Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 49 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 49

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:26
  1. 1

    課(か)長(ちょう)は 帰(かえ)られました。

    Tổ trưởng đã về rồi ạ.

  2. 2

    社(しゃ)長(ちょう)は お帰(かえ)りに なりました。

    Giám đốc đã về rồi ạ.

  3. 3

    部(ぶ)長(ちょう)は アメリカへ 出(しゅっ)張(ちょう)なさいます。

    Trưởng phòng sẽ đi công tác ở Mỹ ạ.

  4. 4

    しばらく お待(ま)ち ください。

    Xin quý khách vui lòng chờ một lát.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:01
  1. 1

    この 本(ほん)は 読(よ)まれましたか。

    Anh đã đọc cuốn sách này chưa ạ?

    ……ええ、もう 読(よ)みました。

    … Vâng, tôi đọc rồi.

  2. 2

    部(ぶ)長(ちょう)は どちらですか。

    Trưởng phòng đang ở đâu ạ?

    ……さっき お出(で)かけに なりました。

    … Trưởng phòng vừa ra ngoài lúc nãy rồi ạ.

  3. 3

    よく 映(えい)画(が)を ご覧(らん)に なりますか。

    Anh có hay xem phim không ạ?

    ……そうですね。たまに 妻(つま)と 見(み)に 行(い)きます。

    … Cũng có. Thỉnh thoảng tôi đi xem cùng vợ.

  4. 4

    小(お)川(がわ)さんの 息子(むすこ)さんが さくら大(だい)学(がく)に 合(ごう)格(かく)したのを ご存(ぞん)じですか。

    Anh có biết con trai ông Ogawa đã đỗ Đại học Sakura không ạ?

    ……いいえ、知(し)りませんでした。

    … Không, tôi không biết.

  5. 5

    お名(な)前(まえ)は 何(なん)と おっしゃいますか。

    Xin hỏi quý danh của anh là gì ạ?

    ……ワットと いいます。

    … Tôi tên là Watt.

  6. 6

    お仕(し)事(ごと)は 何(なに)を なさって いますか。

    Anh đang làm công việc gì ạ?

    ……銀(ぎん)行(こう)員(いん)です。アップル銀(ぎん)行(こう)に 勤(つと)めて います。

    … Tôi là nhân viên ngân hàng. Tôi đang làm ở Ngân hàng Apple.

  7. 7

    松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)は いらっしゃいますか。

    Trưởng phòng Matsumoto có ở đây không ạ?

    ……ええ、こちらの お部屋(へや)です。どうぞ お入(はい)り ください。

    … Có ạ, ông ấy ở phòng này. Mời anh vào.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. あいます → あわれますGặp (thể tôn kính) — động từ nhóm I
  2. ききます → きかれますNghe / hỏi
  3. いそぎます → いそがれますVội
  4. はなします → はなされますNói chuyện
  5. まちます → またれますĐợi
  6. よびます → よばれますGọi
  7. よみます → よまれますĐọc
  8. かえります → かえられますVề
  9. かけます → かけられますGọi (điện) / ngồi (thể tôn kính) — động từ nhóm II
  10. でます → でられますRa / rời khỏi
  11. おきます → おきられますThức dậy
  12. おります → おりられますXuống (xe)
  13. きます → こられますĐến (thể tôn kính) — động từ nhóm III
  14. します → されますLàm

Bài 2

  1. 伊(い)藤(とう)先(せん)生(せい)は さっき こられました。

    Cô Ito vừa đến lúc nãy ạ.

  2. 伊(い)藤(とう)先(せん)生(せい)は あしたは やすまれます。

    Ngày mai cô Ito nghỉ ạ.

Bài 3

  1. 社(しゃ)長(ちょう)は おでかけに なりました。

    Giám đốc đã ra ngoài rồi ạ.

  2. 社(しゃ)長(ちょう)は おかえりに なりました。

    Giám đốc đã về rồi ạ.

