Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 9 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 9

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. キムさんは 何(なに)を しますか。

Kim sẽ làm gì?

Nghe hội thoại, chọn tranh việc Kim sẽ làm (a hoặc b).

Ba ô tranh a/b. 例 — a. Kim cầm thìa, nĩa ăn món trên đĩa, cạnh có cốc nước; b. Kim cầm đũa ăn, cạnh có bát nhỏ. 1) — a. Kim nhìn một người đàn ông đeo kính, mặt nghiêm; b. Kim nhìn một người đàn ông cười tươi, rất hoạt bát. 2) — a. Xem phim ở rạp; b. Hát karaoke.
Phần 1
0:00 / 1:26
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさん、いらっしゃい。こちらへ どうぞ。

      Chào Kim. Mời chị vào đây.

    2. キム

      わあ、料(りょう)理(り)が たくさん ありますね。

      Ồ, nhiều món ăn quá.

    3. A

      これ、いかがですか。日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)です。

      Chị ăn thử món này nhé? Món Nhật đấy.

    4. キム

      私(わたし)は 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)が あまり……。

      Tôi thì món Nhật không… lắm.

    5. A

      じゃあ、これは いかがですか。イタリア料(りょう)理(り)です。

      Vậy món này thì sao? Món Ý đấy.

    6. キム

      イタリア料(りょう)理(り)? とても 好(す)きです。いただきます。

      Món Ý à? Tôi rất thích. Tôi xin phép ăn.

    Vì sao

    a

    Kim không thích món Nhật lắm (日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)が あまり……), rất thích món Ý (とても 好(す)きです) → ăn món Ý (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさんは どんな 男(おとこ)の 人(ひと)が 好(す)きですか。

      Kim thích kiểu đàn ông thế nào?

    2. キム

      うーん。

      Ừm.

    3. A

      ハンサムな 人(ひと)ですか。

      Người đẹp trai à?

    4. キム

      いいえ。

      Không.

    5. A

      そうですね……。静(しず)かな 人(ひと)は どうですか。

      Để xem… Người trầm tính thì sao?

    6. キム

      いいえ。私(わたし)は 元(げん)気(き)な 人(ひと)が 好(す)きです。

      Không. Tôi thích người năng động, vui vẻ.

    7. A

      じゃあ、私(わたし)の 友(とも)達(だち)に 会(あ)いませんか。とても 元(げん)気(き)な 人(ひと)ですよ。

      Vậy chị gặp bạn tôi nhé? Là người rất năng động đấy.

    8. キム

      そうですか。お願(ねが)いします。

      Thế à. Nhờ anh nhé.

    Xem đáp án

    b

    Kim từ chối ハンサムな 人(ひと) và 静(しず)かな 人(ひと) (người đeo kính trầm lặng là bẫy, a); 元(げん)気(き)な 人(ひと)が 好(す)きです → gặp người bạn rất hoạt bát (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさん、これから 映(えい)画(が)は どうですか。

      Kim, giờ đi xem phim nhé?

    2. キム

      映(えい)画(が)ですか。うーん……。映(えい)画(が)は あまり……。

      Xem phim à? Ừm… Phim thì tôi không… lắm.

    3. A

      好(す)きじゃ ありませんか。

      Chị không thích à?

    4. キム

      はい。

      Vâng.

    5. A

      カラオケは どうですか。楽(たの)しいですよ。

      Thế karaoke thì sao? Vui lắm đấy.

    6. キム

      いいですね。私(わたし)は カラオケが 好(す)きです。

      Hay đấy. Tôi thích karaoke.

    7. A

      じゃあ、行(い)きましょう。

      Vậy đi thôi.

    Xem đáp án

    b

    映(えい)画(が)は あまり…… / 好(す)きじゃ ありませんか → はい (không thích phim, a là bẫy); カラオケが 好(す)きです → đi hát karaoke (b).

