た形
Cách chia thể た: Giống thể て, đổi て → た, で → だ
- ①Nhóm 1 → 書いた、飲んだ、行った
- ②Nhóm 2 → 食べた
- ③Nhóm 3 → した、来た
Cách chia thể た: Giống thể て, đổi て → た, で → だ
Đã từng ~ (kinh nghiệm trong quá khứ)
Cấu trúcVた + ことがあります: 行ったことがあります、見たことがあります
Ví dụ
わたしは富士山に登ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
Lưu ý
Lúc thì ~ lúc thì ~, nào là ~ nào là ~ (nêu vài hành động tiêu biểu, thì chia ở cuối)
Cấu trúcVた + り、Vた + りします: 見たり、読んだりします
Ví dụ
日曜日はテニスをしたり、映画を見たりします。
Chủ nhật tôi lúc thì chơi quần vợt, lúc thì xem phim.
Trở nên ~ (sự thay đổi trạng thái)
Cấu trúcAい bỏ い + くなります; Aな bỏ な/N + になります: 寒くなります、元気になります、25歳になります
Ví dụ
①Aい
寒くなります。
Trời trở lạnh.
②Aな
元気になります。
Trở nên khỏe mạnh.
③N
25歳になりました。
Tôi đã 25 tuổi rồi.
Lưu ý