Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 43 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 43

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. キャンプに 行(い)きます。男(おとこ)の 人(ひと)は 何(なん)と 言(い)いますか。

Đi cắm trại. Người đàn ông sẽ nói gì?

Nghe tình huống, chọn câu người đàn ông nói tiếp (a, b hoặc c).

  • キャンプ · Trại, cắm trại
Phần 1
0:00 / 2:33
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      もう 準(じゅん)備(び) できた?

      Chuẩn bị xong chưa anh?

    2. 男(おとこ)

      うん、すぐ 出(で)かけられるよ。

      Ừ, đi được ngay rồi.

    3. 男(おとこ)

      ちょっと、荷(に)物(もつ)が 落(お)ちそうだよ。君(きみ)が たくさん 載(の)せるから。

      Này, hành lý sắp rơi rồi kìa. Tại em chất nhiều quá.

    4. 女(おんな)

      必(ひつ)要(よう)な ものだけよ。

      Toàn đồ cần thiết thôi mà.

    5. a

      じゃ、きちんと 載(の)せて。

      Vậy thì chất cho gọn vào.

    6. b

      じゃ、すぐ 捨(す)てて。

      Vậy thì vứt ngay đi.

    7. c

      じゃ、荷(に)物(もつ)を 開(あ)けて。

      Vậy thì mở hành lý ra.

    Vì sao

    a

    Hành lý sắp rơi (落(お)ちそう) nhưng toàn đồ cần thiết → bảo chất lại cho gọn (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      この 町(まち)を 出(で)ると、きれいな 山(やま)道(みち)だよ。

      Ra khỏi thị trấn này là đến đường núi đẹp lắm.

    2. 女(おんな)

      あ、ガソリンが なくなりそうだわ。

      Ơ, sắp hết xăng rồi.

    3. a

      じゃ、ちょっと 車(くるま)を 止(と)めよう。

      Vậy dừng xe một chút đi.

    4. b

      じゃ、修(しゅう)理(り)しよう。

      Vậy sửa xe thôi.

    5. c

      じゃ、あそこで 入(い)れよう。

      Vậy đổ xăng ở chỗ kia đi.

    Xem đáp án

    c

    ガソリンが なくなりそう → đổ xăng (c). Xe không hỏng nên không cần sửa (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      わあ、いい ところね。

      Oa, chỗ này đẹp quá.

    2. 男(おとこ)

      うん。さあ、食(しょく)事(じ)の 準(じゅん)備(び)を しよう。テーブルと いすを 組(く)み立(た)てて……。さあ、できたよ。

      Ừ. Nào, chuẩn bị bữa ăn thôi. Lắp bàn với ghế… Xong rồi đấy.

    3. 女(おんな)

      あら、この いす、壊(こわ)れそうよ。

      Ơ, cái ghế này sắp gãy rồi.

    4. a

      そう? じゃ、君(きみ)が 座(すわ)って。

      Thế à? Vậy em ngồi đi.

    5. b

      そう? じゃ、ちょっと 見(み)て みるね。

      Thế à? Để anh xem thử.

    6. c

      そう? じゃ、あそこに 捨(す)てよう。

      Thế à? Vậy vứt ở đằng kia đi.

    Xem đáp án

    b

    Ghế có vẻ sắp hỏng (壊(こわ)れそう) → xem thử (b). Bảo người kia ngồi (a) hay vứt đi (c) đều không hợp.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      ちょっと 風(かぜ)が 強(つよ)いね。

      Gió hơi mạnh nhỉ.

    2. 男(おとこ)

      わあ、すごい 風(かぜ)だ。

      Oa, gió dữ quá.

    3. 女(おんな)

      あ、この 木(き)、折(お)れそうよ。

      Ơ, cái cây này sắp gãy rồi.

    4. a

      危(あぶ)ない、逃(に)げろ。

      Nguy hiểm, chạy đi!