2. あい子(こ)さんは どんな 人(ひと)ですか。

Aiko là người thế nào?

Câu 1–2: Chọn tranh (a–d), mức độ, rồi chọn 上手です hay 上手じゃ ありません. Câu 3–4: Chọn ngôn ngữ (a–c) trong khung chữ, mức độ, rồi chọn わかります hay わかりません.

  • 始(はじ)めます · Bắt đầu
Bốn tranh — a. Hai người khiêu vũ theo nhạc; b. Vợt và lưới quần vợt; c. Người nấu ăn, chảo bắn tung toé; d. Bàn tay cầm bút viết chữ「キムさん」trên tấm thiệp.
  1. a.英(えい)語(ご)
  2. b.フランス語(ご)
  3. c.インドネシア語(ご)
Phần 2
0:00 / 1:34
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án とても)
    Ví dụ, ô 3 (đáp án 上手です)
    Xem lời thoại
    1. A

      あい子(こ)さんは テニスが とても 上(じょう)手(ず)ですね。何(なん)歳(さい)から 始(はじ)めましたか。

      Aiko chơi quần vợt giỏi thật đấy. Chị bắt đầu từ mấy tuổi?

    2. あい子(こ)

      6歳(さい)からです。

      Từ 6 tuổi.

    3. A

      ああ、そうですか。

      À, thế à.

    Vì sao

    b・とても・上(じょう)手(ず)です

    テニスが とても 上(じょう)手(ず)ですね → b, とても, 上(じょう)手(ず)です.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2Đáp án: とても
    Câu 1, ô 3Đáp án: 上(じょう)手(ず)です
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、あい子(こ)さん。今(いま)、時(じ)間(かん)が ありますか。

      Xin lỗi, Aiko. Bây giờ chị có thời gian không?

    2. あい子(こ)

      はい、何(なん)ですか。

      Có, chuyện gì vậy?

    3. A

      金(きん)曜(よう)日(び)は キムさんの 誕(たん)生(じょう)日(び)です。いっしょに 誕(たん)生(じょう)日(び)カードを あげましょう。

      Thứ Sáu là sinh nhật Kim. Mình cùng tặng thiệp sinh nhật nhé.

    4. あい子(こ)

      いいですね。……お・め・で・と・う……。はい、書(か)きました。

      Hay đấy. … O-me-de-tō (chúc mừng)… Xong, tôi viết rồi.

    5. A

      ありがとう。わっ、字(じ)が とても 上(じょう)手(ず)ですね。

      Cảm ơn chị. Ồ, chữ chị đẹp quá.

    Xem đáp án

    d・とても・上(じょう)手(ず)です

    Aiko viết chữ lên thiệp → d; 字(じ)が とても 上(じょう)手(ず)ですね → とても, 上(じょう)手(ず)です.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2Đáp án: あまり
    Câu 2, ô 3Đáp án: 上(じょう)手(ず)じゃ ありません
    Xem lời thoại
    1. A

      あい子(こ)さん、ダンスを しましょう。

      Aiko, mình nhảy đi.

    2. あい子(こ)

      うーん、あまり 上(じょう)手(ず)じゃ ありませんが……。

      Ừm, tôi không giỏi lắm đâu…

    3. A

      さあ、さあ。

      Nào, nào.

    4. あい子(こ)

      そうですか。じゃ……。

      Vậy à. Thế thì…

    Xem đáp án

    a・あまり・上(じょう)手(ず)じゃ ありません

    ダンス → a; Aiko tự nói あまり 上(じょう)手(ず)じゃ ありません → あまり, 上(じょう)手(ず)じゃ ありません.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2Đáp án: 少(すこ)し
    Câu 3, ô 3Đáp án: わかります
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、あい子(こ)さん。これ、英(えい)語(ご)ですか。「Terima kasih」。

      Xin lỗi, Aiko. Cái này là tiếng Anh à? "Terima kasih".

