Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 7 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 7

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:27
  1. 1

    わたしは パソコンで 映(えい)画(が)を 見(み)ます。

    Tôi xem phim bằng máy tính.

  2. 2

    わたしは 木(き)村(むら)さんに 花(はな)を あげます。

    Tôi tặng hoa cho chị Kimura.

  3. 3

    わたしは カリナさんに(から) チョコレートを もらいました。

    Tôi đã nhận được sô-cô-la từ chị Karina. (Có thể dùng から thay cho に.)

  4. 4

    わたしは もう メールを 送(おく)りました。

    Tôi đã gửi email rồi.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:00
  1. 1

    テレビで 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しましたか。

    Anh học tiếng Nhật qua ti vi à?

    ……いいえ、ラジオで 勉(べん)強(きょう)しました。

    … Không, tôi học qua radio.

  2. 2

    日(に)本(ほん)語(ご)で レポートを 書(か)きますか。

    Anh viết báo cáo bằng tiếng Nhật à?

    ……いいえ、英(えい)語(ご)で 書(か)きます。

    … Không, tôi viết bằng tiếng Anh.

  3. 3

    “Goodbye”は 日(に)本(ほん)語(ご)で 何(なん)ですか。

    “Goodbye” tiếng Nhật nói thế nào?

    ……「さようなら」です。

    … Là “sayounara”.

  4. 4

    だれに 年(ねん)賀(が)状(じょう)を 書(か)きますか。

    Anh viết thiệp chúc Tết cho ai?

    ……先(せん)生(せい)と 友(とも)達(だち)に 書(か)きます。

    … Tôi viết cho thầy cô và bạn bè.

  5. 5

    それは 何(なん)ですか。

    Cái đó là gì vậy?

    ……手(て)帳(ちょう)です。山(やま)田(だ)さんに もらいました。

    … Là cuốn sổ tay. Tôi được anh Yamada tặng.

  6. 6

    もう 新(しん)幹(かん)線(せん)の 切(きっ)符(ぷ)を 買(か)いましたか。

    Anh đã mua vé tàu Shinkansen chưa?

    ……はい、もう 買(か)いました。

    … Rồi, tôi mua rồi.

  7. 7

    もう 昼(ひる)ごはんを 食(た)べましたか。

    Anh đã ăn trưa chưa?

    ……いいえ、まだです。これから 食(た)べます。

    … Chưa, tôi chưa ăn. Bây giờ tôi mới đi ăn.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. わたしは はしで ごはんを 食(た)べます。

    Tôi ăn cơm bằng đũa.

  2. わたしは スプーンと フォークで ごはんを 食(た)べます。

    Tôi ăn cơm bằng thìa và nĩa.

  3. わたしは ナイフと フォークで ごはんを 食(た)べます。

    Tôi ăn cơm bằng dao và nĩa.

  4. あなたは なんで ごはんを 食(た)べますか。

    Anh ăn cơm bằng gì?

Bài 2

  1. わたしは にほんごで レポートを 書(か)きます。

    Tôi viết báo cáo bằng tiếng Nhật.

  2. わたしは えいごで レポートを 書(か)きます。

    Tôi viết báo cáo bằng tiếng Anh.

  3. わたしは ちゅうごくごで レポートを 書(か)きます。

    Tôi viết báo cáo bằng tiếng Trung.

Bài 3

  1. 「ありがとう」は えいごで “Thank you”です。

    "Arigatō" tiếng Anh là "Thank you".

  2. 「ありがとう」は スペインごで “Gracias”です。

    "Arigatō" tiếng Tây Ban Nha là "Gracias".

  3. 「ありがとう」は ちゅうごくごで “谢谢”です。

    "Arigatō" tiếng Trung là "谢谢" (xièxie).

  4. 「ありがとう」は タイごで なんですか。

    "Arigatō" tiếng Thái là gì?

Bài 4

  1. わたしは さとうさんに チョコレートを あげます。

    Tôi tặng sô-cô-la cho chị Sato.

  2. わたしは ともだちに チョコレートを あげます。

    Tôi tặng sô-cô-la cho bạn.

