Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 19 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 19

24 mục · 20 từ, 4 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (20)

  1. 1

    登(のぼ)りますĐĂNG [SƠN]

    Leo [núi]· 山(やま)に~· Động từ nhóm I

    1. 去(きょ)年(ねん)富(ふ)士(じ)山(さん)に登(のぼ)りました。Năm ngoái tôi đã leo núi Phú Sĩ.
    2. 週(しゅう)末(まつ)は山(やま)に登(のぼ)ったり、川(かわ)で泳(およ)いだりしました。Cuối tuần tôi đi leo núi, bơi ở sông.
  2. 2

    泊(と)まりますBẠC

    Trọ [ở khách sạn]· ホテルに~· Động từ nhóm I

    1. 駅(えき)の近(ちか)くのホテルに泊(と)まりました。Tôi đã ở khách sạn gần nhà ga.
    2. 昨日(きのう)は友(とも)達(だち)のうちに泊(と)まりました。楽(たの)しかったです。Hôm qua tôi ngủ lại nhà bạn. Vui lắm.
  3. 3

    掃(そう)除(じ)しますTẢO TRỪ

    Dọn vệ sinh· Động từ nhóm III

    1. 今日(きょう)は部屋(へや)を掃(そう)除(じ)しました。Hôm nay tôi đã dọn phòng.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)は掃(そう)除(じ)したり、洗(せん)濯(たく)したりします。Chủ nhật tôi dọn dẹp, giặt giũ.
  4. 4

    洗(せん)濯(たく)しますTẨY TRẠC

    Giặt giũ· Động từ nhóm III

    1. 今朝(けさ)、シャツを洗(せん)濯(たく)しました。Sáng nay tôi đã giặt áo sơ mi.
    2. 雨(あめ)が降(ふ)っていますから、今日(きょう)は洗(せん)濯(たく)しません。Trời đang mưa nên hôm nay tôi không giặt đồ.
  5. 5

    練(れん)習(しゅう)しますLUYỆN TẬP

    Luyện tập, thực hành· Động từ nhóm III

    1. 毎(まい)晩(ばん)、漢(かん)字(じ)を練(れん)習(しゅう)します。Tối nào tôi cũng luyện viết chữ Hán.
    2. 毎(まい)日(にち)練(れん)習(しゅう)しましたから、ピアノが上(じょう)手(ず)になりました。Ngày nào tôi cũng luyện tập, nên đã chơi piano giỏi hơn.
  6. 6

    なります

    Trở thành, trở nên· Động từ nhóm I

    1. 部屋(へや)がきれいになりました。Căn phòng đã sạch sẽ rồi.
    2. 子(こ)どもが好(す)きですから、学(がっ)校(こう)の先(せん)生(せい)になりたいです。Tôi thích trẻ con nên muốn trở thành giáo viên.
  7. 7

    眠(ねむ)いMIÊN

    Buồn ngủ

    1. 今日(きょう)はとても眠(ねむ)いです。Hôm nay tôi buồn ngủ quá.
    2. 昨日(きのう)はあまり寝(ね)ませんでしたから、眠(ねむ)いです。Hôm qua tôi ngủ không được bao nhiêu nên giờ buồn ngủ.
  8. 8

    強(つよ)いCƯỜNG

    Mạnh

    1. このお酒(さけ)はとても強(つよ)いです。Rượu này rất mạnh.
    2. 日(に)本(ほん)のサッカーは前(まえ)は弱(よわ)かったですが、強(つよ)くなりました。Bóng đá Nhật trước đây yếu, nhưng giờ đã mạnh lên.
  9. 9

    弱(よわ)いNHƯỢC

    Yếu

    1. 私(わたし)はお酒(さけ)にとても弱(よわ)いです。Tôi uống rượu rất kém.
    2. 父(ちち)は体(からだ)が弱(よわ)いですから、毎(まい)朝(あさ)散(さん)歩(ぽ)しています。Bố tôi sức khỏe yếu, nên sáng nào cũng đi dạo.
  10. 10

    練(れん)習(しゅう)LUYỆN TẬP

    Sự luyện tập

    1. 今日(きょう)はサッカーの練(れん)習(しゅう)があります。Hôm nay có buổi tập bóng đá.
    2. ピアノの練(れん)習(しゅう)は大(たい)変(へん)ですが、とても楽(たの)しいです。Tập piano vất vả nhưng rất vui.
  11. 11

    ゴルフ

    Golf (~をします: Chơi golf)

    1. 部(ぶ)長(ちょう)の趣(しゅ)味(み)はゴルフです。Sở thích của trưởng phòng là chơi golf.
    2. ゴルフをしたことがありますか。…はい、一(いち)度(ど)だけあります。Bạn đã chơi golf bao giờ chưa? Có, nhưng chỉ một lần thôi.
  12. 12

    相撲(すもう)TƯƠNG PHÁC

    Vật Sumo

    1. 相撲(すもう)を見(み)たことがありますか。Bạn đã từng xem sumo chưa?
    2. 東(とう)京(きょう)で初(はじ)めて相撲(すもう)を見(み)ました。とてもおもしろかったです。Ở Tokyo, lần đầu tiên tôi được xem sumo. Thú vị lắm.
  13. 13