    2. あい子(こ)

      ああ、これは インドネシア語(ご)ですよ。

      À, đây là tiếng Indonesia đấy.

    3. A

      わあ、インドネシア語(ご)が わかりますか。

      Ồ, chị biết tiếng Indonesia à?

    4. あい子(こ)

      ええ、少(すこ)し わかります。

      Vâng, tôi biết một chút.

    Xem đáp án

    c・少(すこ)し・わかります

    これは インドネシア語(ご)ですよ → c (英(えい)語(ご) là bẫy); 少(すこ)し わかります → 少(すこ)し, わかります.

  5. 4
    Câu 4, ô 1
    Câu 4, ô 2Đáp án: 全(ぜん)然(ぜん)
    Câu 4, ô 3Đáp án: わかりません
    Xem lời thoại
    1. A

      あい子(こ)さん、来(らい)週(しゅう)から フランスへ 行(い)きますね。

      Aiko, từ tuần sau chị đi Pháp nhỉ.

    2. あい子(こ)

      ええ。母(はは)と 旅(りょ)行(こう)します。

      Vâng. Tôi đi du lịch với mẹ.

    3. A

      いいですね。あい子(こ)さんは フランス語(ご)が わかりますか。

      Thích nhỉ. Aiko có biết tiếng Pháp không?

    4. あい子(こ)

      いいえ、全(ぜん)然(ぜん) わかりません。

      Không, tôi hoàn toàn không biết.

    Xem đáp án

    b・全(ぜん)然(ぜん)・わかりません

    フランス語(ご)が わかりますか → いいえ、全(ぜん)然(ぜん) わかりません → b, 全(ぜん)然(ぜん), わかりません.

3. どうしてですか。

Vì sao?

Nghe hội thoại, chọn lý do (a–f) trong khung chữ, rồi chọn người đó có làm việc ấy hay không.

  1. a.約(やく)束(そく)
  2. b.お金(かね)
  3. c.仕(し)事(ごと)
  4. d.時(じ)間(かん)
  5. e.用(よう)事(じ)
  6. f.休(やす)み
Phần 3
0:00 / 1:15
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)が ありますから、映(えい)画(が)を
    Ví dụ, ô 2 (đáp án 見ません)。
    Xem lời thoại
    1. A

      佐(さ)藤(とう)さん、映(えい)画(が)の チケットが あります。あした、いっしょに いかがですか。

      Chị Sato, tôi có vé xem phim. Mai chị đi cùng nhé?

    2. 佐(さ)藤(とう)

      あしたですか。あしたは ちょっと……。

      Mai à? Mai thì hơi…

    3. A

      忙(いそが)しいですか。

      Chị bận à?

    4. 佐(さ)藤(とう)

      すみません。友(とも)達(だち)と 約(やく)束(そく)が ありますから。

      Xin lỗi. Vì tôi có hẹn với bạn.

    Vì sao

    a・見(み)ません

    友(とも)達(だち)と 約(やく)束(そく)が ありますから → a; từ chối lời mời → 見(み)ません.

  2. 1
    Câu 1, ô 1が ありますから、ビールを
    Câu 1, ô 2Đáp án: 飲(の)みません。
    Xem lời thoại
    1. A

      佐(さ)藤(とう)さん、これから 地(ち)下(か)の レストランで ビールを 飲(の)みます。いっしょに どうですか。

      Chị Sato, giờ bọn tôi đi uống bia ở nhà hàng dưới tầng hầm. Chị đi cùng không?

    2. 佐(さ)藤(とう)

      今(こん)晩(ばん)は ちょっと……。用(よう)事(じ)が ありますから。

      Tối nay thì hơi… Vì tôi có việc bận.

    3. A

      そうですか。じゃ、また。

      Vậy à. Thế hẹn lần sau.

