Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 14 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 14

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:20
  1. 1

    ちょっと 待(ま)って ください。

    Xin vui lòng đợi một chút.

  2. 2

    荷(に)物(もつ)を 持(も)ちましょうか。

    Để tôi xách hành lý giúp anh nhé?

  3. 3

    ミラーさんは 今(いま) 電(でん)話(わ)を かけて います。

    Anh Miller bây giờ đang gọi điện thoại.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:53
  1. 1

    ボールペンで 名(な)前(まえ)を 書(か)いて ください。

    Anh hãy viết tên bằng bút bi.

    ……はい、わかりました。

    … Vâng, tôi hiểu rồi.

  2. 2

    すみませんが、この 漢(かん)字(じ)の 読(よ)み方(かた)を 教(おし)えて ください。

    Xin lỗi, anh chỉ giúp tôi cách đọc chữ Hán này với.

    ……「じゅうしょ」ですよ。

    … Đọc là “juusho” (địa chỉ) đấy.

  3. 3

    暑(あつ)いですね。窓(まど)を 開(あ)けましょうか。

    Nóng quá nhỉ. Để tôi mở cửa sổ nhé?

    ……すみません。お願(ねが)いします。

    … Cảm ơn anh. Nhờ anh mở giúp.

  4. 4

    駅(えき)まで 迎(むか)えに 行(い)きましょうか。

    Để tôi ra ga đón anh nhé?

    ……タクシーで 行(い)きますから、けっこうです。

    … Tôi đi taxi đến nên không cần đâu ạ.

  5. 5

    佐(さ)藤(とう)さんは どこですか。

    Chị Sato đâu rồi ạ?

    ……今(いま) 会(かい)議(ぎ)室(しつ)で 松(まつ)本(もと)さんと 話(はな)して います。

    … Bây giờ chị ấy đang nói chuyện với ông Matsumoto ở phòng họp.

    じゃ、また あとで 来(き)ます。

    Vậy lát nữa tôi quay lại.

  6. 6

    雨(あめ)が 降(ふ)って いますか。

    Trời đang mưa à?

    ……いいえ、降(ふ)って いません。

    … Không, trời không mưa.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. かきます → かいてViết (thể て) — nhóm I
  2. いきます → *いってĐi (thể て, ngoại lệ)
  3. いそぎます → いそいでVội (thể て)
  4. のみます → のんでUống (thể て)
  5. よびます → よんでGọi (thể て)
  6. かえります → かえってVề (thể て)
  7. かいます → かってMua (thể て)
  8. まちます → まってĐợi (thể て)
  9. かします → かしてCho mượn (thể て)
  10. たべます → たべてĂn (thể て) — nhóm II
  11. ねます → ねてNgủ (thể て)
  12. おきます → おきてThức dậy (thể て)
  13. かります → かりてMượn (thể て)
  14. みます → みてXem (thể て)
  15. います → いてCó, ở (thể て)
  16. きます → きてĐến (thể て) — nhóm III
  17. します → してLàm (thể て)
  18. さんぽします → さんぽしてĐi dạo (thể て)

Bài 2

  1. 問(もん)題(だい)を よんで ください。

    Hãy đọc đề bài.

  2. 答(こた)えを かいて ください。

    Hãy viết câu trả lời.

  3. いそいで ください。

    Hãy nhanh lên.

  4. すみませんが、塩(しお)を とって ください。

    Xin lỗi, lấy giúp tôi lọ muối.

  5. すみませんが、電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)を おしえて ください。

    Xin lỗi, cho tôi biết số điện thoại của anh.

  6. どうぞ たくさん たべて ください。

    Xin mời anh ăn nhiều vào.

  7. どうぞ ゆっくり やすんで ください。

    Anh cứ nghỉ ngơi thong thả.

Bài 3

  1. てつだいましょうか。

    Để tôi giúp anh nhé?

  2. 迎(むか)えに いきましょうか。

    Để tôi đi đón anh nhé?

  3. 窓(まど)を しめましょうか。

    Để tôi đóng cửa sổ nhé?

Bài 4

  1. ミラーさんは 今(いま) レポートを よんで います。

    Anh Miller đang đọc báo cáo.

  2. ミラーさんは 今(いま) テレビを みて います。

    Anh Miller đang xem tivi.

  3. ミラーさんは 今(いま) 日(に)本(ほん)語(ご)を べんきょうして います。

    Anh Miller đang học tiếng Nhật.

  4. ミラーさんは 今(いま) なにを して いますか。

    Bây giờ anh Miller đang làm gì?

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:31

[絵(え)]→ パスポートを 見(み)せて ください。

(Sách dùng tranh) → Xin cho xem hộ chiếu.

  1. 1)[絵(え)]荷(に)物(もつ)を 開(あ)ける

    Xem đáp án

    荷(に)物(もつ)を 開(あ)けて ください。

    (Sách dùng tranh) Xin hãy mở hành lý ra.

