Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 49 · Tuyến N4

Hội thoại · Bài 49

よろしく お伝(つた)え ください

Nhờ thầy chuyển lời giúp tôi

0:00 / 0:50
  1. 先(せん)生(せい)

    はい、ひまわり小(しょう)学(がっ)校(こう)です。

    Vâng, Trường tiểu học Himawari xin nghe.

  2. クララ

    おはよう ございます。5年(ねん)2組(くみ)の ハンス・シュミットの 母(はは)ですが、伊(い)藤(とう)先(せん)生(せい)は いらっしゃいますか。

    Chào thầy ạ. Tôi là mẹ của cháu Hans Schmidt lớp 5-2. Cô Ito có ở đó không ạ?

  3. 先(せん)生(せい)

    まだなんですが……。

    Cô ấy vẫn chưa đến ạ…

  4. クララ

    では、伊(い)藤(とう)先(せん)生(せい)に 伝(つた)えて いただきたいんですが……。

    Vậy tôi muốn nhờ thầy nhắn lại với cô Ito một chút ạ…

  5. 先(せん)生(せい)

    はい、何(なん)でしょうか。

    Vâng, chị cần nhắn gì ạ?

  6. クララ

    実(じつ)は ハンスが ゆうべ 熱(ねつ)を 出(だ)しまして、けさも まだ 下(さ)がらないんです。

    Chuyện là tối qua cháu Hans bị sốt, đến sáng nay vẫn chưa hạ.

  7. 先(せん)生(せい)

    それは いけませんね。

    Thế thì không hay rồi.

  8. クララ

    それで きょうは 学(がっ)校(こう)を 休(やす)ませますので、先(せん)生(せい)に よろしく お伝(つた)え ください。

    Vì vậy hôm nay tôi xin cho cháu nghỉ học, nhờ thầy chuyển lời giúp tôi tới cô ạ.

  9. 先(せん)生(せい)

    わかりました。どうぞ お大(だい)事(じ)に。

    Tôi hiểu rồi. Chúc cháu mau khỏi ạ.

  10. クララ

    ありがとう ございます。失(しつ)礼(れい)いたします。

    Cảm ơn thầy. Tôi xin phép ạ.

Cách nói trong bài

  1. Kính ngữ (尊(そん)敬(けい)語(ご)): Nâng cao hành động của người trên hoặc người ngoài, gồm động từ đặc biệt (いらっしゃいます = います/行(い)きます/来(き)ます, なさいます, ご覧(らん)に なります), Vられます (帰(かえ)られました) và お Vます に なります (お帰(かえ)りに なりました).

  2. お Vます ください: Cách yêu cầu kính trọng hơn ~て ください (お待(ま)ち ください, お入(はい)り ください, よろしく お伝(つた)え ください).

  3. ~まして, ~ので: Khi nói chuyện trang trọng, thể て lịch sự (熱(ねつ)を出(だ)しまして) và ので (休(やす)ませますので) nghe mềm mỏng, lễ độ hơn.

  4. お大(だい)事(じ)に: Lời chúc người ốm mau khoẻ; 失(しつ)礼(れい)いたします là câu chào khiêm nhường khi kết thúc cuộc gọi.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.