Nが好きです/嫌いです/上手です/下手です
Đối tượng của sở thích, năng lực đi với が
Ví dụ
①好き/嫌い
わたしはイタリア料理が好きです。
Tôi thích món ăn Ý.
②上手/下手
山田さんは歌が上手です。
Anh Yamada hát hay.
Lưu ý
- ※ Không dùng 上手 để tự khen bản thân
- ※ Cả bốn từ đều là Aな (嫌い tận cùng bằng い nhưng vẫn là Aな): 嫌いじゃありません、好きな料理