Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 46 · Tuyến N4

Hội thoại · Bài 46

先(せん)週(しゅう) 直(なお)して もらった ばかりなのに、また……

Tuần trước vừa mới nhờ sửa xong vậy mà lại…

0:00 / 1:13
  1. 係(かかり)員(いん)

    はい、ガスサービスセンターで ございます。

    Vâng, Trung tâm Dịch vụ Gas xin nghe ạ.

  2. タワポン

    あのう、ガスレンジの 調(ちょう)子(し)が おかしいんですが……。

    Dạ, cái bếp ga nhà tôi có vấn đề…

  3. 係(かかり)員(いん)

    どんな 具(ぐ)合(あい)ですか。

    Tình trạng như thế nào ạ?

  4. タワポン

    先(せん)週(しゅう) 直(なお)して もらった ばかりなのに、また 火(ひ)が 消(き)えて しまうんです。危(あぶ)ないので、すぐ 見(み)に 来(き)て くれませんか。

    Tuần trước tôi vừa mới nhờ sửa xong vậy mà lửa lại cứ bị tắt. Nguy hiểm lắm, anh có thể đến xem ngay giúp tôi được không?

  5. 係(かかり)員(いん)

    わかりました。5時(じ)ごろには 行(い)けると 思(おも)います。ご住(じゅう)所(しょ)と お名(な)前(まえ)を お願(ねが)いします。

    Tôi hiểu rồi. Tôi nghĩ khoảng 5 giờ chúng tôi có thể đến được. Xin anh cho biết địa chỉ và họ tên ạ.

  6. タワポン

    もしもし、5時(じ)ごろに ガスレンジを 見(み)に 来(き)て くれる はずなんですが、まだですか。

    A lô, đáng lẽ khoảng 5 giờ bên anh sẽ đến xem bếp ga cho tôi, vậy mà vẫn chưa thấy ai?

  7. 係(かかり)員(いん)

    申(もう)し訳(わけ) ありません。どちら様(さま)でしょうか。

    Thành thật xin lỗi anh. Xin hỏi anh là ai ạ?

  8. タワポン

    タワポンです。

    Tôi là Thawaphon.

  9. 係(かかり)員(いん)

    少(しょう)々(しょう) お待(ま)ち ください。係(かかり)員(いん)に 連(れん)絡(らく)しますから。

    Xin anh vui lòng đợi một chút. Tôi sẽ liên lạc với nhân viên phụ trách.

  10. 係(かかり)員(いん)

    お待(ま)たせしました。今(いま) そちらに 向(む)かって いる ところです。あと 10分(ぷん)ほど お待(ま)ち ください。

    Xin lỗi đã để anh phải chờ. Nhân viên đang trên đường đến chỗ anh. Xin anh đợi thêm khoảng 10 phút nữa ạ.

Cách nói trong bài

  1. Vた ばかりです: Việc mới xảy ra chưa lâu theo cảm nhận của người nói; ~ばかりなのに là "vừa mới… vậy mà…", kèm ý bất mãn (先(せん)週(しゅう)直(なお)してもらったばかりなのに).

  2. Vる/Vて いる/Vた ところです: Sắp làm, đang làm, vừa làm xong; trong hội thoại: 今(いま) そちらに 向(む)かって いる ところです (đang trên đường đến).

  3. ~はずです: Người nói tin chắc dựa trên căn cứ; ~はずなんですが dùng để phàn nàn nhẹ nhàng khi việc đáng lẽ phải xảy ra lại chưa xảy ra (見(み)に来(き)てくれるはずなんですが、まだですか).

  4. Cách nói lịch sự của nhân viên qua điện thoại: ~で ございます, どちら様(さま)でしょうか, 少(しょう)々(しょう) お待(ま)ち ください, お待(ま)たせしました.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.