  3. わたしは かれに チョコレートを あげます。

    Tôi tặng sô-cô-la cho anh ấy.

  4. あなたは だれに チョコレートを あげますか。

    Anh tặng sô-cô-la cho ai?

Bài 5

  1. わたしは ワットさんに 本(ほん)を もらいました。

    Tôi đã nhận được sách từ thầy Watt.

  2. わたしは せんせいに 本(ほん)を もらいました。

    Tôi đã nhận được sách từ thầy giáo.

  3. わたしは かいしゃの ひとに 本(ほん)を もらいました。

    Tôi đã nhận được sách từ người ở công ty.

  4. あなたは だれに 本(ほん)を もらいましたか。

    Anh đã nhận được sách từ ai?

Bài 6

  1. もう 荷(に)物(もつ)を おくりましたか。

    Anh đã gửi hành lý chưa?

    ……はい、もう おくりました。

    …Rồi, tôi gửi rồi.

    ……いいえ、まだです。

    …Chưa, vẫn chưa.

  2. もう 大(おお)阪(さか)城(じょう)へ いきましたか。

    Anh đã đi thành Osaka chưa?

    ……はい、もう いきました。

    …Rồi, tôi đi rồi.

    ……いいえ、まだです。

    …Chưa, vẫn chưa.

  3. もう プレゼントを かいましたか。

    Anh đã mua quà chưa?

    ……はい、もう かいました。

    …Rồi, tôi mua rồi.

    ……いいえ、まだです。

    …Chưa, vẫn chưa.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:49

ごはんを 食(た)べます → はしで ごはんを 食(た)べます。

Ăn cơm → Ăn cơm bằng đũa.

  1. 1)手(て)紙(がみ)を 書(か)きます [絵(え)]ボールペン

    Xem đáp án

    ボールペンで 手(て)紙(がみ)を 書(か)きます。

    Viết thư bằng bút bi.

  2. 2)紙(かみ)を 切(き)ります [絵(え)]はさみ

    Xem đáp án

    はさみで 紙(かみ)を 切(き)ります。

    Cắt giấy bằng kéo.

  3. 3)ごはんを 食(た)べます [絵(え)]手(て)

    Xem đáp án

    手(て)で ごはんを 食(た)べます。

    Ăn cơm bằng tay.

  4. 4)写(しゃ)真(しん)を 撮(と)ります [絵(え)]ケータイ

    Xem đáp án

    ケータイで 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)ります。

    Chụp ảnh bằng điện thoại di động.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:37

[絵(え)]→ これは 日(に)本(ほん)語(ご)で 何(なん)ですか。 ……「パソコン」です。

(Sách dùng tranh) → Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “pasokon” (máy tính cá nhân).

  1. 1)[絵(え)]パンチ

    Xem đáp án

    これは 日(に)本(ほん)語(ご)で 何(なん)ですか。 ……「パンチ」です。

    (Sách dùng tranh) Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “panchi” (cái bấm lỗ).

  2. 2)[絵(え)]セロテープ

    Xem đáp án

    これは 日(に)本(ほん)語(ご)で 何(なん)ですか。 ……「セロテープ」です。

    (Sách dùng tranh) Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “serotēpu” (băng dính).

  3. 3)[絵(え)]ホッチキス

    Xem đáp án

    これは 日(に)本(ほん)語(ご)で 何(なん)ですか。 ……「ホッチキス」です。

    (Sách dùng tranh) Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “hotchikisu” (cái dập ghim).

  4. 4)[絵(え)]消(け)しゴム

    Xem đáp án

    これは 日(に)本(ほん)語(ご)で 何(なん)ですか。 ……「消(け)しゴム」です。

    (Sách dùng tranh) Cái này tiếng Nhật gọi là gì? … Là “keshigomu” (cục tẩy).

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:43

あげます → テレーザちゃんに ノートを あげます。

Cho, tặng → Tôi cho bé Teresa quyển vở.

  1. 1)貸(か)します [絵(え)]イーさん・本(ほん)

    Xem đáp án

    イーさんに 本(ほん)を 貸(か)します。

    Tôi cho chị Lee mượn sách.

