Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 19 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 19

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 日(に)本(ほん)で どんな 経(けい)験(けん)を しましたか。

Ở Nhật bạn đã có những trải nghiệm gì?

Nghe chương trình phỏng vấn người nước ngoài, chọn tranh trải nghiệm mỗi người đã có (a–c).

  • 経(けい)験(けん) · Kinh nghiệm, trải nghiệm
  • 方(かた) · Vị, ngài (cách nói lịch sự của 人(ひと))
Tranh theo từng hàng — Hàng 例 — a. Cắm hoa (ikebana), b. Uống trà với bạn, c. Học trà đạo; hàng 1 — a. Tự đấu vật sumo, b. Xem sumo, c. Ăn lẩu chanko cùng võ sĩ sumo; hàng 2 — a. Nhảy samba, b. Chụp ảnh điệu múa ở Shikoku, c. Tự tham gia múa ở Shikoku; hàng 3 — a. Ngồi xe ngựa, b. Cưỡi ngựa, c. Cưỡi voi.
Phần 1
0:00 / 2:07
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án c)
    Xem lời thoại
    1. A

      外(がい)国(こく)人(じん)の みなさんは 日(に)本(ほん)で どんな 経(けい)験(けん)を しましたか。まず カリナさんです。カリナさんは インドネシアから 来(き)ました。

      Các bạn người nước ngoài đã có những trải nghiệm gì ở Nhật? Trước tiên là Karina. Karina đến từ Indonesia.

    2. カリナ

      こんにちは。

      Xin chào.

    3. A

      カリナさんは 生(い)け花(ばな)を 習(なら)った ことが ありますか。

      Karina đã từng học cắm hoa chưa?

    4. カリナ

      いいえ。でも、わたしは お茶(ちゃ)を 習(なら)った ことが あります。

      Chưa ạ. Nhưng tôi đã từng học trà đạo.

    5. A

      いつですか。

      Khi nào vậy?

    6. カリナ

      2年(ねん)ぐらい 前(まえ)に 友(とも)達(だち)の お姉(ねえ)さんに 習(なら)いました。楽(たの)しかったです。

      Khoảng 2 năm trước, tôi học với chị gái của bạn tôi. Vui lắm.

    Vì sao

    c

    Chưa học cắm hoa (a), nhưng お茶(ちゃ)を 習(なら)った ことが あります → học trà đạo (c).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      エドさんは イギリスの 方(かた)です。

      Ed là người Anh.

    2. エド

      こんにちは。わたしは 相撲(すもう)が 好(す)きです。

      Xin chào. Tôi thích sumo.

    3. A

      相撲(すもう)を 見(み)に 行(い)った ことが ありますか。

      Anh đã từng đi xem sumo chưa?

    4. エド

      ええ。もう 3回(かい) 行(い)きました。練(れん)習(しゅう)も 見(み)た ことが ありますよ。

      Rồi. Tôi đi 3 lần rồi. Tôi còn xem cả buổi tập nữa.

    5. A

      相撲(すもう)を した ことが ありますか。

      Anh đã từng tự đấu sumo chưa?

    6. エド

      いいえ、ありません。

      Chưa, chưa bao giờ.

    Xem đáp án

    b

    Đã đi xem sumo 3 lần (見(み)に 行(い)った ことが あります) → xem sumo (b); chưa từng đấu sumo (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      マリアさんは ブラジルの 方(かた)ですね。

      Maria là người Brazil nhỉ.

    2. マリア

      ええ。わたしは お祭(まつ)りが 好(す)きです。わたしは 四(し)国(こく)の お祭(まつ)りに 行(い)って、日(に)本(ほん)の ダンスを した ことが あります。

      Vâng. Tôi thích lễ hội. Tôi đã đến lễ hội ở Shikoku và nhảy điệu múa Nhật Bản.

    3. A

      ああ、阿波(あわ)踊(おど)りですね。

      À, múa Awa Odori nhỉ.

    4. マリア

      ええ。疲(つか)れましたが、楽(たの)しかったです。阿波(あわ)踊(おど)りは ブラジルの ダンスより 速(はや)くて、おもしろいです。

      Vâng. Mệt nhưng vui lắm. Awa Odori nhanh hơn điệu nhảy Brazil, rất thú vị.

    5. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    c

    日(に)本(ほん)の ダンスを した ことが あります → tự múa Awa Odori ở Shikoku (c); không chỉ xem (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      こちらは タワポンさんです。タイから 来(き)ました。

      Đây là Tawapon, đến từ Thái Lan.

