Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 14 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 14

45 mục · 41 từ, 4 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (40)

  1. 1

    つけます

    Bật (điện, máy điều hòa)· Động từ nhóm II

    1. 電(でん)気(き)をつけてください。Hãy bật đèn lên.
    2. 野(や)球(きゅう)を見(み)たいですから、テレビをつけてください。Tôi muốn xem bóng chày, bật tivi lên giúp tôi nhé.
  2. 2

    消(け)しますTIÊU

    Tắt (điện, máy điều hòa)· Động từ nhóm I

    1. エアコンを消(け)しましょうか。Để tôi tắt điều hòa nhé?
    2. テレサちゃんが寝(ね)ていますから、テレビを消(け)してください。Bé Teresa đang ngủ, nên hãy tắt tivi đi.
  3. 3

    開(あ)けますKHAI

    Mở (cửa, cửa sổ)· Động từ nhóm II

    1. すみませんが、窓(まど)を開(あ)けてください。Xin lỗi, mở cửa sổ giúp tôi với.
    2. 部屋(へや)が暑(あつ)いですから、ドアと窓(まど)を開(あ)けましょう。Phòng nóng quá, mình mở cửa ra vào và cửa sổ ra đi.
  4. 4

    閉(し)めますBẾ

    Đóng (cửa, cửa sổ)· Động từ nhóm II

    1. ドアを閉(し)めてください。Hãy đóng cửa lại.
    2. 外(そと)は寒(さむ)いですから、窓(まど)を閉(し)めましょうか。Ngoài trời lạnh, để tôi đóng cửa sổ nhé?
  5. 5

    急(いそ)ぎますCẤP

    Vội, gấp· Động từ nhóm I

    1. 駅(えき)まで急(いそ)いでください。Làm ơn đi nhanh đến nhà ga giúp tôi.
    2. 会(かい)議(ぎ)は九(く)時(じ)からですから、急(いそ)ぎましょう。Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ, mình nhanh lên thôi.
  6. 6

    待(ま)ちますĐÃI

    Đợi, chờ· Động từ nhóm I

    1. ちょっと待(ま)ってください。Xin đợi một chút.
    2. 駅(えき)の前(まえ)でカリナさんを待(ま)っていますが、まだ来(き)ません。Tôi đang đợi Karina trước nhà ga, nhưng cô ấy vẫn chưa đến.
  7. 7

    止(と)めますCHỈ

    Dừng (băng, ôtô), đỗ (ôtô)· Động từ nhóm II

    1. ちょっとビデオを止(と)めてください。Dừng video một chút nhé.
    2. すみませんが、あのコンビニの前(まえ)で止(と)めてください。Xin lỗi, làm ơn dừng xe trước cửa hàng tiện lợi kia.
  8. 8

    持(も)ちますTRÌ

    Mang, cầm· Động từ nhóm I

    1. 荷(に)物(もつ)を持(も)ちましょうか。Để tôi xách hành lý giúp nhé?
    2. その荷(に)物(もつ)は重(おも)いですから、二(ふた)人(り)で持(も)ちましょう。Hành lý đó nặng, nên hai người cùng xách nhé.
  9. 9

    取(と)りますTHỦ

    Lấy (muối)· Động từ nhóm I

    1. その本(ほん)を取(と)ってください。Lấy giúp tôi quyển sách đó.
    2. 砂(さ)糖(とう)はあの棚(たな)の上(うえ)にありますから、取(と)りましょうか。Đường ở trên cái kệ kia, để tôi lấy cho nhé?
  10. 10

    手(て)伝(つだ)いますTHỦ TRUYỀN

    Giúp đỡ (làm việc)· Động từ nhóm I

    1. ちょっと手(て)伝(つだ)ってください。Giúp tôi một chút với.
    2. 仕(し)事(ごと)がたくさんありますね。手(て)伝(つだ)いましょうか。Nhiều việc quá nhỉ. Để tôi giúp một tay nhé?
  11. 11

    呼(よ)びますHÔ

    Gọi (taxi, tên)· Động từ nhóm I

    1. タクシーを呼(よ)んでください。Gọi giúp tôi một chiếc taxi.
    2. 名(な)前(まえ)を呼(よ)びますから、ロビーで待(ま)ってください。Chúng tôi sẽ gọi tên, xin hãy chờ ở sảnh.
  12. 12