    5. b

      危(あぶ)ない、木(き)に 登(のぼ)れ。

      Nguy hiểm, trèo lên cây!

    6. c

      危(あぶ)ない、木(き)を 切(き)れ。

      Nguy hiểm, chặt cây đi!

    Xem đáp án

    a

    Cây sắp gãy (折(お)れそう) → phải chạy (逃(に)げろ, a).

2. テレビの インタビュー番(ばん)組(ぐみ)です。話(はなし)を 聞(き)いて、正(ただ)しい ものを 選(えら)んで ください。

Chương trình phỏng vấn trên TV. Nghe rồi chọn tranh đúng.

Nghe cuộc phỏng vấn giám đốc hãng ô tô Tonda, chọn biểu đồ hoặc tranh đúng với lời ông ấy (a, b hoặc c).

  • インタビュー · Phỏng vấn
  • 太(たい)陽(よう)エネルギー · Năng lượng mặt trời
  • 空(くう)気(き) · Không khí
  • 技(ぎ)術(じゅつ) · Kỹ thuật
  • 守(まも)ります · Bảo vệ, giữ gìn
  • アイディア · Ý tưởng
  • 台(だい)数(すう) · Số lượng (xe, máy…)
Ví dụ — Biểu đồ số xe bán được 2030–2032 — a. Tăng; b. Đi ngang; c. Giảm. 1) Bản đồ số xe xuất khẩu — a. Mũi tên đậm sang Bắc Mỹ; b. Mũi tên đậm sang châu Âu và Bắc Mỹ; c. Mũi tên đậm xuống các nước phía nam (châu Úc, châu Phi, Nam Mỹ). 2) Biểu đồ giá xe (200–400 vạn yên) — a. Giảm; b. Đi ngang; c. Tăng. 3) Sau 2, 3 năm — a. Xe tải gắn buồm chạy trên biển; b. Xe hơi gắn cánh quạt gió, xe khác hút nước biển; c. Xe hơi bay trên trời.
Phần 2
0:00 / 2:40
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      今日(きょう)の お客(きゃく)様(さま)は トンダ自(じ)動(どう)車(しゃ)社(しゃ)長(ちょう)の 豊(とよ)田(だ)進(すすむ)さんです。トンダ自(じ)動(どう)車(しゃ)の 新(あたら)しい 車(くるま)「ソーラ」は とても 人(にん)気(き)が ありますね。

      Khách mời hôm nay là ông Toyoda Susumu, giám đốc hãng ô tô Tonda. Mẫu xe mới "Sola" của Tonda đang rất được ưa chuộng nhỉ.

    2. 豊(とよ)田(だ)

      これは 太(たい)陽(よう)エネルギーで 動(うご)く 車(くるま)で、空(くう)気(き)を 汚(よご)さないんです。

      Đây là xe chạy bằng năng lượng mặt trời, không làm ô nhiễm không khí.

    3. A

      曇(くも)りの 日(ひ)や 夜(よる)は どうなんですか。

      Thế ngày nhiều mây hay ban đêm thì sao ạ?

    4. 豊(とよ)田(だ)

      心(しん)配(ぱい)しないで ください。この 車(くるま)は 曇(くも)りや 雨(あめ)の 日(ひ)でも 太(たい)陽(よう)エネルギーを 集(あつ)める ことが できるし、1日(にち)の 太(たい)陽(よう)エネルギーで 1週(しゅう)間(かん) 動(うご)くんです。

      Xin đừng lo. Xe này trời mây hay mưa vẫn thu được năng lượng mặt trời, mà năng lượng của một ngày chạy được cả một tuần.

    5. A

      それは いいですね。

      Thế thì tuyệt quá.

    6. 豊(とよ)田(だ)

      ええ。この 車(くるま)は 2か月(げつ)で もう 1万(まん)台(だい) 売(う)れました。これから もっと 売(う)れそうです。

      Vâng. Mới hai tháng xe đã bán được 1 vạn chiếc. Từ nay chắc còn bán chạy hơn nữa.

