Từ vựng · Bài 13
31 mục · 22 từ, 9 câu và tên riêng
Từ mới (22)
- 1
遊びますDU
Chơi
- 日曜日は友達と遊びます。Chủ nhật tôi đi chơi với bạn.
- 今日は天気がいいですから、公園へ遊びに行きましょう。Hôm nay trời đẹp, mình ra công viên chơi nhé.
- 2
泳ぎますVỊNH
Bơi
- ワットさんは毎朝泳ぎます。Sáng nào thầy Watt cũng đi bơi.
- 海は遠いですから、近くのプールで泳ぎます。Biển xa nên tôi bơi ở bể bơi gần nhà.
- 3
迎えますNGHÊNH/NGHINH
Đón, chào đón
- 学校へ子どもを迎えに行きます。Tôi đi đón con ở trường.
- あした両親が日本へ来ますから、空港へ迎えに行きます。Ngày mai bố mẹ tôi sang Nhật nên tôi ra sân bay đón.
- 4
疲れますBÌ
Mệt (khi miêu tả tình trạng mệt mỏi ở quá khứ thì dùng つかれました)
- この仕事は疲れますね。Công việc này mệt nhỉ.
- 旅行は楽しかったですが、とても疲れました。Chuyến du lịch vui, nhưng mệt lắm.
- 5
結婚しますKẾT HÔN
Kết hôn, lập gia đình, cưới
- 姉は来月結婚します。Tháng sau chị gái tôi lấy chồng.
- 早く結婚したいですが、彼女がいません。Tôi muốn sớm kết hôn, nhưng chưa có bạn gái.
- 6
買い物しますMÃI VẬT
Mua hàng
- 日曜日はデパートで買い物します。Chủ nhật tôi đi mua sắm ở trung tâm thương mại.
- 午後時間がありますから、買い物に行きます。Buổi chiều tôi rảnh nên sẽ đi mua sắm.
- 7
食事しますTHỰC SỰ
Ăn cơm, dùng bữa
- 今晩家族とレストランで食事します。Tối nay tôi ăn cơm ở nhà hàng với gia đình.
- 土曜日にいっしょに食事しませんか。いい店がありますよ。Thứ bảy mình đi ăn cùng nhau nhé? Tôi biết một quán ngon.
- 8
散歩しますTẢN BỘ [CÔNG VIÊN]
Đi dạo [ở công viên]· 公園を~
- 毎朝公園を散歩します。Sáng nào tôi cũng đi dạo trong công viên.
- 晩ごはんを食べましたから、少し散歩しませんか。Ăn tối xong rồi, mình đi dạo một chút nhé?
- 9
大変[な]ĐẠI BIẾN
Vất vả, khó khăn, khổ· Tính từ đuôi な
- 毎日仕事が大変です。Ngày nào công việc cũng vất vả.
- 日本語の勉強は大変ですが、おもしろいです。Học tiếng Nhật vất vả, nhưng thú vị.
- 10
欲しいDỤC
Muốn có
- 新しいパソコンが欲しいです。Tôi muốn có một cái máy tính mới.
- 誕生日に何が欲しいですか。…時計が欲しいです。Sinh nhật bạn muốn quà gì? Tôi muốn có một cái đồng hồ.
- 11
広いQUẢNG
Rộng
- この公園はとても広いです。Công viên này rất rộng.
- 私の部屋は狭いですから、広い部屋が欲しいです。Phòng tôi chật nên tôi muốn có một căn phòng rộng.
- 12
狭いHIỆP
Chật, hẹp [không gian]
- 東京のうちは狭いです。Nhà ở Tokyo chật.
- 教室は狭かったですが、先生はとても親切でした。Phòng học thì chật, nhưng thầy cô rất tận tình.
- 13
プール
Bể bơi
- 大学にプールがあります。Trường đại học có bể bơi.
- このプールは広いですが、水が少し冷たいです。Bể bơi này rộng, nhưng nước hơi lạnh.
- 14
川XUYÊN
Sông
- この川はきれいですね。Con sông này đẹp nhỉ.
- 町の中に大きい川があります。時々川の近くを散歩します。Trong thị trấn có một con sông lớn. Thỉnh thoảng tôi đi dạo gần sông.
- 15
美術MỸ THUẬT
Mỹ thuật
- 私は美術が好きです。Tôi thích mỹ thuật.
- 姉は大学で美術を勉強しました。絵がとても上手です。Chị gái tôi học mỹ thuật ở đại học. Chị vẽ rất đẹp.
- 16
釣りĐIẾU
Việc câu cá (~をします: Câu cá)
- 兄は釣りが上手です。Anh trai tôi câu cá giỏi.
