. Tôi xin chân thành cảm ơn.Ở München, tôi muốn vận dụng những gì đã trải nghiệm ở Nhật để thử sức với công việc mới.Ở đây có những bảo tàng mỹ thuật nổi tiếng và những lâu đài cổ.Nhất định ông hãy ghé thăm một lần nhé.Tôi sẽ chuẩn bị sẵn loại bia ông thích và chờ ông. Mong đến ngày được gặp lại ông.Xin ông chuyển lời hỏi thăm của tôi tới mọi người. Karl Schmidt

Câu hỏi

Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.

  1. 1.
    (
    Câu 1, chỗ trống 1
    )これはシュミットさんが日(に)本(ほん)で書(か)いたメールです。
    Xem đáp án

    × ドイツ(ミュンヘン)に 帰(かえ)って から 書(か)いた メールです。

    Đây là thư anh Schmidt viết khi đang ở Nhật. → Sai: Anh ấy viết thư sau khi đã về Đức (München).

  2. 2.
    (
    Câu 2, chỗ trống 1
    )シュミットさんは2年(ねん)まえに、ドイツへ帰(かえ)りました。
    Xem đáp án

    × 日(に)本(ほん)で 2年(ねん)間(かん) 過(す)ごして から、ドイツへ 帰(かえ)りました。

    Anh Schmidt đã về Đức từ 2 năm trước. → Sai: Anh ấy sống ở Nhật 2 năm rồi mới về Đức, và giờ chuẩn bị bắt đầu công việc mới.

  3. 3.
    (
    Câu 3, chỗ trống 1
    )シュミットさんはこれからミュンヘンで仕(し)事(ごと)を します。
    Xem đáp án

    ○ ミュンヘンで 新(あたら)しい 仕(し)事(ごと)に チャレンジしたいと 思(おも)って います。

    Từ giờ anh Schmidt sẽ làm việc ở München. → Đúng: Anh ấy muốn thử sức với công việc mới ở München.

  4. 4.
    (
    Câu 4, chỗ trống 1
    )シュミットさんは森(もり)さんがドイツへ来(き)たら、いっしょにビールを飲(の)もうと思(おも)っています。
    Xem đáp án

    ○ 森(もり)さんが 好(す)きな ビールを 用(よう)意(い)して 待(ま)って います。

    Anh Schmidt định nếu ông Mori sang Đức thì sẽ cùng uống bia. → Đúng: Anh ấy sẽ chuẩn bị sẵn loại bia ông Mori thích và chờ ông đến.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.