    2. タワポン

      去(きょ)年(ねん)の 夏(なつ)、北(ほっ)海(かい)道(どう)へ 行(い)って、馬(うま)に 乗(の)りました。

      Mùa hè năm ngoái tôi đến Hokkaido và cưỡi ngựa.

    3. A

      初(はじ)めてですか。

      Lần đầu tiên à?

    4. タワポン

      ええ。タイで 象(ぞう)に 乗(の)った ことが ありますが、馬(うま)に 乗(の)った ことが 一(いち)度(ど)も ありませんでしたから、ちょっと 心(しん)配(ぱい)しました。

      Vâng. Ở Thái tôi từng cưỡi voi, nhưng chưa cưỡi ngựa lần nào nên hơi lo.

    5. A

      どうでしたか。

      Thế nào ạ?

    6. タワポン

      馬(うま)は 象(ぞう)より 速(はや)くて、難(むずか)しかったですが、とても おもしろかったです。

      Ngựa nhanh hơn voi, khó nhưng rất thú vị.

    Xem đáp án

    b

    Trải nghiệm ở Nhật là cưỡi ngựa ở Hokkaido (b); cưỡi voi (c) là chuyện ở Thái Lan.

2. ことしの 夏(なつ)休(やす)みは どうですか。

Kỳ nghỉ hè năm nay thế nào?

Nghe anh Yamada và chị Klara nói về kỳ nghỉ hè, điền vào bảng (bao lâu, đi đâu, làm gì).

Phần 2
0:00 / 0:45
  1. ①–③
    山(やま)田(だ)さん:(例(れい):1)週(しゅう)間(かん) / どこへ:(①Đáp án: 両(りょう)親(しん)の うち) / 何(なに)を:(②Đáp án: 釣(つ)りに 行(い)った)り、(③Đáp án: 山(やま)に 登(のぼ)った)り します。

    Anh Yamada — (1) tuần / đi đâu (①) / làm gì: Lúc thì (②), lúc thì (③).

    Xem lời thoại
    1. クララ

      もうすぐ 夏(なつ)ですね。山(やま)田(だ)さんは 夏(なつ)休(やす)みに 何(なに)を しますか。

      Sắp đến hè rồi nhỉ. Anh Yamada nghỉ hè làm gì?

    2. 山(やま)田(だ)

      夏(なつ)休(やす)みですか。8月(がつ)に 1週(しゅう)間(かん)ぐらい ありますが、いつも 両(りょう)親(しん)の うちへ 帰(かえ)ります。

      Nghỉ hè à? Tháng 8 tôi được nghỉ khoảng một tuần, lúc nào tôi cũng về nhà bố mẹ.

    3. クララ

      ことしも 帰(かえ)りますか。

      Năm nay anh cũng về à?

    4. 山(やま)田(だ)

      ええ。子(こ)どもと 釣(つ)りに 行(い)ったり、山(やま)に 登(のぼ)ったり します。

      Vâng. Tôi sẽ đi câu cá, leo núi với con.

    Xem đáp án

    ① 両(りょう)親(しん)の うち ② 釣(つ)りに 行(い)った ③ 山(やま)に 登(のぼ)った

    Anh Yamada nghỉ 1 tuần (例(れい)), về ① 両(りょう)親(しん)の うち (nhà bố mẹ), làm ② 釣(つ)りに 行(い)った (đi câu cá) và ③ 山(やま)に 登(のぼ)った (leo núi): 釣(つ)りに 行(い)ったり、山(やま)に 登(のぼ)ったり します.

  2. ④–⑦
    クララさん:(④Đáp án: 3)週(しゅう)間(かん) / どこへ:(⑤Đáp án: バリ) / 何(なに)を:(⑥Đáp án: 海(うみ)で 泳(およ)いだ)り、(⑦Đáp án: 本(ほん)を 読(よ)んだ)り します。

    Chị Klara — (④) tuần / đi đâu (⑤) / làm gì: Lúc thì (⑥), lúc thì (⑦).

    Xem lời thoại
    1. 山(やま)田(だ)

      クララさんの 夏(なつ)休(やす)みは?

      Còn kỳ nghỉ hè của chị Klara?

