Luyện tập · Bài 7
Mẫu câu 文型
- 1
わたしは パソコンで 映画を 見ます。
Tôi xem phim bằng máy tính.
- 2
わたしは 木村さんに 花を あげます。
Tôi tặng hoa cho chị Kimura.
- 3
わたしは カリナさんに(から) チョコレートを もらいました。
Tôi đã nhận được sô-cô-la từ chị Karina. (Có thể dùng から thay cho に.)
- 4
わたしは もう メールを 送りました。
Tôi đã gửi email rồi.
Ví dụ 例文
- 1
テレビで 日本語を 勉強しましたか。
Anh học tiếng Nhật qua ti vi à?
……いいえ、ラジオで 勉強しました。
… Không, tôi học qua radio.
- 2
日本語で レポートを 書きますか。
Anh viết báo cáo bằng tiếng Nhật à?
……いいえ、英語で 書きます。
… Không, tôi viết bằng tiếng Anh.
- 3
“Goodbye”は 日本語で 何ですか。
“Goodbye” tiếng Nhật nói thế nào?
……「さようなら」です。
… Là “sayounara”.
- 4
だれに 年賀状を 書きますか。
Anh viết thiệp chúc Tết cho ai?
……先生と 友達に 書きます。
… Tôi viết cho thầy cô và bạn bè.
- 5
それは 何ですか。
Cái đó là gì vậy?
……手帳です。山田さんに もらいました。
… Là cuốn sổ tay. Tôi được anh Yamada tặng.
- 6
もう 新幹線の 切符を 買いましたか。
Anh đã mua vé tàu Shinkansen chưa?
……はい、もう 買いました。
… Rồi, tôi mua rồi.
- 7
もう 昼ごはんを 食べましたか。
Anh đã ăn trưa chưa?
……いいえ、まだです。これから 食べます。
… Chưa, tôi chưa ăn. Bây giờ tôi mới đi ăn.
Luyện tập A 練習A
Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.
Bài 1
わたしは はしで ごはんを 食べます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
わたしは スプーンと フォークで ごはんを 食べます。
Tôi ăn cơm bằng thìa và nĩa.
わたしは ナイフと フォークで ごはんを 食べます。
Tôi ăn cơm bằng dao và nĩa.
あなたは なんで ごはんを 食べますか。
Anh ăn cơm bằng gì?
Bài 2
わたしは にほんごで レポートを 書きます。
Tôi viết báo cáo bằng tiếng Nhật.
わたしは えいごで レポートを 書きます。
Tôi viết báo cáo bằng tiếng Anh.
わたしは ちゅうごくごで レポートを 書きます。
Tôi viết báo cáo bằng tiếng Trung.
Bài 3
「ありがとう」は えいごで “Thank you”です。
"Arigatō" tiếng Anh là "Thank you".
「ありがとう」は スペインごで “Gracias”です。
"Arigatō" tiếng Tây Ban Nha là "Gracias".
「ありがとう」は ちゅうごくごで “谢谢”です。
"Arigatō" tiếng Trung là "谢谢" (xièxie).
「ありがとう」は タイごで なんですか。
"Arigatō" tiếng Thái là gì?
Bài 4
わたしは さとうさんに チョコレートを あげます。
Tôi tặng sô-cô-la cho chị Sato.
わたしは ともだちに チョコレートを あげます。
Tôi tặng sô-cô-la cho bạn.
わたしは かれに チョコレートを あげます。
Tôi tặng sô-cô-la cho anh ấy.
あなたは だれに チョコレートを あげますか。
Anh tặng sô-cô-la cho ai?
Bài 5
わたしは ワットさんに 本を もらいました。
Tôi đã nhận được sách từ thầy Watt.
わたしは せんせいに 本を もらいました。
Tôi đã nhận được sách từ thầy giáo.
わたしは かいしゃの ひとに 本を もらいました。
Tôi đã nhận được sách từ người ở công ty.
あなたは だれに 本を もらいましたか。
Anh đã nhận được sách từ ai?
Bài 6
もう 荷物を おくりましたか。
Anh đã gửi hành lý chưa?
……はい、もう おくりました。
…Rồi, tôi gửi rồi.
……いいえ、まだです。
…Chưa, vẫn chưa.
