Luyện tập · Bài 14
Mẫu câu 文型
- 1
ちょっと 待って ください。
Xin vui lòng đợi một chút.
- 2
荷物を 持ちましょうか。
Để tôi xách hành lý giúp anh nhé?
- 3
ミラーさんは 今 電話を かけて います。
Anh Miller bây giờ đang gọi điện thoại.
Ví dụ 例文
- 1
ボールペンで 名前を 書いて ください。
Anh hãy viết tên bằng bút bi.
……はい、わかりました。
… Vâng, tôi hiểu rồi.
- 2
すみませんが、この 漢字の 読み方を 教えて ください。
Xin lỗi, anh chỉ giúp tôi cách đọc chữ Hán này với.
……「じゅうしょ」ですよ。
… Đọc là “juusho” (địa chỉ) đấy.
- 3
暑いですね。窓を 開けましょうか。
Nóng quá nhỉ. Để tôi mở cửa sổ nhé?
……すみません。お願いします。
… Cảm ơn anh. Nhờ anh mở giúp.
- 4
駅まで 迎えに 行きましょうか。
Để tôi ra ga đón anh nhé?
……タクシーで 行きますから、けっこうです。
… Tôi đi taxi đến nên không cần đâu ạ.
- 5
佐藤さんは どこですか。
Chị Sato đâu rồi ạ?
……今 会議室で 松本さんと 話して います。
… Bây giờ chị ấy đang nói chuyện với ông Matsumoto ở phòng họp.
じゃ、また あとで 来ます。
Vậy lát nữa tôi quay lại.
- 6
雨が 降って いますか。
Trời đang mưa à?
……いいえ、降って いません。
… Không, trời không mưa.
Luyện tập A 練習A
Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.
Bài 1
- かきます → かいてViết (thể て) — nhóm I
- いきます → *いってĐi (thể て, ngoại lệ)
- いそぎます → いそいでVội (thể て)
- のみます → のんでUống (thể て)
- よびます → よんでGọi (thể て)
- かえります → かえってVề (thể て)
- かいます → かってMua (thể て)
- まちます → まってĐợi (thể て)
- かします → かしてCho mượn (thể て)
- たべます → たべてĂn (thể て) — nhóm II
- ねます → ねてNgủ (thể て)
- おきます → おきてThức dậy (thể て)
- かります → かりてMượn (thể て)
- みます → みてXem (thể て)
- います → いてCó, ở (thể て)
- きます → きてĐến (thể て) — nhóm III
- します → してLàm (thể て)
- さんぽします → さんぽしてĐi dạo (thể て)
Bài 2
問題を よんで ください。
Hãy đọc đề bài.
答えを かいて ください。
Hãy viết câu trả lời.
いそいで ください。
Hãy nhanh lên.
すみませんが、塩を とって ください。
Xin lỗi, lấy giúp tôi lọ muối.
すみませんが、電話番号を おしえて ください。
Xin lỗi, cho tôi biết số điện thoại của anh.
どうぞ たくさん たべて ください。
Xin mời anh ăn nhiều vào.
どうぞ ゆっくり やすんで ください。
Anh cứ nghỉ ngơi thong thả.
Bài 3
てつだいましょうか。
Để tôi giúp anh nhé?
迎えに いきましょうか。
Để tôi đi đón anh nhé?
窓を しめましょうか。
Để tôi đóng cửa sổ nhé?
Bài 4
ミラーさんは 今 レポートを よんで います。
Anh Miller đang đọc báo cáo.
ミラーさんは 今 テレビを みて います。
Anh Miller đang xem tivi.
ミラーさんは 今 日本語を べんきょうして います。
Anh Miller đang học tiếng Nhật.
ミラーさんは 今 なにを して いますか。
Bây giờ anh Miller đang làm gì?
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
[絵]→ パスポートを 見せて ください。
(Sách dùng tranh) → Xin cho xem hộ chiếu.
1)[絵]荷物を 開ける
Xem đáp án
荷物を 開けて ください。
(Sách dùng tranh) Xin hãy mở hành lý ra.
