Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 13 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 13

FlashcardÔn bài này
1

Nが欲(ほ)しいです

Muốn có N (欲(ほ)しい là tính từ đuôi い)

Ví dụ

  1. わたしは友(とも)達(だち)が欲(ほ)しいです。

    Tôi muốn có bạn.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng để nói mong muốn của người thứ 3
  • ※ Chia như Aい: 欲(ほ)しくないです、欲(ほ)しかったです
  • ※ Muốn làm một việc thì dùng Vます bỏ ます + たいです (mẫu sau), không dùng 欲(ほ)しい
2

Vます+たいです

Muốn làm V (đối tượng dùng が hoặc を, chia như tính từ đuôi い)

Cấu trúcVます bỏ ます + たいです, chia như Aい: 行(い)きます → 行(い)きたいです、行(い)きたくないです

Ví dụ

  1. わたしは沖(おき)縄(なわ)へ行(い)きたいです。

    Tôi muốn đi Okinawa.

Lưu ý

  • ※ Phủ định: たくないです, quá khứ: たかったです
  • ✗ Không dùng cho người thứ 3, không dùng để mời người trên (✗ コーヒーを飲(の)みたいですか)
  • ✗ 行(い)きますたいです
3

N(場(ば)所(しょ))へVます/N+に行(い)きます・来(き)ます・帰(かえ)ります

Đi / đến / về (đâu) để làm gì (chỉ mục đích)

Cấu trúcN (nơi chốn) + へ + Vます bỏ ます/N (danh từ chỉ hành động) + に + 行(い)きます・来(き)ます・帰(かえ)ります: 食(た)べに行(い)きます、買(か)い物(もの)に行(い)きます

Ví dụ

  1. ①Vます (bỏ ます)

    神(こう)戸(べ)へインド料(りょう)理(り)を食(た)べに行(い)きます。

    Tôi đi Kobe để ăn món Ấn Độ.

  2. ②N (danh từ chỉ hành động)

    京(きょう)都(と)へお花(はな)見(み)に行(い)きます。

    Tôi đi Kyoto để ngắm hoa anh đào.

Lưu ý

  • ✗ 食(た)べますに行(い)きます → 食(た)べに行(い)きます
  • ※ Động từ dạng Nします dùng N + に hoặc Nし + に đều được: 買(か)い物(もの)に/買(か)い物(もの)しに行(い)きます
4

どこか/何(なに)か

Đâu đó / cái gì đó (không xác định), có thể lược へ, を

Ví dụ

  1. ①どこか

    冬(ふゆ)休(やす)みはどこか[へ]行(い)きましたか。

    Kỳ nghỉ đông bạn có đi đâu không?

  2. ②何(なに)か

    のどが渇(かわ)きましたから、何(なに)か[を]飲(の)みたいです。

    Tôi khát nước nên muốn uống gì đó.

Lưu ý

  • ※ Câu hỏi có どこか、何(なに)か trả lời はい/いいえ trước: どこか[へ]行(い)きましたか。…はい、京(きょう)都(と)へ行(い)きました
5

ご~

Tiền tố tỏ ý lịch sự (thường đi với từ Hán)

Ví dụ

  1. ご注(ちゅう)文(もん)は?

    Quý khách gọi món gì ạ?

Lưu ý

  • ※ Từ thuần Nhật thường dùng お~: お国(くに)、お名(な)前(まえ)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.