  2. 2)教(おし)えます [絵(え)]太(た)郎(ろう)ちゃん・英(えい)語(ご)

    Xem đáp án

    太(た)郎(ろう)ちゃんに 英(えい)語(ご)を 教(おし)えます。

    Tôi dạy tiếng Anh cho bé Taro.

  3. 3)書(か)きます [絵(え)]母(はは)・手(て)紙(がみ)

    Xem đáp án

    母(はは)に 手(て)紙(がみ)を 書(か)きます。

    Tôi viết thư cho mẹ.

  4. 4)かけます [絵(え)]シュミットさん・電(でん)話(わ)

    Xem đáp án

    シュミットさんに 電(でん)話(わ)を かけます。

    Tôi gọi điện thoại cho anh Schmidt.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:44

もらいます → 父(ちち)に シャツを もらいました。

Nhận → Tôi đã được bố cho chiếc áo sơ mi.

  1. 1)借(か)ります [絵(え)]カリナさん・CD

    Xem đáp án

    カリナさんに CDを 借(か)りました。

    Tôi đã mượn chị Karina đĩa CD.

  2. 2)習(なら)います [絵(え)]ワンさん・中(ちゅう)国(ごく)語(ご)

    Xem đáp án

    ワンさんに 中(ちゅう)国(ごく)語(ご)を 習(なら)いました。

    Tôi đã học tiếng Trung với anh Wang.

  3. 3)もらいます [絵(え)]木(き)村(むら)さん・メール

    Xem đáp án

    木(き)村(むら)さんに メールを もらいました。

    Tôi đã nhận được email của chị Kimura.

  4. 4)もらいます [絵(え)]サントスさん・電(でん)話(わ)

    Xem đáp án

    サントスさんに 電(でん)話(わ)を もらいました。

    Tôi đã nhận được điện thoại của anh Santos.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:53

習(なら)います → だれに 英(えい)語(ご)を 習(なら)いましたか。 ……ワットさんに 習(なら)いました。

Học → Anh đã học tiếng Anh với ai? … Tôi đã học với thầy Watt.

  1. 1)書(か)きます [絵(え)]父(ちち)・手(て)紙(がみ)

    Xem đáp án

    だれに 手(て)紙(がみ)を 書(か)きましたか。 ……父(ちち)に 書(か)きました。

    Anh đã viết thư cho ai? … Tôi đã viết cho bố.

  2. 2)かけます [絵(え)]グプタさん・電(でん)話(わ)

    Xem đáp án

    だれに 電(でん)話(わ)を かけましたか。 ……グプタさんに かけました。

    Anh đã gọi điện cho ai? … Tôi đã gọi cho anh Gupta.

  3. 3)もらいます [絵(え)]母(はは)・プレゼント

    Xem đáp án

    だれに プレゼントを もらいましたか。 ……母(はは)に もらいました。

    Anh đã nhận quà của ai? … Tôi nhận của mẹ.

  4. 4)借(か)ります [絵(え)]山(やま)田(だ)さん・お金(かね)

    Xem đáp án

    だれに お金(かね)を 借(か)りましたか。 ……山(やま)田(だ)さんに 借(か)りました。

    Anh đã mượn tiền của ai? … Tôi đã mượn của anh Yamada.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 0:59

お母(かあ)さんの 誕(たん)生(じょう)日(び)に 何(なに)を あげましたか。(花(はな)) → 花(はな)を あげました。

Anh đã tặng gì vào sinh nhật mẹ? (Hoa) → Tôi đã tặng hoa.

  1. 1)去(きょ)年(ねん)の クリスマスに 何(なに)を もらいましたか。(ネクタイと 本(ほん))

    Xem đáp án

    ネクタイと 本(ほん)を もらいました。

    Tôi đã nhận được cà vạt và sách.

  2. 2)どこで 日(に)本(ほん)語(ご)を 習(なら)いましたか。(アメリカの 大(だい)学(がく))

    Xem đáp án

    アメリカの 大(だい)学(がく)で 習(なら)いました。

    Tôi đã học ở một trường đại học bên Mỹ.