2)[絵]これを コピーする
Xem đáp án
これを コピーして ください。
(Sách dùng tranh) Hãy photo cái này giúp tôi.
3)[絵]まっすぐ 行く
Xem đáp án
まっすぐ 行って ください。
(Sách dùng tranh) Anh cứ đi thẳng.
4)[絵]レポートを 書く
Xem đáp án
レポートを 書いて ください。
(Sách dùng tranh) Hãy viết báo cáo.
Bài 2 · Ví dụ
ちょっと 手伝います → すみませんが、ちょっと 手伝って ください。
Giúp một chút → Phiền anh, giúp tôi một chút.
1)エアコンを つけます
Xem đáp án
すみませんが、エアコンを つけて ください。
Phiền anh, bật điều hòa giúp tôi.
2)ドアを 閉めます
Xem đáp án
すみませんが、ドアを 閉めて ください。
Phiền anh, đóng cửa giúp tôi.
3)写真を 撮ります
Xem đáp án
すみませんが、写真を 撮って ください。
Phiền anh, chụp ảnh giúp tôi.
4)もう 少し ゆっくり 話します
Xem đáp án
すみませんが、もう 少し ゆっくり 話して ください。
Phiền anh, nói chậm hơn một chút.
Bài 3 · Ví dụ
[絵]飲みます → どうぞ 飲んで ください。
(Sách dùng tranh) Uống → Mời anh uống.
1)[絵]入ります
Xem đáp án
どうぞ 入って ください。
(Sách dùng tranh) Mời anh vào.
2)[絵]座ります
Xem đáp án
どうぞ 座って ください。
(Sách dùng tranh) Mời chị ngồi.
3)[絵]食べます
Xem đáp án
どうぞ 食べて ください。
(Sách dùng tranh) Mời anh ăn.
4)[絵]使います(傘)
Xem đáp án
どうぞ 使って ください。
(Sách dùng tranh) Anh cứ dùng (chiếc ô này) đi.
Bài 4 · Ví dụ
例1:電気を 消します(ええ) → 電気を 消しましょうか。 ……ええ、お願いします。 例2:塩を 取ります(いいえ) → 塩を 取りましょうか。 ……いいえ、けっこうです。
Ví dụ 1: Tắt đèn (vâng) → Tôi tắt đèn nhé? … Vâng, nhờ anh. Ví dụ 2: Lấy muối (không) → Tôi lấy muối cho anh nhé? … Không, không cần đâu.
1)地図を かきます(ええ)
Xem đáp án
地図を かきましょうか。 ……ええ、お願いします。
Tôi vẽ bản đồ cho anh nhé? … Vâng, nhờ anh.
2)荷物を 持ちます(いいえ)
Xem đáp án
荷物を 持ちましょうか。 ……いいえ、けっこうです。
Tôi xách đồ giúp chị nhé? … Không, không cần đâu.
3)エアコンを つけます(ええ)
Xem đáp án
エアコンを つけましょうか。 ……ええ、お願いします。
Tôi bật điều hòa nhé? … Vâng, nhờ anh.
4)駅まで 迎えに 行きます(いいえ)
Xem đáp án
駅まで 迎えに 行きましょうか。 ……いいえ、けっこうです。
Tôi ra ga đón anh nhé? … Không, không cần đâu.
Bài 5 · Ví dụ
窓を 開けます(少し) → 窓を 開けましょうか。 ……ええ、少し 開けて ください。
Mở cửa sổ (một chút) → Tôi mở cửa sổ nhé? … Vâng, mở một chút thôi.
1)これを コピーします(5枚)
Xem đáp án
これを コピーしましょうか。 ……ええ、5枚 コピーして ください。
Tôi photo cái này nhé? … Vâng, photo giúp tôi 5 bản.
2)レポートを 送ります(すぐ)
Xem đáp án
レポートを 送りましょうか。 ……ええ、すぐ 送って ください。
Tôi gửi báo cáo nhé? … Vâng, gửi ngay giúp tôi.