    話(はな)しますTHOẠI

    Nói, nói chuyện· Động từ nhóm I

    1. 日(に)本(ほん)語(ご)で話(はな)してください。Hãy nói bằng tiếng Nhật.
    2. ミラーさんは電(でん)話(わ)で話(はな)していますから、待(ま)ってください。Anh Miller đang nói chuyện điện thoại, xin hãy chờ cho.
  13. 13

    使(つか)いますSỬ/SỨ

    Dùng, sử dụng· Động từ nhóm I

    1. 試(し)験(けん)では鉛(えん)筆(ぴつ)を使(つか)ってください。Trong bài thi, hãy dùng bút chì.
    2. 傘(かさ)がありませんか。私(わたし)の傘(かさ)を使(つか)ってください。Bạn không có ô à? Dùng ô của tôi đi.
  14. 14

    見(み)せますKIẾN

    Cho xem, trình· Động từ nhóm II

    1. 切(きっ)符(ぷ)を見(み)せてください。Xin cho xem vé.
    2. 旅(りょ)行(こう)の写(しゃ)真(しん)がありますか。ちょっと見(み)せてください。Bạn có ảnh chuyến du lịch không? Cho tôi xem một chút với.
  15. 15

    教(おし)えますGIÁO [TRÚ SỞ]

    Nói, chỉ cho biết [địa chỉ]· 住(じゅう)所(しょ)を~· Động từ nhóm II

    1. ミラーさん、住(じゅう)所(しょ)を教(おし)えてください。Anh Miller, cho tôi biết địa chỉ của anh nhé.
    2. カリナさんの電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)が分(わ)かりません。教(おし)えてください。Tôi không biết số điện thoại của Karina. Cho tôi biết với.
  16. 16

    座(すわ)りますTỌA

    Ngồi· Động từ nhóm I

    1. どうぞ、ここに座(すわ)ってください。Xin mời ngồi đây.
    2. 疲(つか)れましたね。あそこのいすに座(すわ)りましょう。Mệt quá nhỉ. Mình ngồi ghế đằng kia đi.
  17. 17

    立(た)ちますLẬP

    Đứng· Động từ nhóm I

    1. ワット先(せん)生(せい)は教(きょう)室(しつ)の前(まえ)に立(た)っています。Thầy Watt đang đứng ở phía trước lớp học.
    2. 写(しゃ)真(しん)を撮(と)りますから、木(き)の前(まえ)に立(た)ってください。Tôi chụp ảnh đây, mọi người đứng trước cái cây nhé.
  18. 18

    入(はい)りますNHẬP [KHIẾT TRÀ ĐIẾM]

    Vào (quán giải khát)· 喫(きっ)茶(さ)店(てん)に~· Động từ nhóm I

    1. あの喫(きっ)茶(さ)店(てん)に入(はい)りましょう。Mình vào quán cà phê kia đi.
    2. 寒(さむ)いですから、早(はや)く部屋(へや)に入(はい)ってください。Trời lạnh, mau vào phòng đi.
  19. 19

    出(で)ますXUẤT [KHIẾT TRÀ ĐIẾM]

    Ra khỏi (quán giải khát)· 喫(きっ)茶(さ)店(てん)を~· Động từ nhóm II

    1. 七(しち)時(じ)に会(かい)社(しゃ)を出(で)ます。Bảy giờ tôi rời công ty.
    2. もう十(じゅう)時(じ)ですから、喫(きっ)茶(さ)店(てん)を出(で)ましょう。Đã mười giờ rồi, mình rời quán cà phê thôi.
  20. 20

    降(ふ)りますGIÁNG [VŨ]

    [Mưa] rơi· 雨(あめ)が~· Động từ nhóm I

    1. 外(そと)は雨(あめ)が降(ふ)っていますよ。Bên ngoài đang mưa đấy.
    2. 雪(ゆき)が降(ふ)っていますから、タクシーで帰(かえ)りましょう。Tuyết đang rơi, mình về bằng taxi đi.
  21. 21

    コピーします

    Copy· Động từ nhóm III

    1. 山(やま)田(だ)さんは今(いま)コピーしています。Anh Yamada đang phô tô.
    2. すみませんが、これを十(じゅう)枚(まい)コピーしてください。Xin lỗi, phô tô giúp tôi cái này mười bản.
  22. 22