  3. 3)いつ 先(せん)生(せい)に レポートを 送(おく)りますか。(あした)

    Xem đáp án

    あした 送(おく)ります。

    Ngày mai tôi sẽ gửi.

  4. 4)だれに この CDを 借(か)りましたか。(友(とも)達(だち))

    Xem đáp án

    友(とも)達(だち)に 借(か)りました。

    Tôi đã mượn của bạn.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:25

例(れい)1:切(きっ)符(ぷ)を 買(か)います(はい)→ もう 切(きっ)符(ぷ)を 買(か)いましたか。 ……はい、もう 買(か)いました。 例(れい)2:レポートを 送(おく)ります(いいえ) → もう レポートを 送(おく)りましたか。 ……いいえ、まだです。

Ví dụ 1: Mua vé (có) → Anh đã mua vé chưa? … Rồi, tôi mua rồi. Ví dụ 2: Gửi báo cáo (không) → Anh đã gửi báo cáo chưa? … Chưa, vẫn chưa.

  1. 1)宿(しゅく)題(だい)を します(いいえ)

    Xem đáp án

    もう 宿(しゅく)題(だい)を しましたか。 ……いいえ、まだです。

    Anh đã làm bài tập chưa? … Chưa, vẫn chưa.

  2. 2)京(きょう)都(と)へ 行(い)きます(はい)

    Xem đáp án

    もう 京(きょう)都(と)へ 行(い)きましたか。 ……はい、もう 行(い)きました。

    Anh đã đi Kyoto chưa? … Rồi, tôi đi rồi.

  3. 3)ミラーさんは 帰(かえ)ります(いいえ)

    Xem đáp án

    ミラーさんは もう 帰(かえ)りましたか。 ……いいえ、まだです。

    Anh Miller đã về chưa? … Chưa, vẫn chưa.

  4. 4)テレーザちゃんは 寝(ね)ます(はい)

    Xem đáp án

    テレーザちゃんは もう 寝(ね)ましたか。 ……はい、もう 寝(ね)ました。

    Bé Teresa đã ngủ chưa? … Rồi, bé ngủ rồi.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:35
  1. A

    これは 日(に)本(ほん)語(ご)で 何(なん)ですか。

    Cái này tiếng Nhật gọi là gì?

  2. B

    「①はさみ」です。

    Là “hasami”.

  3. A

    「②は・さ・み」ですか。

    “Ha-sa-mi” phải không?

  4. B

    はい、そうです。

    Vâng, đúng vậy.

  1. 1)① ホッチキス② ホ・ッ・チ・キ・スCái dập ghim · Ho-tchi-ki-su
  2. 2)① セロテープ② セ・ロ・テ・ー・プBăng dính · Se-ro-tē-pu

Hội thoại 2

0:00 / 0:33
  1. A

    その ①時計(とけい)、すてきですね。

    Chiếc đồng hồ đó đẹp quá nhỉ.

  2. B

    ありがとう ございます。誕(たん)生(じょう)日(び)に ②父(ちち)に もらいました。

    Cảm ơn anh. Tôi được bố tặng vào ngày sinh nhật.

  3. A

    いいですね。

    Thích nhỉ.

  1. 1)① シャツ② 友(とも)達(だち)Áo sơ mi · Bạn bè
  2. 2)① ネクタイ② 彼(かの)女(じょ)Cà vạt · Bạn gái

Hội thoại 3

0:00 / 0:31
  1. A

    もう ①あの 映(えい)画(が)を 見(み)ましたか。

    Anh đã xem bộ phim đó chưa?

  2. B

    いいえ、まだです。

    Chưa, tôi chưa xem.

  3. A

    じゃ、いっしょに ②見(み)ませんか。

    Vậy mình cùng đi xem nhé?

  4. B

    ええ、いいですね。

    Vâng, hay quá.

  1. 1)① 昼(ひる)ごはんを 食(た)べました② 食(た)べませんĐã ăn trưa · Ăn cùng
  2. 2)① 宿(しゅく)題(だい)を しました② しませんĐã làm bài tập · Làm cùng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.