    お茶(ちゃ)TRÀ

    Trà

    1. ちょっとお茶(ちゃ)を飲(の)みませんか。Mình uống chút trà nhé?
    2. 京(きょう)都(と)でお茶(ちゃ)を飲(の)んだり、お寺(てら)を見(み)たりしました。Ở Kyoto tôi đã uống trà, đi thăm chùa.
  14. 14

    日(ひ)NHẬT

    Ngày

    1. 雨(あめ)の日(ひ)は出(で)かけません。Những ngày mưa tôi không ra ngoài.
    2. 休(やす)みの日(ひ)は、本(ほん)を読(よ)んだり、寝(ね)たりします。Ngày nghỉ thì tôi đọc sách, ngủ nghỉ.
  15. 15

    調(ちょう)子(し)ĐIỀU TỬ

    Tình trạng, trạng thái

    1. パソコンの調(ちょう)子(し)が悪(わる)いです。Máy tính của tôi đang trục trặc.
    2. 昨日(きのう)は調(ちょう)子(し)が悪(わる)かったですが、今日(きょう)は元(げん)気(き)です。Hôm qua tôi thấy không khỏe, nhưng hôm nay khỏe rồi.
  16. 16

    一(いち)度(ど)もNHẤT ĐỘ

    Chưa lần nào

    1. 馬(うま)には一(いち)度(ど)も乗(の)ったことがありません。Tôi chưa cưỡi ngựa lần nào.
    2. 雪(ゆき)を見(み)たことがありますか。…いいえ、一(いち)度(ど)もありません。Bạn đã từng thấy tuyết chưa? Chưa, tôi chưa thấy lần nào.
  17. 17

    だんだん

    Dần dần

    1. だんだん寒(さむ)くなりますね。Trời dần dần lạnh lên nhỉ.
    2. 日(に)本(ほん)語(ご)は難(むずか)しいですが、だんだんおもしろくなりました。Tiếng Nhật khó, nhưng tôi dần thấy thú vị hơn.
  18. 18

    もうすぐ

    Sắp

    1. もうすぐお正(しょう)月(がつ)ですね。Sắp đến Tết rồi nhỉ.
    2. もうすぐ試(し)験(けん)ですから、毎(まい)日(にち)図(と)書(しょ)館(かん)で勉(べん)強(きょう)しています。Sắp thi rồi nên ngày nào tôi cũng học ở thư viện.
  19. 19

    おかげさまで

    Nhờ ơn anh/chị mà, nhờ ơn trời (dùng bày tỏ sự cám ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)

    1. おかげさまで、元(げん)気(き)になりました。Nhờ trời, tôi đã khỏe lại rồi.
    2. 日(に)本(ほん)の生(せい)活(かつ)はどうですか。…おかげさまで、楽(たの)しいです。Cuộc sống ở Nhật thế nào? Nhờ trời, tôi sống vui lắm.
  20. 20

    でも

    Nhưng

    1. この店(みせ)は高(たか)いです。でも、おいしいです。Quán này đắt. Nhưng mà ngon.
    2. 昨日(きのう)は雨(あめ)でした。でも、子(こ)どもは公(こう)園(えん)で遊(あそ)びました。Hôm qua trời mưa. Nhưng bọn trẻ vẫn chơi ở công viên.

Hội thoại (4)

  1. 1

    乾(かん)杯(ぱい)CAN BÔI

    Nâng cốc / Cạn chén

    1. じゃ、乾(かん)杯(ぱい)しましょう。Nào, chúng ta cùng nâng cốc nhé.
    2. 今日(きょう)はマリアさんの誕(たん)生(じょう)日(び)ですから、乾(かん)杯(ぱい)しましょう。Hôm nay là sinh nhật chị Maria, nào cùng cạn chén!
  2. 2

    ダイエット

    Việc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~をします: Ăn kiêng)

    1. 来(らい)月(げつ)からダイエットをします。Từ tháng sau tôi sẽ ăn kiêng.
    2. ダイエットをしていますから、甘(あま)いものを食(た)べません。Tôi đang ăn kiêng nên không ăn đồ ngọt.
  3. 3

    無(む)理(り)[な]VÔ LÝ

    Không thể, quá sức· Tính từ đuôi な

    1. この仕(し)事(ごと)は明日(あした)までには無(む)理(り)です。Việc này thì trước ngày mai không xong được đâu.
    2. 無(む)理(り)なダイエットはしないでください。病(びょう)気(き)になりますよ。Đừng ăn kiêng quá sức. Sẽ bị ốm đấy.
  4. 4

    体(からだ)にいいTHỂ

    Tốt cho sức khỏe

    1. 果物(くだもの)と野(や)菜(さい)は体(からだ)にいいです。Rau và hoa quả tốt cho sức khỏe.
    2. たばこは体(からだ)によくないですから、吸(す)わないでください。Thuốc lá không tốt cho sức khỏe, nên đừng hút.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.