Bài 4

  1. いきます → いらっしゃいますĐi (tôn kính ngữ)
  2. きます → いらっしゃいますĐến
  3. います → いらっしゃいますỞ / có mặt
  4. たべます → めしあがりますĂn
  5. のみます → めしあがりますUống
  6. いいます → おっしゃいますNói
  7. しって います → ごぞんじですBiết
  8. みます → ごらんに なりますXem
  9. します → なさいますLàm
  10. くれます → くださいますCho (mình)

Bài 5

  1. 社(しゃ)長(ちょう)は 会(かい)議(ぎ)室(しつ)に いらっしゃいます。

    Giám đốc đang ở phòng họp ạ.

  2. 社(しゃ)長(ちょう)は ゴルフを なさいます。

    Giám đốc có chơi gôn ạ.

Bài 6

  1. おかけ ください。Xin mời ngồi.
  2. おはいり ください。Xin mời vào.
  3. ごちゅうい ください。Xin hãy chú ý.
  4. ごれんらく ください。Xin hãy liên lạc.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:55

部(ぶ)長(ちょう)は もう 帰(かえ)りました → 部(ぶ)長(ちょう)は もう 帰(かえ)られました。

Trưởng phòng đã về rồi → Trưởng phòng đã về rồi ạ.

  1. 1)課(か)長(ちょう)は もう 資(し)料(りょう)を 読(よ)みました

    Xem đáp án

    課(か)長(ちょう)は もう 資(し)料(りょう)を 読(よ)まれました。

    Trưởng nhóm đã đọc tài liệu rồi ạ.

  2. 2)部(ぶ)長(ちょう)は さっき 出(で)かけました

    Xem đáp án

    部(ぶ)長(ちょう)は さっき 出(で)かけられました。

    Trưởng phòng vừa ra ngoài lúc nãy ạ.

  3. 3)社(しゃ)長(ちょう)は 来(らい)週(しゅう) インドへ 出(しゅっ)張(ちょう)します

    Xem đáp án

    社(しゃ)長(ちょう)は 来(らい)週(しゅう) インドへ 出(しゅっ)張(ちょう)されます。

    Tuần sau Giám đốc sẽ đi công tác Ấn Độ ạ.

  4. 4)先(せん)生(せい)は 8時(じ)ごろ 研(けん)究(きゅう)室(しつ)へ 来(き)ます

    Xem đáp án

    先(せん)生(せい)は 8時(じ)ごろ 研(けん)究(きゅう)室(しつ)へ 来(こ)られます。

    Khoảng 8 giờ thầy sẽ đến phòng nghiên cứu ạ.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:15

きのうの 新(しん)年(ねん)会(かい)に 出(で)ましたか(はい) → きのうの 新(しん)年(ねん)会(かい)に 出(で)られましたか。 ……はい、出(で)ました。

Hôm qua có dự tiệc mừng năm mới không (có) → Hôm qua anh có dự tiệc mừng năm mới không ạ? … Vâng, tôi có dự.

  1. 1)お花(はな)見(み)に 行(い)きましたか(はい)

    Xem đáp án

    お花(はな)見(み)に 行(い)かれましたか。 ……はい、行(い)きました。

    Anh có đi ngắm hoa anh đào không ạ? … Vâng, tôi có đi.

  2. 2)夏(なつ)休(やす)みは お国(くに)へ 帰(かえ)りますか(いいえ)

    Xem đáp án

    夏(なつ)休(やす)みは お国(くに)へ 帰(かえ)られますか。 ……いいえ、帰(かえ)りません。

    Kỳ nghỉ hè anh có về nước không ạ? … Không, tôi không về.

  3. 3)どのくらい 休(やす)みを 取(と)りますか(2週(しゅう)間(かん))

    Xem đáp án

    どのくらい 休(やす)みを 取(と)られますか。 ……2週(しゅう)間(かん) 取(と)ります。

    Anh định nghỉ phép bao lâu ạ? … Tôi nghỉ 2 tuần.

