Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 14 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 14

みどり町(ちょう)まで お願(ねが)いします

Cho tôi đến phố Midori

0:00 / 0:52
  1. カリナ

    みどり町(ちょう)まで お願(ねが)いします。

    Anh cho tôi đến phố Midori.

  2. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

    はい。

    Vâng.

  3. カリナ

    すみません。あの 信(しん)号(ごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がって ください。

    Anh ơi, đến chỗ đèn giao thông kia thì rẽ phải giúp tôi.

  4. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

    右(みぎ)ですね。

    Rẽ phải phải không ạ?

  5. カリナ

    ええ。

    Vâng.

  6. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

    まっすぐですか。

    Đi thẳng ạ?

  7. カリナ

    ええ、まっすぐ 行(い)って ください。

    Vâng, anh cứ đi thẳng.

  8. カリナ

    あの 花(はな)屋(や)の 前(まえ)で 止(と)めて ください。

    Anh dừng ở trước cửa hàng hoa kia giúp tôi.

  9. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

    はい。1,800円(えん)です。

    Vâng. Hết 1.800 yên ạ.

  10. カリナ

    これで お願(ねが)いします。

    Anh lấy tiền ở đây nhé.

  11. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

    3,200円(えん)の お釣(つ)りです。ありがとう ございました。

    Tôi gửi chị 3.200 yên tiền thừa. Cảm ơn quý khách.

Cách nói trong bài

  1. V-て ください: Nhờ hoặc yêu cầu người khác làm gì một cách lịch sự (右(みぎ)へ 曲(ま)がって ください, 止(と)めて ください).

  2. N まで お願(ねが)いします: Cách nói ngắn gọn khi bảo tài xế taxi chở mình đến đâu (みどり町(ちょう)まで お願(ねが)いします).

  3. ~ですね: Nhắc lại để xác nhận thông tin vừa nghe (右(みぎ)ですね).

  4. これで お願(ねが)いします: Câu nói khi đưa tiền để thanh toán, nhất là khi đưa tờ tiền lớn và chờ nhận lại tiền thừa (お釣(つ)り).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.