3)タクシーを 呼びます(2台)
Xem đáp án
タクシーを 呼びましょうか。 ……ええ、2台 呼んで ください。
Tôi gọi taxi nhé? … Vâng, gọi giúp tôi 2 chiếc.
4)あしたも 来ます(10時)
Xem đáp án
あしたも 来ましょうか。 ……ええ、10時に 来て ください。
Ngày mai tôi cũng đến nhé? … Vâng, anh đến lúc 10 giờ nhé.
Bài 6 · Ví dụ
[絵]→ 何を して いますか。 ……レポートを 書いて います。
(Sách dùng tranh) → Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang viết báo cáo.
1)[絵]電話を かける
Xem đáp án
何を して いますか。 ……電話を かけて います。
(Sách dùng tranh) Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang gọi điện thoại.
2)[絵]コーヒーを 飲む
Xem đáp án
何を して いますか。 ……コーヒーを 飲んで います。
(Sách dùng tranh) Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang uống cà phê.
3)[絵]ダンスを する
Xem đáp án
何を して いますか。 ……ダンスを して います。
(Sách dùng tranh) Anh chị đang làm gì vậy? … Chúng tôi đang khiêu vũ.
4)[絵]バスを 待つ
Xem đáp án
何を して いますか。 ……バスを 待って います。
(Sách dùng tranh) Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang đợi xe buýt.
Bài 7 · Ví dụ
[絵]カリナさんは 何を かいて いますか。 → 花を かいて います。
(Sách dùng tranh) Chị Karina đang vẽ gì? → Chị ấy đang vẽ hoa.
1)山田さんは 何を して いますか。
Xem đáp án
子どもと 遊んで います。
Anh ấy đang chơi với đứa trẻ.
2)サントスさんは どこで 寝て いますか。
Xem đáp án
木の 下で 寝て います。
Anh ấy đang ngủ dưới gốc cây.
3)ワンさんは 何を 読んで いますか。
Xem đáp án
新聞を 読んで います。
Anh ấy đang đọc báo.
4)ミラーさんは だれと 話して いますか。
Xem đáp án
シュミットさんと 話して います。
Anh ấy đang nói chuyện với anh Schmidt.
5)シュミットさんは 釣りを して いますか。
Xem đáp án
いいえ、して いません。ミラーさんと 話して います。
Không, anh ấy không câu cá. Anh ấy đang nói chuyện với anh Miller.
6)今 雨が 降って いますか。
Xem đáp án
いいえ、降って いません。
Không, trời không mưa.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
すみません。
Xin lỗi.
- B
はい。
Vâng.
- A
ちょっと ①ボールペンを 貸して ください。
Cho tôi mượn cái bút bi một chút.
- B
②はい、どうぞ。
Vâng, của anh đây.
- 1)① 砂糖を 取って② はい、どうぞLấy giúp lọ đường · Vâng, của anh đây
- 2)① 手伝って② いいですよGiúp một tay · Được thôi
Hội thoại 2
- A
①荷物が 多いですね。②1つ 持ちましょうか。
Chị mang nhiều đồ quá nhỉ. Để tôi xách giúp một cái nhé?
- B
すみません。お願いします。
Cảm ơn anh. Nhờ anh nhé.
- 1)① 寒いです② エアコンを 消しLạnh · Tắt điều hòa
- 2)① 雨が 降って います② タクシーを 呼びTrời đang mưa · Gọi taxi
Hội thoại 3
- A
さあ、行きましょう。あれ? ミラーさんが いませんね。
Nào, đi thôi. Ơ, không thấy anh Miller đâu nhỉ.
- B
あちらで ①写真を 撮って います。
Anh ấy đang chụp ảnh ở đằng kia.
- A
すみませんが、呼んで ください。
Phiền anh gọi anh ấy giúp tôi.
- 1)① お土産を 買ってĐang mua quà lưu niệm
- 2)① 絵を かいてĐang vẽ tranh