  2. 2)[絵(え)]これを コピーする

    Xem đáp án

    これを コピーして ください。

    (Sách dùng tranh) Hãy photo cái này giúp tôi.

  3. 3)[絵(え)]まっすぐ 行(い)く

    Xem đáp án

    まっすぐ 行(い)って ください。

    (Sách dùng tranh) Anh cứ đi thẳng.

  4. 4)[絵(え)]レポートを 書(か)く

    Xem đáp án

    レポートを 書(か)いて ください。

    (Sách dùng tranh) Hãy viết báo cáo.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:48

ちょっと 手(て)伝(つだ)います → すみませんが、ちょっと 手(て)伝(つだ)って ください。

Giúp một chút → Phiền anh, giúp tôi một chút.

  1. 1)エアコンを つけます

    Xem đáp án

    すみませんが、エアコンを つけて ください。

    Phiền anh, bật điều hòa giúp tôi.

  2. 2)ドアを 閉(し)めます

    Xem đáp án

    すみませんが、ドアを 閉(し)めて ください。

    Phiền anh, đóng cửa giúp tôi.

  3. 3)写(しゃ)真(しん)を 撮(と)ります

    Xem đáp án

    すみませんが、写(しゃ)真(しん)を 撮(と)って ください。

    Phiền anh, chụp ảnh giúp tôi.

  4. 4)もう 少(すこ)し ゆっくり 話(はな)します

    Xem đáp án

    すみませんが、もう 少(すこ)し ゆっくり 話(はな)して ください。

    Phiền anh, nói chậm hơn một chút.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:27

[絵(え)]飲(の)みます → どうぞ 飲(の)んで ください。

(Sách dùng tranh) Uống → Mời anh uống.

  1. 1)[絵(え)]入(はい)ります

    Xem đáp án

    どうぞ 入(はい)って ください。

    (Sách dùng tranh) Mời anh vào.

  2. 2)[絵(え)]座(すわ)ります

    Xem đáp án

    どうぞ 座(すわ)って ください。

    (Sách dùng tranh) Mời chị ngồi.

  3. 3)[絵(え)]食(た)べます

    Xem đáp án

    どうぞ 食(た)べて ください。

    (Sách dùng tranh) Mời anh ăn.

  4. 4)[絵(え)]使(つか)います(傘(かさ))

    Xem đáp án

    どうぞ 使(つか)って ください。

    (Sách dùng tranh) Anh cứ dùng (chiếc ô này) đi.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:21

例(れい)1:電(でん)気(き)を 消(け)します(ええ) → 電(でん)気(き)を 消(け)しましょうか。 ……ええ、お願(ねが)いします。 例(れい)2:塩(しお)を 取(と)ります(いいえ) → 塩(しお)を 取(と)りましょうか。 ……いいえ、けっこうです。

Ví dụ 1: Tắt đèn (vâng) → Tôi tắt đèn nhé? … Vâng, nhờ anh. Ví dụ 2: Lấy muối (không) → Tôi lấy muối cho anh nhé? … Không, không cần đâu.

  1. 1)地(ち)図(ず)を かきます(ええ)

    Xem đáp án

    地(ち)図(ず)を かきましょうか。 ……ええ、お願(ねが)いします。

    Tôi vẽ bản đồ cho anh nhé? … Vâng, nhờ anh.

  2. 2)荷(に)物(もつ)を 持(も)ちます(いいえ)

    Xem đáp án

    荷(に)物(もつ)を 持(も)ちましょうか。 ……いいえ、けっこうです。

    Tôi xách đồ giúp chị nhé? … Không, không cần đâu.

  3. 3)エアコンを つけます(ええ)

    Xem đáp án

    エアコンを つけましょうか。 ……ええ、お願(ねが)いします。

    Tôi bật điều hòa nhé? … Vâng, nhờ anh.

  4. 4)駅(えき)まで 迎(むか)えに 行(い)きます(いいえ)

    Xem đáp án

    駅(えき)まで 迎(むか)えに 行(い)きましょうか。 ……いいえ、けっこうです。

    Tôi ra ga đón anh nhé? … Không, không cần đâu.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:10

窓(まど)を 開(あ)けます(少(すこ)し) → 窓(まど)を 開(あ)けましょうか。 ……ええ、少(すこ)し 開(あ)けて ください。

Mở cửa sổ (một chút) → Tôi mở cửa sổ nhé? … Vâng, mở một chút thôi.

  1. 1)これを コピーします(5枚(まい))

    Xem đáp án

    これを コピーしましょうか。 ……ええ、5枚(まい) コピーして ください。

    Tôi photo cái này nhé? … Vâng, photo giúp tôi 5 bản.

  2. 2)レポートを 送(おく)ります(すぐ)

    Xem đáp án

    レポートを 送(おく)りましょうか。 ……ええ、すぐ 送(おく)って ください。

    Tôi gửi báo cáo nhé? … Vâng, gửi ngay giúp tôi.

