Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 49 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 49

FlashcardÔn bài này
1

敬(けい)語(ご)

Kính ngữ gồm 3 loại

Ví dụ

  1. ①Tôn kính ngữ: Nâng hành động của người trên

    社(しゃ)長(ちょう)がいらっしゃいました。

    Giám đốc đã đến rồi ạ.

  2. ②Khiêm nhường ngữ: Hạ hành động của mình, người phía mình

    私(わたし)がご案(あん)内(ない)します。

    Tôi xin phép được hướng dẫn quý khách.

  3. ③Thể lịch sự: Nói lịch sự với người nghe

    こちらでございます。

    Ở phía này ạ.

2

Vられます(尊(そん)敬(けい))

Tôn kính ngữ dạng giống bị động (mức lịch sự thấp nhất)

Cấu trúcV thể bị động (bài 37) dùng làm tôn kính: 書(か)かれます、出(で)かけられます、されます、来(こ)られます

Ví dụ

  1. 部(ぶ)長(ちょう)は何(なん)時(じ)に出(で)かけられますか。

    Trưởng phòng sẽ ra ngoài lúc mấy giờ ạ?

3

Phân biệt

Vられます(受(うけ)身(み)・可(か)能(のう)・尊(そん)敬(けい))

Phân biệt 3 nghĩa của Vられます: Bị động, khả năng, tôn kính

  • Nhóm 1 và する không lẫn với khả năng: 書(か)かれます, されます là bị động/tôn kính, còn khả năng là 書(か)けます, できます
  • Nhóm 2 và 来(く)る: Cả 3 nghĩa cùng một dạng (食(た)べられます、来(こ)られます) → Dựa vào trợ từ và ngữ cảnh

Cách dùng từng mẫu

  1. ①Bị động (bài 37): Người chịu tác động làm chủ ngữ, người làm đi với に

    私(わたし)は先(せん)生(せい)に褒(ほ)められました。

    Tôi được thầy khen.

    弟(おとうと)にケーキを食(た)べられました。

    Tôi bị em trai ăn mất cái bánh.

  2. ②Khả năng (bài 27): Có thể ~, đối tượng thường đi với が

    弟(おとうと)は刺(さし)身(み)が食(た)べられます。

    Em trai tôi ăn được sashimi.

  3. ③Tôn kính (bài 49): Chủ ngữ là người trên, trợ từ giữ như câu thường, không có người làm đi với に

    社(しゃ)長(ちょう)は毎(まい)朝(あさ)新(しん)聞(ぶん)を読(よ)まれます。

    Sáng nào giám đốc cũng đọc báo ạ.

    部(ぶ)長(ちょう)は来(らい)週(しゅう)大(おお)阪(さか)へ出(しゅっ)張(ちょう)されます。

    Tuần sau trưởng phòng đi công tác Osaka ạ.

  4. ④Cùng dạng mà khác nghĩa: Xem ai là chủ ngữ, có “Nに” chỉ người làm không, đối tượng đi với が hay を

    先(せん)生(せい)は何(なん)時(じ)に来(こ)られますか。

    Mấy giờ thầy đến ạ? (Cũng có thể hiểu: Mấy giờ thầy đến được?)

Lưu ý

  • ✗ Dùng tôn kính cho bản thân: ✗ 私(わたし)は来(らい)週(しゅう)出(しゅっ)張(ちょう)されます → 出(しゅっ)張(ちょう)します
  • ※ Vられます là mức tôn kính nhẹ nhất; lịch sự hơn: おVますになります hoặc động từ đặc biệt (いらっしゃいます、召(め)し上(あ)がります…)
4

おVますになります

Tôn kính ngữ: (người trên) làm ~

Cấu trúcお + Vます bỏ ます + になります: お帰(かえ)りになります、お読(よ)みになります; Nします (từ Hán): ご + N + になります: ご利(り)用(よう)になります