  4. 4)いつ 大(おお)阪(さか)に 引(ひ)っ越(こ)ししますか(来(らい)週(しゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び))

    Xem đáp án

    いつ 大(おお)阪(さか)に 引(ひ)っ越(こ)しされますか。 ……来(らい)週(しゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び)に 引(ひ)っ越(こ)しします。

    Khi nào anh chuyển nhà đến Osaka ạ? … Chủ nhật tuần sau tôi chuyển.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:55

先(せん)生(せい)は 新(あたら)しい 車(くるま)を 買(か)いました → 先(せん)生(せい)は 新(あたら)しい 車(くるま)を お買(か)いに なりました。

Thầy đã mua ô tô mới → Thầy đã mua ô tô mới ạ.

  1. 1)先(せん)生(せい)は 3月(がつ)に 大(だい)学(がく)を やめます

    Xem đáp án

    先(せん)生(せい)は 3月(がつ)に 大(だい)学(がく)を おやめに なります。

    Tháng 3 thầy sẽ thôi dạy ở trường đại học ạ.

  2. 2)先(せん)生(せい)は 飛(ひ)行(こう)機(き)に 乗(の)りません

    Xem đáp án

    先(せん)生(せい)は 飛(ひ)行(こう)機(き)に お乗(の)りに なりません。

    Thầy không đi máy bay ạ.

  3. 3)この 本(ほん)は 先(せん)生(せい)が 書(か)きました

    Xem đáp án

    この 本(ほん)は 先(せん)生(せい)が お書(か)きに なりました。

    Cuốn sách này do thầy viết ạ.

  4. 4)この 料(りょう)理(り)は 先(せん)生(せい)の 奥(おく)様(さま)が 作(つく)りました

    Xem đáp án

    この 料(りょう)理(り)は 先(せん)生(せい)の 奥(おく)様(さま)が お作(つく)りに なりました。

    Món ăn này do phu nhân của thầy nấu ạ.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:18

いつ 佐(さ)藤(とう)さんに 会(あ)いましたか(きのう) → いつ 佐(さ)藤(とう)さんに お会(あ)いに なりましたか。 ……きのう 会(あ)いました。

Gặp anh Sato khi nào (hôm qua) → Anh gặp anh Sato khi nào ạ? … Tôi gặp hôm qua.

  1. 1)バス停(てい)の 場(ば)所(しょ)は わかりますか(いいえ)

    Xem đáp án

    バス停(てい)の 場(ば)所(しょ)は おわかりに なりますか。 ……いいえ、わかりません。

    Anh có biết bến xe buýt ở đâu không ạ? … Không, tôi không biết.

  2. 2)疲(つか)れましたか(ええ、ちょっと)

    Xem đáp án

    お疲(つか)れに なりましたか。 ……ええ、ちょっと 疲(つか)れました。

    Anh có mệt không ạ? … Vâng, hơi mệt một chút.

  3. 3)日(にっ)光(こう)では どんな 所(ところ)に 泊(と)まりましたか(古(ふる)い 旅(りょ)館(かん))

    Xem đáp án

    日(にっ)光(こう)では どんな 所(ところ)に お泊(と)まりに なりましたか。 ……古(ふる)い 旅(りょ)館(かん)に 泊(と)まりました。

    Ở Nikko anh đã nghỉ ở chỗ như thế nào ạ? … Tôi nghỉ ở một nhà trọ kiểu Nhật lâu đời.

  4. 4)どちらで その かばんを 買(か)いましたか(ベトナムの 空(くう)港(こう))

    Xem đáp án

    どちらで その かばんを お買(か)いに なりましたか。 ……ベトナムの 空(くう)港(こう)で 買(か)いました。

    Anh mua chiếc túi đó ở đâu ạ? … Tôi mua ở sân bay Việt Nam.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:47

松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)は もう 来(き)ましたか(はい) → 松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)は もう いらっしゃいましたか。 ……はい、いらっしゃいました。

Trưởng phòng Matsumoto đã đến chưa (rồi) → Trưởng phòng Matsumoto đã đến chưa ạ? … Vâng, ông ấy đã đến rồi.

  1. 1)どなたが あいさつを しますか(小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい))

    Xem đáp án

    どなたが あいさつを なさいますか。 ……小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)が なさいます。

    Vị nào sẽ phát biểu ạ? … Thầy Kobayashi sẽ phát biểu.