    2. クララ

      ことしは 9月(がつ)に 家(か)族(ぞく)と インドネシアの バリへ 行(い)きます。小(ちい)さい うちを 借(か)りて、3週(しゅう)間(かん) ゆっくり 休(やす)みます。海(うみ)で 泳(およ)いだり、本(ほん)を 読(よ)んだり したいです。

      Năm nay tháng 9 tôi đi Bali ở Indonesia với gia đình. Thuê một căn nhà nhỏ, nghỉ ngơi thong thả 3 tuần. Tôi muốn bơi ở biển, đọc sách.

    3. 山(やま)田(だ)

      3週(しゅう)間(かん)ですか。いいですね。

      3 tuần à? Thích thật.

    Xem đáp án

    ④ 3 ⑤ バリ(インドネシア) ⑥ 海(うみ)で 泳(およ)いだ ⑦ 本(ほん)を 読(よ)んだ

    Chị Klara nghỉ ④ 3 tuần, đi ⑤ バリ (Bali, Indonesia), làm ⑥ 海(うみ)で 泳(およ)いだ (bơi ở biển) và ⑦ 本(ほん)を 読(よ)んだ (đọc sách): 海(うみ)で 泳(およ)いだり、本(ほん)を 読(よ)んだり したいです.

3. ホームステイに 行(い)って、日(に)本(ほん)人(じん)の お母(かあ)さんと いっしょに 写(しゃ)真(しん)を 見(み)ます。今(いま)は どうですか。

Ở homestay, bạn cùng xem ảnh với mẹ người Nhật. Bây giờ thì thế nào?

Nghe hai người xem ảnh cũ, chọn tranh cảnh bây giờ (a–c).

  • ホームステイ · Ở homestay
Hàng 例 — a. Làng có sông, nhiều cây; b. Nhà và cây, có ô tô; c. Nhiều toà nhà cao, ít cây.
Hàng 1 — a. Người đàn ông béo, có tóc; b. Người đàn ông hói, đeo kính, bụng to; c. Người phụ nữ tóc dài.
Hàng 2 (công ty マフー) — a. Văn phòng đông người, rất bận rộn; b. Văn phòng vắng, mọi người ngủ gật; c. Công ty nhỏ chỉ có giám đốc và 2 nhân viên.
Hàng 3 (công viên) — a. Toàn người già, không có trẻ em; b. Rất nhiều trẻ em chơi đùa; c. Chỉ có vài em bé và mấy người già.
Phần 3
0:00 / 2:07
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án c)
    Xem lời thoại
    1. A

      この 写(しゃ)真(しん)、どこですか。

      Ảnh này ở đâu vậy mẹ?

    2. お母(かあ)さん

      この 町(まち)ですよ。40年(ねん) 前(まえ)に 撮(と)りました。

      Thành phố này đấy. Chụp cách đây 40 năm.

    3. A

      へえ、木(き)が たくさん ありましたね。え? ここに 川(かわ)が ありますね。

      Ồ, hồi đó nhiều cây nhỉ. Ơ? Chỗ này có con sông này.

    4. お母(かあ)さん

      ええ。でも、今(いま)は ありません。高(たか)い ビルが 多(おお)く なって、木(き)が 少(すく)なく なりました。

      Ừ. Nhưng bây giờ không còn nữa. Nhà cao tầng nhiều lên, cây thì ít đi.

    5. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Vì sao

    c

    Bây giờ không còn sông, 高(たか)い ビルが 多(おお)く なって、木(き)が 少(すく)なく なりました → c (a là cảnh 40 năm trước).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      こちら、ご主(しゅ)人(じん)ですか。

      Đây là bác trai ạ?

    2. お母(かあ)さん

      ええ。結(けっ)婚(こん)する 前(まえ)に 撮(と)りました。

      Ừ. Chụp trước khi cưới.

    3. A

      へえ、ハンサムでしたね。髪(かみ)も 長(なが)くて。

      Ồ, hồi đó đẹp trai quá. Tóc cũng dài nữa.

    4. お母(かあ)さん

      でも、今(いま)はね、全(ぜん)然(ぜん) ありませんよ。それに 目(め)が 悪(わる)く なって、おなかも 大(おお)きく なって……。

      Nhưng bây giờ thì chẳng còn sợi nào. Lại còn mắt kém đi, bụng cũng to ra…

    5. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    6. お母(かあ)さん

      残(ざん)念(ねん)ね。

      Tiếc nhỉ.