    電(でん)気(き)ĐIỆN KHÍ

    Điện, đèn điện

    1. 部屋(へや)の電(でん)気(き)を消(け)してください。Hãy tắt đèn trong phòng.
    2. もう六(ろく)時(じ)ですね。電(でん)気(き)をつけましょう。Đã sáu giờ rồi nhỉ. Bật đèn lên thôi.
  23. 23

    エアコン

    Máy điều hòa

    1. この部屋(へや)はエアコンがありません。Phòng này không có điều hòa.
    2. きょうは暑(あつ)いですね。エアコンをつけましょう。Hôm nay nóng nhỉ. Bật điều hòa lên thôi.
  24. 24

    パスポート

    Hộ chiếu

    1. パスポートを見(み)せてください。Xin cho xem hộ chiếu.
    2. 来(らい)週(しゅう)アメリカへ行(い)きますが、パスポートがありません。Tuần sau tôi đi Mỹ, nhưng tôi không có hộ chiếu.
  25. 25

    名(な)前(まえ)DANH TIỀN

    Tên

    1. この犬(いぬ)の名(な)前(まえ)は何(なん)ですか。Con chó này tên là gì vậy?
    2. すみませんが、この花(はな)の名(な)前(まえ)を教(おし)えてください。Xin lỗi, cho tôi biết tên loài hoa này với.
  26. 26

    住(じゅう)所(しょ)TRÚ SỞ

    Địa chỉ

    1. ここに住(じゅう)所(しょ)を書(か)いてください。Hãy viết địa chỉ vào đây.
    2. 年(ねん)賀(が)状(じょう)を送(おく)りたいですから、住(じゅう)所(しょ)を教(おし)えてください。Tôi muốn gửi thiệp chúc Tết, cho tôi xin địa chỉ nhé.
  27. 27

    地(ち)図(ず)ĐỊA ĐỒ

    Bản đồ

    1. 駅(えき)で地(ち)図(ず)をもらいました。Tôi đã nhận một tấm bản đồ ở nhà ga.
    2. 地(ち)図(ず)を見(み)ていますが、よく分(わ)かりません。Tôi đang xem bản đồ, nhưng không hiểu lắm.
  28. 28

    塩(しお)DIÊM

    Muối

    1. 塩(しお)はどこにありますか。Muối ở đâu vậy?
    2. すみません、塩(しお)を取(と)ってください。…はい、どうぞ。Xin lỗi, lấy giúp tôi lọ muối. Vâng, đây ạ.
  29. 29

    砂(さ)糖(とう)SA ĐƯỜNG

    Đường

    1. 母(はは)は砂(さ)糖(とう)と塩(しお)を買(か)いました。Mẹ tôi đã mua đường và muối.
    2. 砂(さ)糖(とう)がありませんから、スーパーへ買(か)いに行(い)きます。Hết đường rồi, nên tôi đi siêu thị mua.
  30. 30

    問(もん)題(だい)VẤN ĐỀ

    Vấn đề, câu hỏi

    1. 試(し)験(けん)の問(もん)題(だい)は簡(かん)単(たん)でした。Đề thi dễ.
    2. この問(もん)題(だい)は難(むずか)しいですから、ゆっくり読(よ)んでください。Câu hỏi này khó, nên hãy đọc thật chậm.
  31. 31

    答(こた)えĐÁP

    Câu trả lời

    1. 答(こた)えをここに書(か)いてください。Hãy viết câu trả lời vào đây.
    2. 答(こた)えが分(わ)かりますか。…いいえ、全(ぜん)然(ぜん)分(わ)かりません。Bạn biết câu trả lời không? Không, tôi hoàn toàn không biết.
  32. 32

    読(よ)み方(かた)ĐỘC PHƯƠNG

    Cách đọc

    1. この漢(かん)字(じ)の読(よ)み方(かた)が分(わ)かりますか。Bạn có biết cách đọc chữ Hán này không?
    2. 名(な)前(まえ)の読(よ)み方(かた)が分(わ)かりません。ひらがなで書(か)いてください。Tôi không biết cách đọc tên của bạn. Hãy viết bằng chữ hiragana nhé.
  33. 33

    ~方(かた)PHƯƠNG

    Cách ~

    1. この漢(かん)字(じ)の書(か)き方(かた)を教(おし)えてください。Hãy chỉ cho tôi cách viết chữ Hán này.
    2. このカメラの使(つか)い方(かた)が分(わ)かりませんから、教(おし)えてください。Tôi không biết cách dùng máy ảnh này, chỉ cho tôi với.
  34. 34