  2. 2)田(た)中(なか)さんは どちらに いますか(ロビー)

    Xem đáp án

    田(た)中(なか)さんは どちらに いらっしゃいますか。 ……ロビーに いらっしゃいます。

    Ông Tanaka đang ở đâu ạ? … Ông ấy đang ở sảnh.

  3. 3)部(ぶ)長(ちょう)は どちらへ 行(い)きましたか(銀(ぎん)行(こう))

    Xem đáp án

    部(ぶ)長(ちょう)は どちらへ いらっしゃいましたか。 ……銀(ぎん)行(こう)へ いらっしゃいました。

    Trưởng phòng đã đi đâu ạ? … Ông ấy đi ngân hàng rồi.

  4. 4)社(しゃ)長(ちょう)は 何(なん)と 言(い)いましたか(会(かい)議(ぎ)に 出(しゅっ)席(せき)する)

    Xem đáp án

    社(しゃ)長(ちょう)は 何(なん)と おっしゃいましたか。 ……会(かい)議(ぎ)に 出(しゅっ)席(せき)すると おっしゃいました。

    Giám đốc đã nói gì ạ? … Ông ấy nói sẽ dự cuộc họp.

  5. 5)ワット先(せん)生(せい)は お酒(さけ)を 飲(の)みますか(いいえ)

    Xem đáp án

    ワット先(せん)生(せい)は お酒(さけ)を 召(め)し上(あ)がりますか。 ……いいえ、召(め)し上(あ)がりません。

    Thầy Watt có uống rượu không ạ? … Không, thầy không uống.

  6. 6)中(なか)村(むら)課(か)長(ちょう)は 歌(か)舞(ぶ)伎(き)を 見(み)ますか(はい)

    Xem đáp án

    中(なか)村(むら)課(か)長(ちょう)は 歌(か)舞(ぶ)伎(き)を ご覧(らん)に なりますか。 ……はい、ご覧(らん)に なります。

    Trưởng nhóm Nakamura có xem kịch Kabuki không ạ? … Có, ông ấy có xem.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:44

お名(な)前(まえ)は 何(なん)と いいますか(ミラー) → お名(な)前(まえ)は 何(なん)と おっしゃいますか。 ……ミラーと いいます。

Tên là gì (Miller) → Xin hỏi quý danh của anh là gì ạ? … Tôi tên là Miller.

  1. 1)いつ 日(に)本(ほん)へ 来(き)ましたか(去(きょ)年(ねん)の 4月(がつ))

    Xem đáp án

    いつ 日(に)本(ほん)へ いらっしゃいましたか。 ……去(きょ)年(ねん)の 4月(がつ)に 来(き)ました。

    Anh sang Nhật khi nào ạ? … Tôi sang vào tháng 4 năm ngoái.

  2. 2)ご家(か)族(ぞく)は どちらに いますか(ニューヨーク)

    Xem đáp án

    ご家(か)族(ぞく)は どちらに いらっしゃいますか。 ……ニューヨークに います。

    Gia đình anh đang ở đâu ạ? … Gia đình tôi ở New York.

  3. 3)お酒(さけ)は 飲(の)みますか(はい、たまに)

    Xem đáp án

    お酒(さけ)は 召(め)し上(あ)がりますか。 ……はい、たまに 飲(の)みます。

    Anh có dùng rượu không ạ? … Có, thỉnh thoảng tôi có uống.

  4. 4)夏(なつ)休(やす)みは どちらへ 行(い)きますか(北(ほっ)海(かい)道(どう))

    Xem đáp án

    夏(なつ)休(やす)みは どちらへ いらっしゃいますか。 ……北(ほっ)海(かい)道(どう)へ 行(い)きます。

    Kỳ nghỉ hè anh định đi đâu ạ? … Tôi đi Hokkaido.

  5. 5)「七(しち)人(にん)の 侍(さむらい)」は もう 見(み)ましたか(はい)

    Xem đáp án

    「七(しち)人(にん)の 侍(さむらい)」は もう ご覧(らん)に なりましたか。 ……はい、見(み)ました。

    Anh đã xem phim “Bảy võ sĩ đạo” chưa ạ? … Rồi, tôi xem rồi.

