Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 19 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 19

ダイエットは あしたから します

Ăn kiêng thì để mai bắt đầu

0:00 / 0:46
  1. 皆(みな)

    乾(かん)杯(ぱい)。

    Cạn ly!

  2. 松(まつ)本(もと)良(よし)子(こ)

    マリアさん、あまり 食(た)べませんね。

    Chị Maria, chị chẳng ăn mấy nhỉ.

  3. マリア

    ええ。きのうから ダイエットを して います。

    Vâng. Từ hôm qua tôi đang ăn kiêng.

  4. 松(まつ)本(もと)良(よし)子(こ)

    そうですか。わたしも ダイエットを した ことが あります。

    Thế à. Tôi cũng từng ăn kiêng đấy.

  5. マリア

    どんな ダイエットですか。

    Chị ăn kiêng kiểu gì ạ?

  6. 松(まつ)本(もと)良(よし)子(こ)

    毎(まい)日(にち) りんごだけ 食(た)べたり、水(みず)を たくさん 飲(の)んだり しました。でも、無(む)理(り)な ダイエットは 体(からだ)に よくないですね。

    Ngày nào cũng chỉ ăn táo, uống thật nhiều nước, v.v. Nhưng ăn kiêng quá sức thì không tốt cho sức khỏe chị nhỉ.

  7. マリア

    そうですね。

    Đúng vậy.

  8. 松(まつ)本(もと)良(よし)子(こ)

    マリアさん、この アイスクリーム、おいしいですよ。

    Chị Maria, kem này ngon lắm đấy.

  9. マリア

    そうですか。……。ダイエットは また あしたから します。

    Thế ạ? … Thôi, ăn kiêng thì mai tôi lại bắt đầu vậy.

Cách nói trong bài

  1. V-た ことが あります: Nói kinh nghiệm đã từng làm gì (ダイエットを した ことが あります).

  2. V-たり、V-たり します: Liệt kê vài hành động tiêu biểu, ngụ ý còn những việc khác (りんごだけ 食(た)べたり、水(みず)を たくさん 飲(の)んだり しました).

  3. あまり + phủ định: Không … lắm, không mấy (あまり 食(た)べませんね).

  4. また あしたから します: Câu nói đùa quen thuộc khi lỡ phá lệ, hẹn lại “từ mai” mới ăn kiêng tiếp.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.