    Xem đáp án

    e・飲(の)みません

    用(よう)事(じ)が ありますから → e; 今(こん)晩(ばん)は ちょっと…… → không đi uống (飲(の)みません).

  3. 2
    Câu 2, ô 1が ありませんから、かばんを
    Câu 2, ô 2Đáp án: 買(か)いません。
    Xem lời thoại
    1. A

      この かばん、すてきですよ。

      Cái túi này đẹp đấy.

    2. B

      そうですね。いいですね。

      Ừ nhỉ. Được đấy.

    3. A

      いかがですか。

      Anh lấy chứ ạ?

    4. B

      うーん。今(いま)、お金(かね)が ありませんから。

      Ừm. Vì bây giờ tôi không có tiền.

    5. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Xem đáp án

    b・買(か)いません

    今(いま)、お金(かね)が ありませんから → b; dù khen túi đẹp nhưng không mua (買(か)いません).

  4. 3
    Câu 3, ô 1が ありませんから、タクシーで
    Câu 3, ô 2Đáp án: 行(い)きます。
    Xem lời thoại
    1. A

      コンサートは 何(なん)時(じ)からですか。

      Buổi hoà nhạc bắt đầu lúc mấy giờ?

    2. B

      6時(じ)半(はん)からです。

      Từ 6 giờ rưỡi.

    3. A

      え? もう 6時(じ)10分(ぷん)ですよ。じゃ、タクシーで 行(い)きませんか。時(じ)間(かん)が ありませんから。

      Hả? Đã 6 giờ 10 rồi đấy. Vậy mình đi taxi nhé? Vì không còn thời gian.

    4. B

      そうですね。そう しましょう。

      Ừ nhỉ. Làm vậy đi.

    Xem đáp án

    d・行(い)きます

    時(じ)間(かん)が ありませんから → d; タクシーで 行(い)きませんか → そう しましょう → đi taxi (行(い)きます).

4.「クイーンビー」の コンサートです。皆(みな)さんは どうして 来(き)ましたか。

Buổi hoà nhạc của nhóm「Queen Bee」. Vì sao mọi người đến?

Nghe phóng viên phỏng vấn khán giả, nối mỗi người với lý do đúng (a–e).

  • 皆(みな)さん · Các anh chị, tất cả mọi người
  1. a.「クイーンビー」は 歌(うた)が 上(じょう)手(ず)ですから。
  2. b.友(とも)達(だち)に チケットを もらいましたから。
  3. c.「クイーンビー」の コンサートは 楽(たの)しいですから。
  4. d.「クイーンビー」の ダンスは すてきですから。
  5. e.「クイーンビー」は きれいですから。
Phần 4
0:00 / 1:41
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án c)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。おはようテレビですが、クイーンビーが 好(す)きですか。

      Xin lỗi, chúng tôi là đài "Ohayō TV". Chị có thích Queen Bee không?

    2. B

      ええ、とても 好(す)きです。

      Có, rất thích.

    3. A

      じゃあ、いつも 来(き)ますか。

      Vậy lần nào chị cũng đến à?

    4. B

      ええ。クイーンビーの コンサートは とても 楽(たの)しいですから、いつも 来(き)ますよ。

      Vâng. Vì buổi hoà nhạc của Queen Bee rất vui nên lần nào tôi cũng đến.

    5. A

      そうですか。どうも ありがとう ございました。

      Thế à. Cảm ơn chị nhiều.

    Vì sao

    c

    コンサートは とても 楽(たの)しいですから → c.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      失(しつ)礼(れい)します。あのう、今日(きょう)は どうして 来(き)ましたか。

      Xin phép. À, hôm nay vì sao anh chị đến đây?

    2. B

      クイーンビーの ダンスは とても すてきですから。時(とき)々(どき)、テレビで 見(み)ますよ。ね?

      Vì điệu nhảy của Queen Bee rất tuyệt. Thỉnh thoảng chúng tôi xem trên ti vi đấy. Nhỉ?