  6. 6)日(に)本(ほん)の 首(しゅ)相(しょう)の 名(な)前(まえ)を 知(し)って いますか(いいえ)

    Xem đáp án

    日(に)本(ほん)の 首(しゅ)相(しょう)の 名(な)前(まえ)を ご存(ぞん)じですか。 ……いいえ、知(し)りません。

    Anh có biết tên Thủ tướng Nhật Bản không ạ? … Không, tôi không biết.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 0:57

例(れい)1:こちらに ご住(じゅう)所(しょ)と お名(な)前(まえ)を 書(か)いて ください → こちらに ご住(じゅう)所(しょ)と お名(な)前(まえ)を お書(か)き ください。 例(れい)2:ぜひ 出(しゅっ)席(せき)して ください → ぜひ ご出(しゅっ)席(せき) ください。

Ví dụ 1: Hãy viết địa chỉ và họ tên vào đây → Xin quý khách vui lòng ghi địa chỉ và họ tên vào đây. Ví dụ 2: Nhất định hãy tham dự → Kính mời quý vị nhất định đến dự.

  1. 1)ご自(じ)由(ゆう)に 取(と)って ください

    Xem đáp án

    ご自(じ)由(ゆう)に お取(と)り ください。

    Xin mời quý khách tự nhiên lấy dùng.

  2. 2)いい 週(しゅう)末(まつ)を 過(す)ごして ください

    Xem đáp án

    いい 週(しゅう)末(まつ)を お過(す)ごし ください。

    Chúc quý khách có một kỳ cuối tuần vui vẻ.

  3. 3)こちらに 連(れん)絡(らく)して ください

    Xem đáp án

    こちらに ご連(れん)絡(らく) ください。

    Xin vui lòng liên lạc về địa chỉ này.

  4. 4)どなたでも 利(り)用(よう)して ください

    Xem đáp án

    どなたでも ご利(り)用(よう) ください。

    Mời tất cả mọi người sử dụng.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:33
  1. A

    ①会(かい)社(しゃ)を やめられたそうですね。

    Nghe nói anh đã nghỉ việc ở công ty à.

  2. B

    ええ。

    Vâng.

  3. A

    いつ ①やめられたんですか。

    Anh nghỉ khi nào vậy ạ?

  4. B

    ②2か月(げつ)まえに、①やめました。

    Tôi nghỉ cách đây 2 tháng.

  1. 1)① 新(あたら)しい 仕(し)事(ごと)を 始(はじ)めます② 先(せん)月(げつ)Bắt đầu công việc mới · Tháng trước
  2. 2)① うちを 建(た)てます② 去(きょ)年(ねん)Xây nhà · Năm ngoái

Hội thoại 2

0:00 / 0:30
  1. A

    すみません。①この いす、②お使(つか)いに なりますか。

    Xin lỗi, anh có dùng cái ghế này không ạ?

  2. B

    いいえ。どうぞ。

    Không. Anh cứ tự nhiên.

  3. A

    ありがとう ございます。

    Cảm ơn anh.

  1. 1)① その 雑(ざっ)誌(し)② 読(よ)みますCuốn tạp chí đó · Đọc
  2. 2)① こちらの パソコン② 使(つか)いますCái máy tính này · Dùng

Hội thoại 3

0:00 / 0:27
  1. A

    この 病(びょう)院(いん)は 初(はじ)めてですか。

    Anh đến bệnh viện này lần đầu phải không ạ?

  2. B

    はい。

    Vâng.

  3. A

    じゃ、①ここに ご住(じゅう)所(しょ)と お名(な)前(まえ)を お書(か)き ください。

    Vậy xin anh vui lòng ghi địa chỉ và họ tên vào đây.

  1. 1)① 保(ほ)険(けん)証(しょう)を 出(だ)しますNộp thẻ bảo hiểm
  2. 2)① こちらで しばらく 待(ま)ちますChờ ở đây một lát

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.