    Xem đáp án

    b

    Bây giờ tóc không còn (全(ぜん)然(ぜん) ありません), mắt kém đi (đeo kính), bụng to ra → b.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      これ、ご主(しゅ)人(じん)の 会(かい)社(しゃ)ですか。「マフー」。有(ゆう)名(めい)な コンピューターソフトの 会(かい)社(しゃ)ですね。

      Đây là công ty của bác trai ạ? “Mahoo”. Công ty phần mềm máy tính nổi tiếng nhỉ.

    2. お母(かあ)さん

      ええ。20年(ねん) 前(まえ)に 作(つく)りました。とても 小(ちい)さい 会(かい)社(しゃ)でした。社(しゃ)員(いん)は 2(ふた)人(り)だけでしたが、今(いま)は 1,000人(にん)に なりました。

      Ừ. Bác ấy lập công ty cách đây 20 năm. Hồi đó công ty rất nhỏ. Nhân viên chỉ có hai người, giờ đã lên 1.000 người.

    3. A

      新(あたら)しい 製(せい)品(ひん)、「デルソフト」は すごいですね。

      Sản phẩm mới “Delsoft” giỏi thật đấy ạ.

    4. お母(かあ)さん

      ええ、おかげさまで とても 有(ゆう)名(めい)に なりました。

      Ừ, nhờ trời mà rất nổi tiếng.

    5. A

      そうですね。みんな 知(し)って いますよ。

      Đúng vậy. Ai cũng biết ạ.

    6. お母(かあ)さん

      ええ。でも、忙(いそが)しく なりましたよ。夫(おっと)は 休(やす)みが 全(ぜん)然(ぜん) ありません。

      Ừ. Nhưng bận hơn nhiều. Chồng tôi chẳng có ngày nghỉ nào.

    Xem đáp án

    a

    Bây giờ có 1.000 nhân viên, nổi tiếng và 忙(いそが)しく なりました → văn phòng đông người, bận rộn (a). Tranh c là công ty hồi mới lập (2 nhân viên).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. お母(かあ)さん

      これは 30年(ねん) 前(まえ)に 近(ちか)くの 公(こう)園(えん)で 撮(と)りました。

      Đây là ảnh chụp ở công viên gần nhà cách đây 30 năm.

    2. A

      たくさん 子(こ)どもが いますね。

      Nhiều trẻ con quá ạ.

    3. お母(かあ)さん

      公(こう)園(えん)は いつも とても にぎやかでしたよ。でも、今(いま)はね……。

      Công viên lúc nào cũng nhộn nhịp lắm. Nhưng bây giờ thì…

    4. A

      小(ちい)さい 子(こ)どもを あまり 見(み)ませんね。

      Bây giờ ít thấy trẻ nhỏ nhỉ.

    5. お母(かあ)さん

      ええ、子(こ)どもが 少(すく)なく なりましたからね。これから 日(に)本(ほん)は 大(たい)変(へん)ですよ。

      Ừ, vì trẻ con ít đi rồi. Từ giờ Nhật Bản sẽ vất vả đấy.

    Xem đáp án

    c

    Bây giờ trẻ con ít đi (あまり 見(み)ません、子(こ)どもが 少(すく)なく なりました) → chỉ còn vài em (c). Tranh b là cảnh 30 năm trước; a không còn em nào.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:26
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      相撲(すもう)を 見(み)た ことが ありますか。

      Bạn đã từng xem sumo chưa?

    Xem đáp án

    ……いいえ、一(いち)度(ど)も ありません。

    V た ことが あります: Đã từng làm V. Chưa từng thì いいえ、ありません/一(いち)度(ど)も ありません.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(にち)曜(よう)日(び) 何(なに)を しますか。

      Chủ nhật bạn làm gì?

    Xem đáp án

    ……掃(そう)除(じ)したり、洗(せん)濯(たく)したり します。

    Kể vài việc tiêu biểu bằng V たり、V たり します.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(に)本(ほん)で 何(なに)を したいですか。

      Bạn muốn làm gì ở Nhật?

    Xem đáp án

    ……富(ふ)士(じ)山(さん)に 登(のぼ)ったり、温(おん)泉(せん)に 入(はい)ったり したいです。

    V たり、V たり したいです.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      次(つぎ)の 誕(たん)生(じょう)日(び)に 何(なん)歳(さい)に なりますか。

      Sinh nhật tới bạn bao nhiêu tuổi?