    Vì sao

    a

    これから もっと 売(う)れそうです → số xe bán ra tăng (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ところで、ソーラが 売(う)られて いるのは 日(に)本(ほん)だけですか。

      Nhân tiện, xe Sola chỉ bán ở Nhật thôi ạ?

    2. 豊(とよ)田(だ)

      いいえ、今(こん)月(げつ)から 輸(ゆ)出(しゅつ)して います。

      Không, từ tháng này chúng tôi đã xuất khẩu.

    3. A

      海(かい)外(がい)の 意(い)見(けん)は どうですか。

      Ý kiến ở nước ngoài thế nào ạ?

    4. 豊(とよ)田(だ)

      車(くるま)の 値(ね)段(だん)は ちょっと 高(たか)いですが、ガソリンが いらないし、電(でん)気(き)を 買(か)わなくても いいし、空(くう)気(き)を 汚(よご)さないので、すばらしいと いう 人(ひと)が 多(おお)いですね。特(とく)に 南(みなみ)の 国(くに)へ 輸(ゆ)出(しゅつ)が 増(ふ)えそうです。

      Giá xe hơi cao, nhưng không cần xăng, không phải mua điện, lại không làm ô nhiễm không khí nên nhiều người khen lắm. Đặc biệt xuất khẩu sang các nước phía nam có vẻ sẽ tăng.

    Xem đáp án

    c

    特(とく)に 南(みなみ)の 国(くに)へ 輸(ゆ)出(しゅつ)が 増(ふ)えそうです → mũi tên đậm xuống các nước phía nam (c).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      値(ね)段(だん)ですが、海(かい)外(がい)では まだ かなり 高(たか)いですね。

      Về giá thì ở nước ngoài vẫn còn khá cao nhỉ.

    2. 豊(とよ)田(だ)

      ええ。運(はこ)ぶのに お金(かね)が かかりますからね。それで、海(かい)外(がい)に 新(あたら)しい 工(こう)場(じょう)を 作(つく)ろうと 思(おも)って います。工(こう)場(じょう)が できれば、もう 少(すこ)し 値(ね)段(だん)が 安(やす)く なりそうです。

      Vâng. Vì vận chuyển tốn tiền mà. Nên chúng tôi định xây nhà máy mới ở nước ngoài. Có nhà máy rồi thì giá chắc sẽ rẻ hơn một chút.

    3. A

      そう なると、南(みなみ)の 国(くに)では 本(ほん)当(とう)に 役(やく)に 立(た)ちそうですね。

      Được như vậy thì ở các nước phía nam chắc sẽ thật sự hữu ích nhỉ.

    4. 豊(とよ)田(だ)

      ええ、そうですね。

      Vâng, đúng vậy.

    Xem đáp án

    a

    工(こう)場(じょう)が できれば、もう 少(すこ)し 値(ね)段(だん)が 安(やす)く なりそうです → giá giảm (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      北(きた)の 国(くに)では 冬(ふゆ)は ちょっと 問(もん)題(だい)が ありそうですね。

      Ở các nước phía bắc thì mùa đông có vẻ hơi có vấn đề nhỉ.

    2. 豊(とよ)田(だ)

      ええ、昼(ひる)が 短(みじか)いですからね。それで、実(じつ)は 風(かぜ)の エネルギーで 動(うご)く 車(くるま)を 作(つく)って いるんです。

      Vâng, vì ban ngày ngắn. Nên thật ra chúng tôi đang làm loại xe chạy bằng năng lượng gió.

    3. A

      風(かぜ)?

      Gió ạ?

    4. 豊(とよ)田(だ)

      風(かぜ)で 電(でん)気(き)が 作(つく)れますね。その 技(ぎ)術(じゅつ)を 使(つか)うんです。

      Gió tạo ra điện được mà. Chúng tôi dùng kỹ thuật đó.

