くれます
(Ai đó) cho tôi / người phía tôi (người nhận là mình)
Cấu trúcN (người cho) + は/が + わたしに + N (vật) + を + くれます: 佐藤さんはわたしに本をくれました
Ví dụ
佐藤さんはわたしにクリスマスカードをくれました。
Chị Sato đã tặng tôi một tấm thiệp Giáng sinh.
Lưu ý
- ✗ 佐藤さんはわたしにカードをあげました。
- ※ Người nhận là người phía tôi (gia đình…) cũng dùng くれます: 佐藤さんは妹にお菓子をくれました