    3. C

      うん。

      Ừ.

    4. A

      そうですか。ありがとう ございました。

      Thế à. Cảm ơn anh chị.

    Xem đáp án

    d

    ダンスは とても すてきですから → d.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ちょっと すみません。今日(きょう)は だれと いっしょに?

      Xin lỗi một chút. Hôm nay chị đi cùng ai?

    2. B

      彼(かれ)と 来(き)ました。

      Tôi đi với bạn trai.

    3. A

      クイーンビーが 好(す)きですか。

      Chị có thích Queen Bee không?

    4. B

      うーん、そうですね、あまり……。

      Ừm, để xem, không thích lắm…

    5. A

      じゃあ、どうして 来(き)ましたか。

      Vậy sao chị lại đến?

    6. B

      友(とも)達(だち)に チケットを もらいましたから。

      Vì được bạn cho vé.

    7. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    b

    Không thích Queen Bee lắm (あまり……) nhưng vẫn đến vì 友(とも)達(だち)に チケットを もらいましたから → b.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      おはようテレビです。あのう、今日(きょう)は 一(ひと)人(り)で 来(き)ましたか。

      Đài "Ohayō TV" đây. À, hôm nay anh đến một mình à?

    2. B

      ええ、いつも 一(ひと)人(り)で 来(き)ます。

      Vâng, lần nào tôi cũng đến một mình.

    3. A

      クイーンビーが 好(す)きですか。

      Anh có thích Queen Bee không?

    4. B

      はい、とても 好(す)きです。クイーンビーは 歌(うた)が 上(じょう)手(ず)ですから、今日(きょう)も 来(き)ました。毎(まい)日(にち) うちで クイーンビーの CDを 聞(き)きますよ。

      Có, rất thích. Vì Queen Bee hát hay nên hôm nay tôi cũng đến. Ngày nào ở nhà tôi cũng nghe CD của Queen Bee.

    5. A

      そうですか。どうも ありがとう ございました。

      Thế à. Cảm ơn anh nhiều.

    Xem đáp án

    a

    歌(うた)が 上(じょう)手(ず)ですから → a. Phương án e (きれいですから) không ai nói.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:30
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      お母(かあ)さんは 料(りょう)理(り)が 上(じょう)手(ず)ですか。

      Mẹ bạn nấu ăn có giỏi không?

    Xem đáp án

    ……はい、母(はは)は 料(りょう)理(り)が とても 上(じょう)手(ず)です。

    N が 上(じょう)手(ず)です: Giỏi N. Trả lời kèm mức độ: とても 上(じょう)手(ず)です / あまり 上(じょう)手(ず)じゃ ありません. Nói về mẹ mình thì dùng 母(はは).

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      どんな スポーツが 好(す)きですか。

      Bạn thích môn thể thao nào?

    Xem đáp án

    ……サッカーが 好(す)きです。

    どんな N が 好(す)きですか → nêu cụ thể: N が 好(す)きです.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(こん)晩(ばん) 約(やく)束(そく)が ありますか。

      Tối nay bạn có hẹn không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、ありません。

    N が あります: Có (hẹn, việc bận…). Trả lời はい、あります / いいえ、ありません.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      漢(かん)字(じ)が わかりますか。

      Bạn có hiểu chữ Hán không?

    Xem đáp án

    ……はい、少(すこ)し わかります。

    ~が わかります; mức độ: よく/だいたい/少(すこ)し + わかります, あまり/全(ぜん)然(ぜん) + わかりません.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      どうして 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しますか。

      Tại sao bạn học tiếng Nhật?

    Xem đáp án

    ……日(に)本(ほん)の アニメが 好(す)きですから。

    どうして ~か: Hỏi lý do → trả lời ~から (vì…).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:36
  1. 1
    マリアさんの ご主(しゅ)人(じん)は テニスが 好(す)きです。

    Chồng chị Maria thích quần vợt.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      マリアさんの ご主(しゅ)人(じん)は どんな スポーツが 好(す)きですか。

      Chồng chị Maria thích môn thể thao nào?