    5. A

      いつごろ できそうですか。

      Khoảng bao giờ thì xong ạ?

    6. 豊(とよ)田(だ)

      2、3年(ねん)後(ご)には できるでしょう。それから、海(うみ)の 水(みず)を 使(つか)う 車(くるま)を 作(つく)ろうと 思(おも)って います。

      Chắc 2, 3 năm nữa là có. Ngoài ra, chúng tôi còn định làm xe dùng nước biển.

    7. A

      ええっ、すごいですね。

      Ồ, tuyệt quá.

    8. 豊(とよ)田(だ)

      いろいろ 新(あたら)しい 車(くるま)を 考(かんが)えて いるんですよ。地(ち)球(きゅう)を 守(まも)る ために、トンダの 技(ぎ)術(じゅつ)が きっと 役(やく)に 立(た)つと 思(おも)います。

      Chúng tôi đang nghĩ ra nhiều loại xe mới. Tôi tin kỹ thuật của Tonda chắc chắn sẽ góp phần bảo vệ Trái Đất.

    9. A

      豊(とよ)田(だ)さんは まだ たくさん アイディアが ありそうですね。今日(きょう)は おもしろい お話(はなし)、どうも ありがとう ございました。

      Có vẻ ông Toyoda còn nhiều ý tưởng lắm. Cảm ơn ông vì câu chuyện thú vị hôm nay.

    Xem đáp án

    b

    Xe chạy bằng điện từ gió (風(かぜ)で 電(でん)気(き)が 作(つく)れますね。その 技(ぎ)術(じゅつ)を 使(つか)う) sẽ có sau 2、3年(ねん) → xe gắn cánh quạt gió (b, kèm cả xe dùng nước biển ông định làm). Bẫy: Tranh a là xe gắn buồm chạy trên biển; c là xe bay, không được nhắc tới.

3. カリナさんと ミゲルさんは どの 人(ひと)に ついて 話(はな)して いますか。

Karina và Miguel đang nói về người nào?

Nghe Karina và Miguel nói chuyện, chọn tranh người được nhắc tới (a, b hoặc c).

  • 叫(さけ)びます · Kêu, thét, gào
  • おしゃべり · Nói chuyện, tán gẫu
Ví dụ — Ba cặp vợ chồng. a. Vợ gầy, mặt nghiêm; chồng đeo kính; b. Vợ mập mạp, hiền hậu; chồng cao gầy, đeo kính, nghiêm túc; c. Vợ mập mạp, tươi cười; chồng mập, có ria. 1) a. Tóc ngắn, mặt tròn, cười híp mắt; b. Tóc dài thẳng, dịu dàng; c. Tóc ngắn, ánh mắt sắc, trông lạnh lùng. 2) a. Người nhỏ, lom khom, mệt mỏi; b. Người cao, sải bước khoẻ khoắn; c. Người mập, đi chậm. 3) a. Người cúi đầu, lẩm bẩm một mình; b. Người giơ tay nói to, vui vẻ; c. Người khoanh tay, cau có.
Phần 3
0:00 / 1:58
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      ミゲルさん、昨日(きのう) ミラーさんの 誕(たん)生(じょう)日(び)パーティーに 来(こ)なかったね。

      Miguel, hôm qua cậu không đến tiệc sinh nhật anh Miller nhỉ.

    2. ミゲル

      うん、ちょっと 用(よう)事(じ)が あって。確(たし)か ミラーさんの 家(か)族(ぞく)が 今(いま) 日(に)本(ほん)へ 来(き)て いるんだね。会(あ)った?

      Ừ, mình có chút việc. Hình như gia đình anh Miller đang sang Nhật nhỉ. Cậu gặp chưa?

    3. カリナ

      うん。お母(かあ)さんは ちょっと 太(ふと)って いて、元(げん)気(き)で とても 優(やさ)しそうだった。

      Ừ. Mẹ anh ấy hơi mập, khoẻ khoắn, trông rất hiền.

