Từ vựng · Bài 46
32 mục · 24 từ, 8 câu và tên riêng
Từ mới (17)
- 1
渡しますĐỘ
Trao tay, đưa cho, giao cho· Động từ nhóm I
- この書類を部長に渡してください。Hãy đưa tập giấy tờ này cho trưởng phòng.
- 妻に指輪を渡したら、とてもうれしそうでした。Khi tôi trao nhẫn cho vợ, cô ấy trông rất vui.
- 2
帰って来ますQUY LAI
Về đến, trở lại· Động từ nhóm III
- 父は七時ごろ帰って来ます。Bố tôi khoảng bảy giờ sẽ về đến nhà.
- 息子は旅行から帰って来たばかりで、疲れています。Con trai tôi vừa đi du lịch về nên đang mệt.
- 3
出ますXUẤT
Khởi hành (xe buýt ~)· バスが~· Động từ nhóm II
- バスは九時に出ます。Xe buýt khởi hành lúc chín giờ.
- 急いで駅へ行きましたが、電車は出たところでした。Tôi vội ra ga nhưng tàu vừa mới chạy mất.
- 4
届きますGIỚI [HÀ VẬT]
Được gửi đến, được chuyển đến (hành lí ~)· 荷物が~· Động từ nhóm I
- 友だちから手紙が届きました。Tôi nhận được thư của bạn.
- きのう送りましたから、今日荷物が届くはずです。Hôm qua đã gửi rồi nên hôm nay chắc hàng sẽ tới.
- 5
入学しますNHẬP HỌC [ĐẠI HỌC]
Nhập học, vào (đại học)· 大学に~· Động từ nhóm III
- 娘は四月に小学校に入学します。Con gái tôi sẽ vào tiểu học vào tháng tư.
- 大学に入学したばかりですから、まだ友だちがいません。Vì vừa mới vào đại học nên tôi chưa có bạn.
- 6
卒業しますTỐT NGHIỆP [ĐẠI HỌC]
Tốt nghiệp (đại học)· 大学を~· Động từ nhóm III
- 兄は去年大学を卒業しました。Anh trai tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.
- 大学を卒業したら、日本の会社で働きたいです。Tốt nghiệp đại học xong, tôi muốn làm việc ở công ty Nhật.
- 7
焼きますTHIÊU
Nướng, rán· Động từ nhóm I
- 毎朝パンを焼いて食べます。Sáng nào tôi cũng nướng bánh mì ăn.
- 母は今、台所で魚を焼いているところです。Mẹ tôi đang nướng cá trong bếp.
- 8
焼けますTHIÊU [NHỤC]
Nướng chín, rán chín (bánh mì ~, thịt ~)· パンが~/肉が~· Động từ nhóm II
- ケーキがきれいに焼けました。Bánh đã nướng chín vàng đẹp.
- 肉がまだ焼けていませんから、もう少し待ってください。Thịt vẫn chưa chín, hãy đợi thêm chút nữa.
- 9
留守LƯU THỦ
Vắng nhà
- 週末は家を留守にします。Cuối tuần tôi sẽ vắng nhà.
- ミラーさんは今、出張ですから、家は留守のはずです。Anh Miller giờ đang đi công tác nên chắc là nhà vắng người.
- 10
宅配便TRẠCH PHỐI TIỆN
Dịch vụ giao hàng tận nhà
- 宅配便で荷物を送りました。Tôi đã gửi đồ bằng dịch vụ giao hàng tận nhà.
- 留守のときに宅配便が来たので、もう一度来てもらいます。Bên giao hàng đến lúc tôi vắng nhà, nên tôi nhờ họ đến lại lần nữa.
- 11
原因NGUYÊN NHÂN
Nguyên nhân
- 事故の原因は何ですか。Nguyên nhân vụ tai nạn là gì?
- 今調べていますから、原因はすぐ分かるはずです。Chúng tôi đang điều tra nên chắc sẽ sớm biết nguyên nhân.
- 12
こちら
Phía này là
- こちらはさくら銀行です。Đây là ngân hàng Sakura.
- こちらは山田ですが、部長をお願いします。Tôi là Yamada đây, cho tôi gặp trưởng phòng.
- 13
~の所SỞ
Chỗ ~, quanh ~, xung quanh ~
- ドアの所に傘を置いてください。Hãy để ô ở chỗ cửa ra vào.
- 入口の所で待っていますから、着いたら電話してください。Tôi đợi ở chỗ lối vào, đến nơi thì gọi điện cho tôi nhé.
- 14
半年BÁN NIÊN
Nửa năm
- 日本に来て半年になります。Tôi sang Nhật được nửa năm rồi.
- 半年前に買ったばかりなのに、もう壊れてしまいました。Mới mua nửa năm trước vậy mà đã hỏng mất rồi.
- 15
ちょうど
Vừa đúng, đúng lúc
- 今ちょうど十二時です。Bây giờ đúng mười hai giờ.
- ちょうど出かけるところですから、いっしょに行きましょう。Tôi cũng vừa định ra ngoài, mình cùng đi nhé.
- 16
たった今KIM
Ngay lúc nãy, vừa nãy
- たった今会議が終わりました。Cuộc họp vừa mới kết thúc.