  3. 3)タクシーを 呼(よ)びます(2台(だい))

    Xem đáp án

    タクシーを 呼(よ)びましょうか。 ……ええ、2台(だい) 呼(よ)んで ください。

    Tôi gọi taxi nhé? … Vâng, gọi giúp tôi 2 chiếc.

  4. 4)あしたも 来(き)ます(10時(じ))

    Xem đáp án

    あしたも 来(き)ましょうか。 ……ええ、10時(じ)に 来(き)て ください。

    Ngày mai tôi cũng đến nhé? … Vâng, anh đến lúc 10 giờ nhé.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 0:43

[絵(え)]→ 何(なに)を して いますか。 ……レポートを 書(か)いて います。

(Sách dùng tranh) → Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang viết báo cáo.

  1. 1)[絵(え)]電(でん)話(わ)を かける

    Xem đáp án

    何(なに)を して いますか。 ……電(でん)話(わ)を かけて います。

    (Sách dùng tranh) Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang gọi điện thoại.

  2. 2)[絵(え)]コーヒーを 飲(の)む

    Xem đáp án

    何(なに)を して いますか。 ……コーヒーを 飲(の)んで います。

    (Sách dùng tranh) Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang uống cà phê.

  3. 3)[絵(え)]ダンスを する

    Xem đáp án

    何(なに)を して いますか。 ……ダンスを して います。

    (Sách dùng tranh) Anh chị đang làm gì vậy? … Chúng tôi đang khiêu vũ.

  4. 4)[絵(え)]バスを 待(ま)つ

    Xem đáp án

    何(なに)を して いますか。 ……バスを 待(ま)って います。

    (Sách dùng tranh) Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang đợi xe buýt.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:07

[絵(え)]カリナさんは 何(なに)を かいて いますか。 → 花(はな)を かいて います。

(Sách dùng tranh) Chị Karina đang vẽ gì? → Chị ấy đang vẽ hoa.

  1. 1)山(やま)田(だ)さんは 何(なに)を して いますか。

    Xem đáp án

    子(こ)どもと 遊(あそ)んで います。

    Anh ấy đang chơi với đứa trẻ.

  2. 2)サントスさんは どこで 寝(ね)て いますか。

    Xem đáp án

    木(き)の 下(した)で 寝(ね)て います。

    Anh ấy đang ngủ dưới gốc cây.

  3. 3)ワンさんは 何(なに)を 読(よ)んで いますか。

    Xem đáp án

    新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)んで います。

    Anh ấy đang đọc báo.

  4. 4)ミラーさんは だれと 話(はな)して いますか。

    Xem đáp án

    シュミットさんと 話(はな)して います。

    Anh ấy đang nói chuyện với anh Schmidt.

  5. 5)シュミットさんは 釣(つ)りを して いますか。

    Xem đáp án

    いいえ、して いません。ミラーさんと 話(はな)して います。

    Không, anh ấy không câu cá. Anh ấy đang nói chuyện với anh Miller.

  6. 6)今(いま) 雨(あめ)が 降(ふ)って いますか。

    Xem đáp án

    いいえ、降(ふ)って いません。

    Không, trời không mưa.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:29
  1. A

    すみません。

    Xin lỗi.

  2. B

    はい。

    Vâng.

  3. A

    ちょっと ①ボールペンを 貸(か)して ください。

    Cho tôi mượn cái bút bi một chút.

  4. B

    ②はい、どうぞ。

    Vâng, của anh đây.

  1. 1)① 砂(さ)糖(とう)を 取(と)って② はい、どうぞLấy giúp lọ đường · Vâng, của anh đây
  2. 2)① 手(て)伝(つだ)って② いいですよGiúp một tay · Được thôi

Hội thoại 2

0:00 / 0:28
  1. A

    ①荷(に)物(もつ)が 多(おお)いですね。②1(ひと)つ 持(も)ちましょうか。

    Chị mang nhiều đồ quá nhỉ. Để tôi xách giúp một cái nhé?

  2. B

    すみません。お願(ねが)いします。

    Cảm ơn anh. Nhờ anh nhé.

  1. 1)① 寒(さむ)いです② エアコンを 消(け)しLạnh · Tắt điều hòa
  2. 2)① 雨(あめ)が 降(ふ)って います② タクシーを 呼(よ)びTrời đang mưa · Gọi taxi

Hội thoại 3

0:00 / 0:37
  1. A

    さあ、行(い)きましょう。あれ? ミラーさんが いませんね。

    Nào, đi thôi. Ơ, không thấy anh Miller đâu nhỉ.

  2. B

    あちらで ①写(しゃ)真(しん)を 撮(と)って います。

    Anh ấy đang chụp ảnh ở đằng kia.

  3. A

    すみませんが、呼(よ)んで ください。

    Phiền anh gọi anh ấy giúp tôi.

  1. 1)① お土産(みやげ)を 買(か)ってĐang mua quà lưu niệm
  2. 2)① 絵(え)を かいてĐang vẽ tranh

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.