    4. ミゲル

      お父(とう)さんは?

      Còn bố?

    5. カリナ

      お父(とう)さんは 背(せ)が 高(たか)くて 痩(や)せて いて、そうね、静(しず)かで 真面目(まじめ)そうだった。

      Bố anh ấy cao và gầy, ừm, trông trầm tính, nghiêm túc.

    6. ミゲル

      へえ。

      Thế à.

    Vì sao

    b

    Mẹ hơi mập, trông hiền (太(ふと)って いて…優(やさ)しそう); bố cao gầy, trông nghiêm túc (背(せ)が 高(たか)くて 痩(や)せて いて…真面目(まじめ)そう) → b.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミゲル

      お姉(ねえ)さんは? きれいな 人(ひと)?

      Còn chị gái? Có xinh không?

    2. カリナ

      うん。髪(かみ)が 短(みじか)くて きれいで、頭(あたま)が よさそうだけど、初(はじ)めは ちょっと 冷(つめ)たそうだと 思(おも)ったわ。

      Có. Tóc ngắn, xinh, trông thông minh, nhưng lúc đầu mình thấy hơi lạnh lùng.

    3. ミゲル

      へえ。

      Thế à.

    4. カリナ

      うん。でも、話(はな)して みると ユーモアが あって 楽(たの)しい 人(ひと)。絵(え)が 趣(しゅ)味(み)でね、明日(あした) いっしょに 美(び)術(じゅつ)館(かん)へ 行(い)く 約(やく)束(そく)を したの。

      Ừ. Nhưng nói chuyện rồi mới thấy chị ấy hài hước, vui lắm. Chị ấy thích vẽ, mai bọn mình hẹn nhau đi bảo tàng mỹ thuật.

    5. ミゲル

      ふーん、よかったね。

      Ồ, hay quá nhỉ.

    Xem đáp án

    c

    Tóc ngắn, xinh, trông thông minh nhưng thoạt nhìn hơi lạnh lùng (冷(つめ)たそう) → c. Bẫy: Tranh a cũng tóc ngắn nhưng trông vui vẻ; b tóc dài.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      でも、帰(かえ)る ときにね、暗(くら)い 道(みち)で 変(へん)な 男(おとこ)の 人(ひと)が……。

      Nhưng lúc về, trên đường tối có một gã đàn ông lạ…

    2. ミゲル

      え?

      Hả?

    3. カリナ

      私(わたし)の かばんに 触(さわ)ったから、「泥(どろ)棒(ぼう)!」と 叫(さけ)んだの。

      Hắn chạm vào túi của mình nên mình hét lên "Ăn trộm!".

    4. ミゲル

      へえ。大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)だった?

      Trời. Cậu có sao không?

    5. カリナ

      その 人(ひと)、びっくりして どこかへ 逃(に)げたよ。

      Hắn giật mình bỏ chạy đâu mất.

    6. ミゲル

      怖(こわ)くなかった?

      Cậu không sợ à?

    7. カリナ

      全(ぜん)然(ぜん)。小(ちい)さくて 弱(よわ)そうだし、元(げん)気(き)が なさそうだったから。

      Chẳng sợ tí nào. Hắn nhỏ con, trông yếu ớt, lại có vẻ uể oải.

    8. ミゲル

      何(なに)も なくて よかったね。

      Không sao là tốt rồi.

    Xem đáp án

    a

    小(ちい)さくて 弱(よわ)そうだし、元(げん)気(き)が なさそう → người nhỏ, lom khom, mệt mỏi (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミゲル

      ところで、新(あたら)しい 日(に)本(ほん)語(ご)の 先(せん)生(せい)に もう 会(あ)った?

      Mà này, cậu gặp thầy cô tiếng Nhật mới chưa?

    2. カリナ

      ううん。来(らい)週(しゅう)から 授(じゅ)業(ぎょう)が 始(はじ)まるね。どんな 人(ひと)?