Ví dụ

  1. 社(しゃ)長(ちょう)はもうお帰(かえ)りになりました。

    Giám đốc đã về rồi ạ.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng với động từ 1 âm tiết (見(み)ます、寝(ね)ます…) và động từ có dạng đặc biệt
5

おVますください/ごNください

Tôn kính của Vてください (mời, yêu cầu lịch sự)

Cấu trúcお + Vます bỏ ます + ください: お待(ま)ちください; ご + N (từ Hán, Nします) + ください: ご記(き)入(にゅう)ください

Ví dụ

  1. ①お+V

    少(しょう)々(しょう)お待(ま)ちください。

    Xin quý khách vui lòng đợi một lát.

  2. ②ご+N (từ Hán)

    こちらにご記(き)入(にゅう)ください。

    Xin quý khách vui lòng điền vào đây.

Lưu ý

  • ※ Động từ đặc biệt: 見(み)ます → ご覧(らん)ください, 食(た)べます・飲(の)みます → 召(め)し上(あ)がってください
6

お~/ご~(名(めい)詞(し)・形(けい)容(よう)詞(し))

Kính ngữ hóa danh từ, tính từ

Ví dụ

  1. ①お+từ thuần Nhật

    お国(くに)、お名(な)前(まえ)、お忙(いそが)しい

    Quê hương của ngài, quý danh, (ngài) bận rộn

  2. ②ご+từ Hán

    ご家(か)族(ぞく)、ご意(い)見(けん)、ご親(しん)切(せつ)

    Gia đình của ngài, ý kiến của ngài, lòng tốt của ngài

Lưu ý

  • ※ Ngoại lệ: お約(やく)束(そく)、お食(しょく)事(じ)、お元(げん)気(き)、お電(でん)話(わ)
7

いらっしゃいます

Tôn kính của 行(い)きます・来(き)ます・います (cũng có: おいでになります, 来(き)ます → 見(み)えます)

Cấu trúcVて + いらっしゃいます (tôn kính của Vています): 待(ま)っていらっしゃいます

Ví dụ

  1. 社(しゃ)長(ちょう)は会(かい)議(ぎ)室(しつ)にいらっしゃいます。

    Giám đốc đang ở phòng họp ạ.

  2. Vていらっしゃいます

    部(ぶ)長(ちょう)は会(かい)議(ぎ)室(しつ)で待(ま)っていらっしゃいます。

    Trưởng phòng đang đợi ở phòng họp ạ.

Lưu ý

  • ※ Vています → Vていらっしゃいます
  • ※ Thể ます đổi る → い: いらっしゃる → いらっしゃいます (cũng vậy: おっしゃいます、なさいます、くださいます)
8

召(め)し上(あ)がります

Tôn kính của 食(た)べます・飲(の)みます

Ví dụ

  1. 何(なに)を召(め)し上(あ)がりますか。

    Ngài dùng món gì ạ?

9

おっしゃいます

Tôn kính của 言(い)います

Ví dụ

  1. 先(せん)生(せい)がそうおっしゃいました。

    Thầy đã nói như vậy ạ.

10

ご覧(らん)になります

Tôn kính của 見(み)ます

Ví dụ

  1. この写(しゃ)真(しん)をご覧(らん)になりましたか。

    Ngài đã xem bức ảnh này chưa ạ?

11

なさいます

Tôn kính của します

Ví dụ

  1. 週(しゅう)末(まつ)は何(なに)をなさいますか。

    Cuối tuần ngài sẽ làm gì ạ?

12

ご存(ぞん)じです

Tôn kính của 知(し)っています

Ví dụ

  1. 部(ぶ)長(ちょう)の電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)をご存(ぞん)じですか。

    Anh có biết số điện thoại của trưởng phòng không ạ?

13

お休(やす)みになります

Tôn kính của 寝(ね)ます

Ví dụ

  1. ゆうべはよくお休(やす)みになりましたか。

    Tối qua ngài ngủ có ngon không ạ?

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.