    2. マリア

      サッカーが 好(す)きです。

      Anh ấy thích bóng đá.

    3. A

      マリアさんは?

      Còn chị Maria?

    4. マリア

      私(わたし)は テニスが 好(す)きです。

      Tôi thích quần vợt.

    Xem đáp án

    ×

    Chồng Maria thích サッカー; テニス là môn Maria thích → ×.

  2. 2
    サントスさんは 漢(かん)字(じ)が 全(ぜん)然(ぜん) わかりません。

    Anh Santos hoàn toàn không hiểu chữ Hán.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさんは 日(に)本(ほん)語(ご)が 上(じょう)手(ず)ですね。

      Anh Santos giỏi tiếng Nhật nhỉ.

    2. サントス

      ありがとう ございます。

      Cảm ơn chị.

    3. A

      漢(かん)字(じ)は どうですか。

      Còn chữ Hán thì sao?

    4. サントス

      少(すこ)し わかりますが、難(むずか)しいです。

      Tôi hiểu một chút, nhưng khó.

    Xem đáp án

    ×

    少(すこ)し わかりますが、難(むずか)しいです → hiểu một chút, không phải 全(ぜん)然(ぜん) わかりません → ×.

  3. 3
    ミラーさんは お母(かあ)さんに 料(りょう)理(り)を 習(なら)いました。

    Anh Miller học nấu ăn với mẹ.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、料(りょう)理(り)が 上(じょう)手(ず)ですね。

      Anh Miller nấu ăn giỏi nhỉ.

    2. ミラー

      うちで いつも 料(りょう)理(り)を しますから。

      Vì ở nhà lúc nào tôi cũng nấu.

    3. A

      だれに 習(なら)いましたか。

      Anh học với ai?

    4. ミラー

      母(はは)に 習(なら)いました。

      Tôi học với mẹ.

    Xem đáp án

    ○

    だれに 習(なら)いましたか → 母(はは)に 習(なら)いました → ○.

  4. 4
    木(き)村(むら)さんは あした 暇(ひま)ですから、映(えい)画(が)を 見(み)ます。

    Chị Kimura mai rảnh nên sẽ đi xem phim.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      木(き)村(むら)さん、映(えい)画(が)の チケットが あります。いっしょに 行(い)きませんか。

      Chị Kimura, tôi có vé xem phim. Chị đi cùng không?

    2. 木(き)村(むら)

      いつですか。

      Khi nào vậy?

    3. A

      あしたです。

      Ngày mai.

    4. 木(き)村(むら)

      あしたですか。残(ざん)念(ねん)ですが、友(とも)達(だち)と 約(やく)束(そく)が ありますから、ちょっと……。

      Mai à? Tiếc quá, tôi có hẹn với bạn nên hơi…

    Xem đáp án

    ×

    残(ざん)念(ねん)ですが、友(とも)達(だち)と 約(やく)束(そく)が ありますから、ちょっと…… → từ chối, mai không rảnh → ×.

  5. 5
    ミラーさんは 車(くるま)で 来(き)ましたから、ビールを 飲(の)みません。

    Anh Miller đi ô tô đến nên không uống bia.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ビール、いかがですか。

      Anh dùng bia nhé?

    2. ミラー

      いいえ、けっこうです。

      Không, tôi xin thôi.

    3. A

      ミラーさんは ビールが 嫌(きら)いですか。

      Anh Miller không thích bia à?

    4. ミラー

      いいえ、好(す)きですが、車(くるま)で 来(き)ましたから。

      Không, tôi thích nhưng hôm nay tôi đi ô tô đến.

    5. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    ○

    好(す)きですが、車(くるま)で 来(き)ましたから → không uống vì phải lái xe → ○.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.