      Chưa. Tuần sau mới bắt đầu học nhỉ. Người thế nào?

    3. ミゲル

      研(けん)究(きゅう)室(しつ)で 会(あ)ったけど、声(こえ)が 大(おお)きくて、にぎやかで、おしゃべりが 好(す)きそうだったよ。

      Mình gặp ở phòng nghiên cứu rồi, giọng to, sôi nổi, có vẻ thích nói chuyện lắm.

    4. カリナ

      ふーん。でも、授(じゅ)業(ぎょう)が おもしろいか どうか わからないね。

      Ừm. Nhưng chưa biết giờ học có thú vị không nhỉ.

    Xem đáp án

    b

    声(こえ)が 大(おお)きくて、にぎやかで、おしゃべりが 好(す)きそう → người giơ tay nói to, vui vẻ (b).

4. きょうは 会(かい)議(ぎ)が あります。ミラーさんが 行(い)く 場(ば)所(しょ)と する ことを 選(えら)んで ください。

Hôm nay có cuộc họp. Hãy chọn nơi anh Miller đi và việc anh ấy làm.

Nhìn sơ đồ toà nhà IMC, chọn nơi anh Miller đến (a–g) và việc làm ở đó (①–⑥); câu 1, 2 chọn thêm nơi anh ấy quay về.

  • ~室(しつ) · Phòng ~
  • 届(とど)けます · Gửi đến, mang đến
Sơ đồ toà nhà IMC — Tầng 3 — a. Phòng giám đốc (社長室), b. Phòng trưởng phòng (部長室); Tầng 2 — c. Phòng họp (会議室), d. Văn phòng (事務所); Tầng 1 — e. Sảnh vào (玄関), f. Hành lang (ロビー), g. Nhà ăn (食堂).
  1. ①かぎを取(と)る
  2. ②資(し)料(りょう)を片(かた)づける
  3. ③コピーする
  4. ④お客(きゃく)さんを迎(むか)える
  5. ⑤部(ぶ)長(ちょう)を呼(よ)ぶ
  6. ⑥眼鏡(めがね)を届(とど)ける
Phần 4
0:00 / 1:42
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án d)d → c →(
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ①)/)→ c
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、そろそろ 会(かい)議(ぎ)の 準(じゅん)備(び)に 行(い)きましょうか。

      Anh Miller, mình đi chuẩn bị cho cuộc họp thôi nhỉ.

    2. ミラー

      はい。

      Vâng.

    3. A

      あれ、かぎが かかって いますね。

      Ơ, cửa khoá rồi.

    4. ミラー

      そうですか。事(じ)務(む)所(しょ)へ 行(い)って かぎを 取(と)って きます。

      Vậy à. Tôi xuống văn phòng lấy chìa khoá.

    Vì sao

    d・①

    Phòng họp (c) bị khoá → về văn phòng (d) lấy chìa khoá (①) rồi quay lại phòng họp.

  2. 1
    Câu 1, ô 1c →(
    Câu 1, ô 2/)→
    Câu 1, ô 3[]
    Xem lời thoại
    1. A

      会(かい)議(ぎ)の 資(し)料(りょう)は これですね。あ、いちばん 新(あたら)しい データが ついて いませんね。

      Tài liệu họp là cái này nhỉ. Ơ, chưa có số liệu mới nhất.

    2. ミラー

      あ、そうですか。すみません。私(わたし)の 机(つくえ)の 上(うえ)に ありますから、すぐ コピーして きます。

      À, vậy ạ. Xin lỗi. Nó ở trên bàn tôi, tôi đi photo ngay.

    3. A

      じゃあ、私(わたし)は 食(しょく)堂(どう)の 人(ひと)に 飲(の)み物(もの)を 頼(たの)んで おきます。

      Vậy tôi đi nhờ nhà ăn chuẩn bị đồ uống.

    4. ミラー

      もう 頼(たの)みましたよ。

      Tôi nhờ rồi đấy.