もう 大阪城へ いきましたか。
Anh đã đi thành Osaka chưa?
……はい、もう いきました。
…Rồi, tôi đi rồi.
……いいえ、まだです。
…Chưa, vẫn chưa.
もう プレゼントを かいましたか。
Anh đã mua quà chưa?
……はい、もう かいました。
…Rồi, tôi mua rồi.
……いいえ、まだです。
…Chưa, vẫn chưa.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
ごはんを 食べます → はしで ごはんを 食べます。
Ăn cơm → Ăn cơm bằng đũa.
1)手紙を 書きます [絵]ボールペン
Xem đáp án
ボールペンで 手紙を 書きます。
Viết thư bằng bút bi.
2)紙を 切ります [絵]はさみ
Xem đáp án
はさみで 紙を 切ります。
Cắt giấy bằng kéo.
3)ごはんを 食べます [絵]手
Xem đáp án
手で ごはんを 食べます。
Ăn cơm bằng tay.
4)写真を 撮ります [絵]ケータイ
Xem đáp án
ケータイで 写真を 撮ります。
Chụp ảnh bằng điện thoại di động.
Bài 2 · Ví dụ
[絵]→ これは 日本語で 何ですか。 ……「パソコン」です。
(Sách dùng tranh) → Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “pasokon” (máy tính cá nhân).
1)[絵]パンチ
Xem đáp án
これは 日本語で 何ですか。 ……「パンチ」です。
(Sách dùng tranh) Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “panchi” (cái bấm lỗ).
2)[絵]セロテープ
Xem đáp án
これは 日本語で 何ですか。 ……「セロテープ」です。
(Sách dùng tranh) Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “serotēpu” (băng dính).
3)[絵]ホッチキス
Xem đáp án
これは 日本語で 何ですか。 ……「ホッチキス」です。
(Sách dùng tranh) Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “hotchikisu” (cái dập ghim).
4)[絵]消しゴム
Xem đáp án
これは 日本語で 何ですか。 ……「消しゴム」です。
(Sách dùng tranh) Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “keshigomu” (cục tẩy).
Bài 3 · Ví dụ
あげます → テレーザちゃんに ノートを あげます。
Cho, tặng → Tôi cho bé Teresa quyển vở.
1)貸します [絵]イーさん・本
Xem đáp án
イーさんに 本を 貸します。
Tôi cho chị Lee mượn sách.
2)教えます [絵]太郎ちゃん・英語
Xem đáp án
太郎ちゃんに 英語を 教えます。
Tôi dạy tiếng Anh cho bé Taro.
3)書きます [絵]母・手紙
Xem đáp án
母に 手紙を 書きます。
Tôi viết thư cho mẹ.
4)かけます [絵]シュミットさん・電話
Xem đáp án
シュミットさんに 電話を かけます。
Tôi gọi điện thoại cho anh Schmidt.
Bài 4 · Ví dụ
もらいます → 父に シャツを もらいました。
Nhận → Tôi đã được bố cho chiếc áo sơ mi.
1)借ります [絵]カリナさん・CD
Xem đáp án
カリナさんに CDを 借りました。
Tôi đã mượn chị Karina đĩa CD.
2)習います [絵]ワンさん・中国語
Xem đáp án
ワンさんに 中国語を 習いました。
Tôi đã học tiếng Trung với anh Wang.
3)もらいます [絵]木村さん・メール
Xem đáp án
木村さんに メールを もらいました。
Tôi đã nhận được email của chị Kimura.
4)もらいます [絵]サントスさん・電話
Xem đáp án
サントスさんに 電話を もらいました。
Tôi đã nhận được điện thoại của anh Santos.
Bài 5 · Ví dụ
習います → だれに 英語を 習いましたか。 ……ワットさんに 習いました。
Học → Anh đã học tiếng Anh với ai? … Tôi đã học với thầy Watt.
1)書きます [絵]父・手紙
Xem đáp án
だれに 手紙を 書きましたか。 ……父に 書きました。
Anh đã viết thư cho ai? … Tôi đã viết cho bố.
2)かけます [絵]グプタさん・電話
Xem đáp án
だれに 電話を かけましたか。 ……グプタさんに かけました。
Anh đã gọi điện cho ai? … Tôi đã gọi cho anh Gupta.