    まっすぐ

    Thẳng

    1. まっすぐ行(い)ってください。Hãy đi thẳng.
    2. 疲(つか)れましたから、きょうはまっすぐうちへ帰(かえ)ります。Tôi mệt rồi, nên hôm nay về thẳng nhà.
  35. 35

    ゆっくり

    Chậm, thong thả, thoải mái

    1. もう少(すこ)しゆっくり話(はな)してください。Xin hãy nói chậm hơn một chút.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)は暇(ひま)ですから、うちでゆっくり休(やす)みます。Chủ nhật rảnh, nên tôi nghỉ ngơi thong thả ở nhà.
  36. 36

    すぐ

    Ngay, lập tức

    1. 山(やま)田(だ)さん、すぐ来(き)てください。Anh Yamada, đến ngay nhé.
    2. タクシーを呼(よ)びましたから、すぐ来(き)ますよ。Tôi gọi taxi rồi, xe sẽ đến ngay thôi.
  37. 37

    また

    Lại (~ đến)

    1. どうぞまた来(き)てください。Lần sau lại đến chơi nhé.
    2. きょうは時(じ)間(かん)がありませんから、またあした来(き)ます。Hôm nay tôi không có thời gian, mai tôi lại đến.
  38. 38

    あとで

    Sau

    1. あとで電(でん)話(わ)をかけます。Lát nữa tôi sẽ gọi điện.
    2. 今(いま)ちょっと忙(いそが)しいですから、あとで話(はな)しましょう。Bây giờ tôi hơi bận, lát nữa mình nói chuyện nhé.
  39. 39

    もう少(すこ)しTHIỂU

    Thêm một chút nữa

    1. もう少(すこ)し待(ま)ってください。Xin đợi thêm một chút nữa.
    2. 時(じ)間(かん)がありますから、もう少(すこ)しここで休(やす)みましょう。Vẫn còn thời gian, mình nghỉ ở đây thêm chút nữa đi.
  40. 40

    もう~

    Thêm ~

    1. すみません、紙(かみ)をもう一(いち)枚(まい)ください。Xin lỗi, cho tôi thêm một tờ giấy nữa.
    2. このワインはおいしいですから、もう一(いっ)杯(ぱい)飲(の)みたいです。Rượu vang này ngon, tôi muốn uống thêm một ly nữa.

Luyện tập C (2)

  1. 1

    さあ

    Thôi, nào (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì)

    1. さあ、行(い)きましょう。Nào, đi thôi.
    2. さあ、もう九(く)時(じ)ですよ。早(はや)く起(お)きてください。Nào, chín giờ rồi đấy. Mau dậy đi.
  2. 2

    あれ?

    Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)

    1. あれ?かぎがありません。Ơ? Không thấy chìa khóa đâu cả.
    2. あれ?ミラーさんがいませんね。もう帰(かえ)りましたか。Ơ? Anh Miller không có ở đây nhỉ. Anh ấy về rồi à?

Hội thoại (3)

  1. 1

    信(しん)号(ごう)を右(みぎ)へ曲(ま)がってください。TÍN HIỆU HỮU KHÚC

    Anh/chị rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu.

    1. すみません、信(しん)号(ごう)を右(みぎ)へ曲(ま)がってください。Xin lỗi, anh rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu giúp tôi.
    2. まっすぐ行(い)ってください。信(しん)号(ごう)を右(みぎ)へ曲(ま)がってください。Anh đi thẳng, rồi rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu.
  2. 2

    これでお願(ねが)いします。NGUYỆN

    Gửi anh tiền này.

    1. すみません、これでお願(ねが)いします。Xin lỗi, anh nhận tờ tiền này nhé.
    2. 千(せん)五(ご)百(ひゃく)円(えん)です。…じゃ、これでお願(ねが)いします。Một nghìn năm trăm yên ạ. Vậy, anh nhận tiền này nhé.
  3. 3

    お釣(つ)りĐIẾU

    Tiền thừa

    1. はい、八(はっ)百(ぴゃく)円(えん)のお釣(つ)りです。Vâng, đây là tám trăm yên tiền thừa.
    2. すみません、お釣(つ)りがありません。細(こま)かいお金(かね)がありますか。Xin lỗi, tôi không có tiền thừa để trả lại. Anh có tiền lẻ không?

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.