    5. A

      あ、そうですか。

      À, thế à.

    Xem đáp án

    d・③・c

    Số liệu ở trên bàn của Miller (văn phòng, d) → photo (③) rồi quay lại phòng họp (c). Bẫy: Đồ uống ở nhà ăn (g) Miller đã đặt rồi (もう 頼(たの)みましたよ).

  3. 2
    Câu 2, ô 1c →(
    Câu 2, ô 2/)→
    Câu 2, ô 3[]
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、そろそろ パワー電(でん)気(き)の 森(もり)さんと マフーの パクさんが 着(つ)く 時(じ)間(かん)ですから、玄(げん)関(かん)まで 迎(むか)えに 行(い)って きて ください。

      Anh Miller, sắp đến giờ anh Mori của Power Electric và anh Park của Mafu đến rồi, anh ra sảnh đón họ nhé.

    2. ミラー

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    3. A

      私(わたし)は 部(ぶ)長(ちょう)に 連(れん)絡(らく)します。

      Tôi sẽ báo cho trưởng phòng.

    Xem đáp án

    e・④・c

    玄(げん)関(かん)まで 迎(むか)えに 行(い)って きて ください → ra sảnh (e) đón khách (④) rồi dẫn về phòng họp (c). Bẫy: Báo cho trưởng phòng (⑤) là việc của người kia.

  4. 3
    Câu 3, ô 1c →(
    Câu 3, ô 2/)→ d
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      終(お)わりましたね。

      Xong rồi nhỉ.

    2. A

      ええ、大(おお)きな 問(もん)題(だい)も なかったし。

      Vâng, cũng không có vấn đề gì lớn.

    3. ミラー

      よかったですね。あ、この 眼鏡(めがね)は……。

      Tốt quá. Ơ, cặp kính này…

    4. A

      部(ぶ)長(ちょう)の 忘(わす)れ物(もの)ですね。じゃあ、ミラーさん、それは 部(ぶ)長(ちょう)に 届(とど)けて きて ください。私(わたし)は 資(し)料(りょう)を 片(かた)づけて 事(じ)務(む)所(しょ)に 戻(もど)りますから。

      Trưởng phòng để quên đấy. Vậy anh Miller mang lên cho trưởng phòng nhé. Tôi dọn tài liệu rồi về văn phòng.

    5. ミラー

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    b・⑥

    部(ぶ)長(ちょう)に 届(とど)けて きて ください → lên phòng trưởng phòng (b) mang kính trả (⑥), sau đó về văn phòng (d). Bẫy: Dọn tài liệu (②) là việc của người kia.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:22
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)で 大(だい)学(がく)に 行(い)く 人(ひと)は、これから 増(ふ)えそうですか、減(へ)りそうですか。

      Ở nước bạn, số người học đại học từ nay có vẻ sẽ tăng hay giảm?

    Xem đáp án

    ……増(ふ)えそうです。

    Vます (bỏ ます) + そうです: Có vẻ sắp…, dự đoán dựa trên tình hình (増(ふ)えそう/減(へ)りそう).

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(に)本(ほん)の 円(えん)は、これから 高(たか)く なりそうですか、安(やす)く なりそうですか。

      Đồng yên Nhật từ nay có vẻ sẽ lên giá hay xuống giá?

    Xem đáp án

    ……さあ、よく わかりませんが、高(たか)く なりそうです。

    Aく なりそうです: Có vẻ sẽ trở nên… Trả lời theo dự đoán của mình bằng ~そうです.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:36
  1. 1
    今(いま) 桜(さくら)が 咲(さ)いて います。

    Bây giờ hoa anh đào đang nở.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      やっと 暖(あたた)かく なりましたね。

      Cuối cùng trời cũng ấm lên rồi nhỉ.

    2. 女(おんな)

      ええ。

      Vâng.

    3. 男(おとこ)

      もうすぐ 桜(さくら)が 咲(さ)きそうですね。

      Hoa anh đào sắp nở rồi.