3)もらいます [絵]母・プレゼント
Xem đáp án
だれに プレゼントを もらいましたか。 ……母に もらいました。
Anh đã nhận quà của ai? … Tôi nhận của mẹ.
4)借ります [絵]山田さん・お金
Xem đáp án
だれに お金を 借りましたか。 ……山田さんに 借りました。
Anh đã mượn tiền của ai? … Tôi đã mượn của anh Yamada.
Bài 6 · Ví dụ
お母さんの 誕生日に 何を あげましたか。(花) → 花を あげました。
Anh đã tặng gì vào sinh nhật mẹ? (Hoa) → Tôi đã tặng hoa.
1)去年の クリスマスに 何を もらいましたか。(ネクタイと 本)
Xem đáp án
ネクタイと 本を もらいました。
Tôi đã nhận được cà vạt và sách.
2)どこで 日本語を 習いましたか。(アメリカの 大学)
Xem đáp án
アメリカの 大学で 習いました。
Tôi đã học ở một trường đại học bên Mỹ.
3)いつ 先生に レポートを 送りますか。(あした)
Xem đáp án
あした 送ります。
Ngày mai tôi sẽ gửi.
4)だれに この CDを 借りましたか。(友達)
Xem đáp án
友達に 借りました。
Tôi đã mượn của bạn.
Bài 7 · Ví dụ
例1:切符を 買います(はい)→ もう 切符を 買いましたか。 ……はい、もう 買いました。 例2:レポートを 送ります(いいえ) → もう レポートを 送りましたか。 ……いいえ、まだです。
Ví dụ 1: Mua vé (có) → Anh đã mua vé chưa? … Rồi, tôi mua rồi. Ví dụ 2: Gửi báo cáo (không) → Anh đã gửi báo cáo chưa? … Chưa, vẫn chưa.
1)宿題を します(いいえ)
Xem đáp án
もう 宿題を しましたか。 ……いいえ、まだです。
Anh đã làm bài tập chưa? … Chưa, vẫn chưa.
2)京都へ 行きます(はい)
Xem đáp án
もう 京都へ 行きましたか。 ……はい、もう 行きました。
Anh đã đi Kyoto chưa? … Rồi, tôi đi rồi.
3)ミラーさんは 帰ります(いいえ)
Xem đáp án
ミラーさんは もう 帰りましたか。 ……いいえ、まだです。
Anh Miller đã về chưa? … Chưa, vẫn chưa.
4)テレーザちゃんは 寝ます(はい)
Xem đáp án
テレーザちゃんは もう 寝ましたか。 ……はい、もう 寝ました。
Bé Teresa đã ngủ chưa? … Rồi, bé ngủ rồi.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
これは 日本語で 何ですか。
Cái này tiếng Nhật gọi là gì?
- B
「①はさみ」です。
Là “hasami”.
- A
「②は・さ・み」ですか。
“Ha-sa-mi” phải không?
- B
はい、そうです。
Vâng, đúng vậy.
- 1)① ホッチキス② ホ・ッ・チ・キ・スCái dập ghim · Ho-tchi-ki-su
- 2)① セロテープ② セ・ロ・テ・ー・プBăng dính · Se-ro-tē-pu
Hội thoại 2
- A
その ①時計、すてきですね。
Chiếc đồng hồ đó đẹp quá nhỉ.
- B
ありがとう ございます。誕生日に ②父に もらいました。
Cảm ơn anh. Tôi được bố tặng vào ngày sinh nhật.
- A
いいですね。
Thích nhỉ.
- 1)① シャツ② 友達Áo sơ mi · Bạn bè
- 2)① ネクタイ② 彼女Cà vạt · Bạn gái
Hội thoại 3
- A
もう ①あの 映画を 見ましたか。
Anh đã xem bộ phim đó chưa?
- B
いいえ、まだです。
Chưa, tôi chưa xem.
- A
じゃ、いっしょに ②見ませんか。
Vậy mình cùng đi xem nhé?
- B
ええ、いいですね。
Vâng, hay quá.
- 1)① 昼ごはんを 食べました② 食べませんĐã ăn trưa · Ăn cùng
- 2)① 宿題を しました② しませんĐã làm bài tập · Làm cùng