- 彼はたった今出たところですから、まだ近くにいるはずです。Anh ấy vừa mới đi ra nên chắc vẫn còn ở gần đây.
- 17
今いいですか。KIM
Bây giờ bạn có rảnh không? Bây giờ nói chuyện có được không?
- すみません、今いいですか。Xin lỗi, bây giờ anh có rảnh không?
- 今いいですか。ちょっと相談したいことがあるんですが。Bây giờ có tiện không? Tôi có chuyện muốn hỏi ý kiến anh một chút.
Hội thoại (7)
- 1
ガスサービスセンター
Trung tâm dịch vụ gas
- ガスサービスセンターの人が来ました。Nhân viên trung tâm dịch vụ ga đã đến.
- ガスが出ないので、ガスサービスセンターに電話しました。Ga không lên nên tôi đã gọi cho trung tâm dịch vụ ga.
- 2
ガスレンジ
Bếp ga
- ガスレンジの火を消してください。Hãy tắt bếp ga đi.
- ガスレンジの火が弱いので、料理に時間がかかります。Lửa bếp ga yếu nên nấu ăn mất nhiều thời gian.
- 3
具合CỤ HỢP
Trạng thái, tình hình
- お父さんの具合はどうですか。Sức khỏe của bố anh thế nào rồi?
- パソコンの具合が悪いので、修理に出したところです。Máy tính có vấn đề nên tôi vừa mang đi sửa.
- 4
申し訳ありません。THÂN DỊCH
Xin lỗi
- 遅れて、申し訳ありません。Thành thật xin lỗi vì đã đến muộn.
- 本当に申し訳ありません。すぐ新しいのを送ります。Thật sự xin lỗi quý khách. Chúng tôi sẽ gửi ngay hàng mới.
- 5
どちら様でしょうか。DẠNG
Xin cho hỏi anh/chị là ai ạ?
- すみませんが、どちら様でしょうか。Xin lỗi, cho hỏi anh là ai ạ?
- お電話ありがとうございます。どちら様でしょうか。Cảm ơn anh đã gọi điện. Xin hỏi anh là ai ạ?
- 6
お待たせしました。ĐÃI
Xin lỗi đã để anh/chị chờ đợi
- お待たせしました。コーヒーです。Xin lỗi đã để anh chờ. Cà phê của anh đây.
- お待たせしました。電車が遅れて、すみませんでした。Xin lỗi đã để anh chờ. Tàu bị trễ, thật ngại quá.
- 7
向かいますHƯỚNG
Đi đến, hướng tới, hướng đến· Động từ nhóm I
- 飛行機は東京に向かっています。Máy bay đang bay về hướng Tokyo.
- 今そちらに向かっていますから、五分で着くはずです。Tôi đang trên đường tới đó, chắc năm phút nữa là đến.
Bài đọc (8)
- 1
ついています
May, may mắn· Động từ nhóm II
- 今日は朝からついています。Hôm nay tôi may mắn từ sáng.
- 電車に乗ったら、すぐ座れました。今日はついていますね。Vừa lên tàu là có chỗ ngồi ngay. Hôm nay mình may thật.
- 2
床SÀNG
Sàn
- 床に本を置かないでください。Đừng để sách trên sàn nhà.
- 床を掃除したばかりですから、靴で入らないでください。Sàn nhà vừa mới lau xong, đừng đi giày vào nhé.
- 3
転びますCHUYỂN
Ngã· Động từ nhóm I
- 駅の階段で転んでしまいました。Tôi bị ngã ở cầu thang nhà ga.
- 床が濡れていて、転びそうになりました。Sàn nhà bị ướt nên tôi suýt ngã.
- 4
ベル
Chuông, chuông cửa
- ドアのベルを押してください。Hãy bấm chuông cửa.
- 玄関のベルが鳴りましたが、だれもいませんでした。Chuông cửa reo nhưng chẳng có ai cả.
- 5
鳴りますMINH
Reng, kêu, reo· Động từ nhóm I
- 授業の終わりのベルが鳴りました。Chuông hết giờ học đã reo.
- 電話が鳴ったとき、ちょうどご飯を食べているところでした。Lúc điện thoại reo, tôi đang ăn cơm.
- 6
慌ててHOẢNG
Vội vàng
- 慌てて駅まで走りました。Tôi vội vàng chạy ra ga.
- 慌てて出かけたので、財布を忘れてしまいました。Vì vội vàng ra khỏi nhà nên tôi quên mất ví.
- 7
順番にTHUẬN PHIÊN
Theo thứ tự
- 順番に並んでください。Hãy xếp hàng theo thứ tự.
- 名前を呼びますから、順番に中へ入ってください。Tôi sẽ gọi tên, mọi người lần lượt vào trong nhé.
- 8
出来事XUẤT LAI SỰ
Sự việc
- 今日の出来事を日記に書きます。Tôi ghi những chuyện xảy ra hôm nay vào nhật ký.
- 子どものときの出来事は、今でもよく覚えています。Những chuyện hồi nhỏ, đến giờ tôi vẫn nhớ rõ.
Từ vựng bài 46