- 日曜日に父と川へ釣りに行きました。魚がたくさんいました。Chủ nhật tôi đi câu cá ở sông với bố. Ở đó có rất nhiều cá.
- 17
スキー
Việc trượt tuyết (~をします: Trượt tuyết)
- 冬は北海道でスキーをします。Mùa đông tôi trượt tuyết ở Hokkaido.
- 雪が多いですから、スキーに行きませんか。Tuyết nhiều lắm, mình đi trượt tuyết không?
- 18
週末CHU MẠT
Cuối tuần
- 週末は何をしますか。Cuối tuần bạn làm gì?
- 週末は忙しかったですから、どこも行きませんでした。Cuối tuần bận quá nên tôi không đi đâu cả.
- 19
[お]正月CHÍNH NGUYỆT
Năm mới [Tết]
- お正月は国へ帰ります。Tết tôi về nước.
- 日本のお正月は静かですが、ベトナムはにぎやかです。Tết ở Nhật yên tĩnh, còn ở Việt Nam thì náo nhiệt.
- 20
~ごろ
Khoảng, vào khoảng ~ (chỉ một mốc thời gian)
- 毎晩十一時ごろ寝ます。Tối nào tôi cũng đi ngủ vào khoảng mười một giờ.
- 会議は五時ごろ終わりますから、六時に駅で会いましょう。Cuộc họp xong khoảng năm giờ, nên sáu giờ mình gặp nhau ở ga nhé.
- 21
何かHÀ
Cái gì đó
- 冷蔵庫に何かありますか。Trong tủ lạnh có gì không?
- 京都で何か買いましたか。…ええ、お土産を買いました。Bạn có mua gì ở Kyoto không? Có, tôi đã mua quà.
- 22
どこか
Đâu đó, chỗ nào đó
- どこかで昼ごはんを食べましょう。Mình tìm chỗ nào đó ăn trưa đi.
- 来週休みがありますから、どこかへ旅行に行きたいです。Tuần sau tôi được nghỉ nên muốn đi du lịch đâu đó.
Luyện tập C (3)
- 1
のどがかわきました。
(Tôi) khát.
- ああ、のどがかわきました。Ôi, khát nước quá.
- のどがかわきましたから、冷たい水が飲みたいです。Tôi khát nên muốn uống nước lạnh.
- 2
おなかがすきました。
(Tôi) đói rồi.
- おなかがすきましたね。Đói bụng rồi nhỉ.
- もう一時です。おなかがすきました。食堂へ行きましょう。Đã một giờ rồi. Tôi đói rồi, mình xuống nhà ăn đi.
- 3
そうしましょう。
Nhất trí. / Chúng ta thống nhất như thế đi.
- いいですね。そうしましょう。Hay đấy. Cứ làm thế đi.
- 少し休みませんか。…ええ、そうしましょう。Mình nghỉ một chút nhé? Ừ, nghỉ đi.
Hội thoại (6)
- 1
ご注文は?CHÚ VĂN
Anh/chị dùng món gì ạ?
- いらっしゃいませ。ご注文は?Xin mời vào. Quý khách gọi món gì ạ?
- ご注文は?…牛どんを二つお願いします。Quý khách gọi món gì ạ? Cho tôi hai bát cơm thịt bò.
- 2
定食ĐỊNH THỰC
Cơm suất, cơm phần
- この店の定食は安いです。Cơm suất của quán này rẻ.
- てんぷら定食と刺身定食とどちらがいいですか。Bạn chọn suất tempura hay suất sashimi?
- 3
牛どんNGƯU
Món cơm thịt bò
- 昼は牛どんを食べました。Buổi trưa tôi đã ăn cơm thịt bò.
- 牛どんは安いですから、学生はみんな好きです。Cơm thịt bò rẻ nên sinh viên ai cũng thích.
- 4
[少々]お待ちください。[THIỂU] ĐÃI
Xin anh/chị vui lòng đợi [một chút].
- はい、少々お待ちください。Vâng, xin quý khách vui lòng đợi một chút.
- コーヒーを二つお願いします。…はい、少々お待ちください。Cho tôi hai cà phê. Vâng, xin quý khách đợi một chút.
- 5
~でございます。
Cách nói lịch sự của「です」
- こちらは牛どんでございます。Đây là cơm thịt bò ạ.
- お手洗いはどちらですか。…あちらでございます。Nhà vệ sinh ở đâu ạ? Ở đằng kia ạ.
- 6
別々にBIỆT
Riêng lẻ, tách biệt
- すみません、別々にお願いします。Xin lỗi, cho chúng tôi thanh toán riêng.
- 牛どんとカレーですね。…はい、別々にお願いします。Cơm thịt bò và cà ri phải không ạ? Vâng, làm ơn tính riêng.
Từ vựng bài 13