Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 9 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 9

残(ざん)念(ねん)ですが

Tiếc quá, nhưng…

0:00 / 0:47
  1. 木(き)村(むら)

    はい。

    A lô.

  2. ミラー

    木(き)村(むら)さんですか。ミラーです。

    Chị Kimura đấy à? Tôi là Miller đây.

  3. 木(き)村(むら)

    ああ、ミラーさん、こんばんは。お元(げん)気(き)ですか。

    À, anh Miller, chào anh. Anh có khỏe không?

  4. ミラー

    ええ、元(げん)気(き)です。あのう、木(き)村(むら)さん、クラシックの コンサート、いっしょに いかがですか。

    Vâng, tôi khỏe. À, chị Kimura này, chị đi nghe hòa nhạc cổ điển cùng tôi nhé?

  5. 木(き)村(むら)

    いいですね。いつですか。

    Hay quá. Khi nào vậy anh?

  6. ミラー

    来(らい)週(しゅう)の 金(きん)曜(よう)日(び)の 晩(ばん)です。

    Tối thứ Sáu tuần sau.

  7. 木(き)村(むら)

    金(きん)曜(よう)日(び)ですか。金(きん)曜(よう)日(び)の 晩(ばん)は ちょっと……。

    Thứ Sáu à? Tối thứ Sáu thì hơi…

  8. ミラー

    だめですか。

    Chị không đi được à?

  9. 木(き)村(むら)

    ええ、残(ざん)念(ねん)ですが、友(とも)達(だち)と 約(やく)束(そく)が ありますから、……。

    Vâng, tiếc quá, nhưng tôi có hẹn với bạn rồi…

  10. ミラー

    そうですか。

    Vậy à.

  11. 木(き)村(むら)

    ええ。また 今(こん)度(ど) お願(ねが)いします。

    Vâng. Hẹn anh dịp khác nhé.

Cách nói trong bài

  1. いっしょに いかがですか: Rủ người khác cùng đi, cùng làm một cách lịch sự (クラシックの コンサート、いっしょに いかがですか).

  2. ~は ちょっと……: Cách từ chối khéo, bỏ lửng câu thay vì nói thẳng "không được" (金(きん)曜(よう)日(び)の 晩(ばん)は ちょっと……).

  3. ~から、……: から nêu lý do; bỏ lửng vế sau để lời từ chối nhẹ nhàng hơn (友(とも)達(だち)と 約(やく)束(そく)が ありますから、……).

  4. また 今(こん)度(ど) お願(ねが)いします: Hẹn dịp khác, câu kết lịch sự sau khi từ chối lời mời.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.