    4. 女(おんな)

      今年(ことし)も お花(はな)見(み)に 行(い)きませんか。

      Năm nay mình lại đi ngắm hoa không anh?

    5. 男(おとこ)

      ええ、いいですね。

      Ừ, hay đấy.

    Xem đáp án

    ×

    もうすぐ 桜(さくら)が 咲(さ)きそう → hoa sắp nở, chưa nở → sai.

  2. 2
    男(おとこ)の 人(ひと)は 子(こ)どもが 生(う)まれるので、うれしそうです。

    Người đàn ông trông vui vì sắp có con.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      この ごろ うれしそうですね。何(なに)か あったんですか。

      Dạo này trông anh vui thế. Có chuyện gì à?

    2. 男(おとこ)

      ええ、子(こ)どもが 生(う)まれるんです。

      Vâng, tôi sắp có con.

    3. 女(おんな)

      それは おめでとう ございます。いつごろですか。

      Chúc mừng anh. Khoảng khi nào vậy?

    4. 男(おとこ)

      9月(がつ)の 予(よ)定(てい)なんです。

      Dự kiến tháng 9.

    Xem đáp án

    ○

    うれしそうですね — 子(こ)どもが 生(う)まれるんです → vui vì sắp có con → đúng.

  3. 3
    女(おんな)の 人(ひと)は 財(さい)布(ふ)を 取(と)りに 行(い)きます。

    Người phụ nữ đi lấy ví.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      あ、財(さい)布(ふ)を 忘(わす)れて しまいました。ちょっと 取(と)って きます。

      Ơ, tôi quên ví mất rồi. Tôi chạy về lấy một chút.

    2. 男(おとこ)

      そうですか。じゃあ、待(ま)って いますよ。

      Vậy à. Thế tôi đợi nhé.

    3. 女(おんな)

      すみません。

      Xin lỗi anh.

    Xem đáp án

    ○

    財(さい)布(ふ)を 忘(わす)れて しまいました。ちょっと 取(と)って きます → đi lấy ví → đúng.

  4. 4
    男(おとこ)の 人(ひと)は 旅(りょ)行(こう)に 行(い)って、お土産(みやげ)を 買(か)います。

    Người đàn ông đi du lịch và mua quà.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      京(きょう)都(と)旅(りょ)行(こう)に 参(さん)加(か)しないんですか。

      Chị không tham gia chuyến đi Kyoto à?

    2. 女(おんな)

      ええ、ちょっと 用(よう)事(じ)が あって。

      Vâng, tôi có chút việc.

    3. 男(おとこ)

      それは 残(ざん)念(ねん)ですね。じゃあ、お土産(みやげ) 買(か)って きます。

      Tiếc nhỉ. Vậy tôi sẽ mua quà về cho chị.

    4. 女(おんな)

      ありがとう ございます。写(しゃ)真(しん)も 見(み)せて くださいね。

      Cảm ơn anh. Cho tôi xem ảnh nữa nhé.

    Xem đáp án

    ○

    Người phụ nữ không đi, còn anh ấy đi và hứa お土産(みやげ) 買(か)って きます → đúng.

  5. 5
    雨(あめ)が 降(ふ)って いますから、男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は 傘(かさ)を 持(も)って 行(い)きます。

    Vì trời đang mưa nên người đàn ông và người phụ nữ mang ô đi.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      雨(あめ)が 降(ふ)りそうだね。

      Trời sắp mưa rồi.

    2. 女(おんな)

      うん。

      Ừ.

    3. 男(おとこ)

      傘(かさ)を 持(も)って 行(い)こうか。

      Mang ô theo nhé.

    4. 女(おんな)

      うん、そう した ほうが いいね。

      Ừ, nên thế.

    Xem đáp án

    ×

    雨(あめ)が 降(ふ)りそう → trời sắp mưa, chưa mưa; họ mang ô phòng trước → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.