Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 18 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 18

趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか

Sở thích của anh là gì?

0:00 / 0:36
  1. 山(やま)田(だ)

    サントスさんの 趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。

    Sở thích của anh Santos là gì vậy?

  2. サントス

    写(しゃ)真(しん)です。

    Là chụp ảnh.

  3. 山(やま)田(だ)

    どんな 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)りますか。

    Anh chụp ảnh gì?

  4. サントス

    動(どう)物(ぶつ)の 写(しゃ)真(しん)です。特(とく)に 馬(うま)が 好(す)きです。

    Ảnh động vật. Tôi đặc biệt thích ngựa.

  5. 山(やま)田(だ)

    へえ、それは おもしろいですね。日(に)本(ほん)へ 来(き)てから、馬(うま)の 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)りましたか。

    Ồ, thú vị nhỉ. Từ khi sang Nhật anh đã chụp ảnh ngựa chưa?

  6. サントス

    いいえ。日(に)本(ほん)では なかなか 馬(うま)を 見(み)る ことが できません。

    Chưa. Ở Nhật khó mà thấy được ngựa lắm.

  7. 山(やま)田(だ)

    北(ほっ)海(かい)道(どう)に 馬(うま)が たくさん いますよ。

    Ở Hokkaido có nhiều ngựa lắm đấy.

  8. サントス

    ほんとうですか。じゃ、夏(なつ)休(やす)みに ぜひ 行(い)きたいです。

    Thật vậy sao? Thế thì kỳ nghỉ hè tôi nhất định phải đi mới được.

Cách nói trong bài

  1. V(thể từ điển) ことが できます: Có thể làm gì, nói về khả năng hoặc điều kiện cho phép (馬(うま)を 見(み)る ことが できません).

  2. 趣(しゅ)味(み)は ~です: Nói sở thích bằng danh từ (写(しゃ)真(しん)です) hoặc V(thể từ điển) + ことです.

  3. なかなか + phủ định: Mãi mà không, khó mà làm được (なかなか 馬(うま)を 見(み)る ことが できません).

  4. ぜひ: Nhất định, rất muốn; thường đi với V-たい để nhấn mạnh mong muốn (ぜひ 行(い)きたいです).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.