    Xem đáp án

    ……25歳(さい)に なります。

    N に なります: Trở thành, đến (tuổi).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:42
  1. 1
    女(おんな)の 人(ひと)の 両(りょう)親(しん)は 元(げん)気(き)です。

    Bố mẹ của người phụ nữ khỏe mạnh.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      お父(とう)さんは お元(げん)気(き)ですか。

      Bố chị có khỏe không?

    2. B

      ええ。父(ちち)は もう 81歳(さい)に なりましたが、母(はは)と 旅(りょ)行(こう)したり、野(や)菜(さい)を 作(つく)ったり して います。

      Vâng. Bố tôi đã 81 tuổi rồi, nhưng vẫn đi du lịch, trồng rau với mẹ tôi.

    3. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    ○

    Bố mẹ chị ấy vẫn đi du lịch, trồng rau → cả hai đều khỏe, đúng.

  2. 2
    男(おとこ)の 人(ひと)は なかなか 元(げん)気(き)に なりませんから、病(びょう)院(いん)へ 行(い)きました。

    Người đàn ông mãi không khỏe lại nên đã đi bệnh viện.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      かぜですか。

      Anh bị cảm à?

    2. B

      ええ。のどが 痛(いた)いですから、何(なに)も 食(た)べたくないです。

      Vâng. Đau họng nên chẳng muốn ăn gì.

    3. A

      そうですか。病(びょう)院(いん)へ 行(い)きましたか。

      Vậy à. Anh đi bệnh viện chưa?

    4. B

      いいえ、薬(くすり)屋(や)で 薬(くすり)を 買(か)いました。

      Chưa, tôi mua thuốc ở hiệu thuốc.

    Xem đáp án

    ×

    いいえ、薬(くすり)屋(や)で 薬(くすり)を 買(か)いました → không đi bệnh viện, sai.

  3. 3
    女(おんな)の 人(ひと)は 男(おとこ)の 人(ひと)に 会(あ)った ことが あります。

    Người phụ nữ đã từng gặp người đàn ông.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、失(しつ)礼(れい)ですが……。

      Xin lỗi…

    2. B

      はい。

      Vâng?

    3. A

      どこかで 会(あ)った ことが ありますね。

      Hình như chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi nhỉ.

    4. B

      え?

      Dạ?

    5. A

      1か月(げつ)ぐらい 前(まえ)に 飛(ひ)行(こう)機(き)で 隣(となり)に 座(すわ)りましたね。

      Khoảng một tháng trước, chúng ta ngồi cạnh nhau trên máy bay.

    6. B

      ああ、そうでしたね。

      À, đúng rồi nhỉ.

    Xem đáp án

    ○

    Một tháng trước hai người ngồi cạnh nhau trên máy bay, người phụ nữ cũng nhớ ra (ああ、そうでしたね) → đúng.

  4. 4
    りんごは 全(ぜん)部(ぶ)で 600円(えん)です。

    Táo hết tất cả 600 yên.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      この りんご、いくらですか。

      Táo này bao nhiêu tiền?

    2. B

      1つ 180円(えん)です。

      180 yên một quả.

    3. A

      もう 少(すこ)し 安(やす)く なりますか。

      Bớt cho tôi một chút được không?

    4. B

      じゃ、2つ 300円(えん)。

      Vậy 300 yên hai quả.

    5. A

      じゃ、4つ ください。

      Vậy cho tôi 4 quả.

    Xem đáp án

    ○

    2 quả 300 yên, mua 4 quả → 600 yên, đúng.

  5. 5
    男(おとこ)の 人(ひと)は 夏(なつ)に 富(ふ)士(じ)山(さん)で 雪(ゆき)を 見(み)た ことが あります。

    Người đàn ông đã từng thấy tuyết trên núi Phú Sĩ vào mùa hè.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      山(やま)田(だ)さん、富(ふ)士(じ)山(さん)に 登(のぼ)った ことが ありますか。

      Anh Yamada, anh leo núi Phú Sĩ bao giờ chưa?

    2. 山(やま)田(だ)

      ええ、1回(かい)だけ あります。

      Rồi, một lần thôi.

    3. A

      雪(ゆき)が ありましたか。

      Có tuyết không anh?

    4. 山(やま)田(だ)

      ええ、夏(なつ)でしたが、ありました。

      Có, mùa hè nhưng vẫn có tuyết.

    Xem đáp án

    ○

    Anh Yamada leo núi Phú Sĩ vào mùa hè và vẫn thấy tuyết (夏(なつ)でしたが、ありました) → đúng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.