Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 43 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 43

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)43課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 43: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    たくさん 買(か)い物(もの)したので、お金(かね)が
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    たくさん 買(か)い物(もの)したので、お金(かね)が なくなりました。

    Vì mua sắm nhiều nên tôi hết sạch tiền rồi.

    お金(かね)が + tự động từ なくなります (hết, mất). なくします là tha động từ, phải đi với を: お金(かね)を なくしました (đánh mất tiền).

  2. 2
    今年(ことし)は 米(こめ)の 値(ね)段(だん)が
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    今年(ことし)は 米(こめ)の 値(ね)段(だん)が 上(あ)がりそうです。

    Năm nay giá gạo có vẻ sẽ tăng.

    Giá cả tăng dùng 値(ね)段(だん)が 上(あ)がります. 増(ふ)えます dùng khi số lượng (người, đồ vật) tăng lên.

  3. 3
    これから この 町(まち)に 住(す)む 外(がい)国(こく)人(じん)が
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    これから この 町(まち)に 住(す)む 外(がい)国(こく)人(じん)が 増(ふ)えそうです。

    Từ giờ số người nước ngoài sống ở thị trấn này có vẻ sẽ tăng lên.

    Số người tăng → 増(ふ)えます; Vます bỏ ます + そうです: 増(ふ)えそうです (có vẻ sẽ tăng). 上(あ)がります dùng cho giá cả, nhiệt độ.

  4. 4
    この 辞(じ)書(しょ)は 軽(かる)くて、
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    この 辞(じ)書(しょ)は 軽(かる)くて、よさそうです。

    Cuốn từ điển này nhẹ, trông có vẻ tốt đấy.

    いい là ngoại lệ: いい → よさそうです. いいそうです lại mang nghĩa 'nghe nói là tốt' (そうです truyền đạt, bài 47).

  5. 5
    ボタン
    Câu 5, ô 1
    とれそうです。
    Xem chữa

    ボタンが とれそうです。

    Cúc áo có vẻ sắp bung ra.

    とれます là tự động từ (rời ra, bung ra) → chủ thể đi với が: ボタンが とれそうです.

  6. 6
    佐(さ)藤(とう)さんは 今日(きょう)は 仕(し)事(ごと)が なくて、
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    佐(さ)藤(とう)さんは 今日(きょう)は 仕(し)事(ごと)が なくて、暇(ひま)そうです。

    Hôm nay anh Sato không có việc, trông có vẻ rảnh.

    Tính từ đuôi な bỏ な rồi + そうです: 暇(ひま) → 暇(ひま)そうです. Không có dạng 暇(ひま)なそうです.

  7. 7
    イーさんは
    Câu 7, ô 1
    Xem chữa

    イーさんは きれいです。

    Chị Lee xinh đẹp.

    〜そうです (trông có vẻ) không dùng với tính từ chỉ vẻ ngoài nhìn thấy ngay như きれい, かわいい: Nhìn là biết đẹp → nói thẳng きれいです.

  8. 8
    Câu 8, ô 1
    雨(あめ)が 降(ふ)りそうです。
    Xem chữa

    今(いま)にも 雨(あめ)が 降(ふ)りそうです。

    Trời có vẻ sắp mưa đến nơi rồi.

    今(いま)にも + Vそうです: Sắp… ngay bây giờ (dấu hiệu đã rất rõ). 今(いま) một mình không dùng với mẫu này.

  9. 9
    Câu 9, ô 1
    スーパー
    Câu 9, ô 2
    食(た)べ物(もの)を 買(か)って 来(き)ます。
    Xem chữa

    ちょっと スーパーで 食(た)べ物(もの)を 買(か)って 来(き)ます。

    Tôi ra siêu thị mua chút đồ ăn rồi về ngay.

    ちょっと = một chút, một lát; ちょうど = vừa đúng. Nơi diễn ra việc mua → で: スーパーで 買(か)って来(き)ます (đi mua rồi quay lại).

第(だい)43課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 43

1. Chọn từ trong khung, bỏ đuôi cho đúng rồi điền vào chỗ trống trước そうです (trông có vẻ…).

  • 辛(から)いです
  • 幸(しあわ)せです
  • 重(おも)いです
  • 暇(ひま)です
  • 高(たか)いです
  • 痛(いた)いです
  • 便(べん)利(り)です (đã dùng ở ví dụ)
  • おもしろいです
  • 悪(わる)いです
  • 難(むずか)しいです
  • まじめです
  • いいです
  1. 例(れい)
    駅(えき)の 前(まえ)に できた スーパーは 大(おお)きくて、買(か)い物(もの)に 便(べん)利(り)そうですね。
    Dịch

    Siêu thị mới mở trước ga vừa to, trông có vẻ tiện cho việc mua sắm nhỉ.

  2. 1
    あの 女(おんな)の 子(こ)は 足(あし)を 踏(ふ)まれて、Đáp án: 痛(いた)そうですね。
    Xem chữa

    あの 女(おんな)の 子(こ)は 足(あし)を 踏(ふ)まれて、痛(いた)そうですね。

    Cô bé kia bị giẫm vào chân, trông có vẻ đau nhỉ.

    Tính từ đuôi い bỏ い + そうです: 痛(いた)い → 痛(いた)そうです. Nhìn vẻ mặt mà đoán cảm giác của người khác.

  3. 2
    渡(わた)辺(なべ)さんは Đáp án: 暇(ひま)そうです。コーヒーを 飲(の)みながら 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)んで います。
    Xem chữa

    渡(わた)辺(なべ)さんは 暇(ひま)そうです。コーヒーを 飲(の)みながら 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)んで います。

    Anh Watanabe trông có vẻ rảnh. Anh ấy vừa uống cà phê vừa đọc báo.

    Tính từ đuôi な bỏ です + そうです: 暇(ひま)です → 暇(ひま)そうです. Căn cứ: Đang thong thả uống cà phê, đọc báo.

  4. 3
    この 人(にん)形(ぎょう)は お土産(みやげ)に Đáp án: よさそうです。
    Xem chữa

    この 人(にん)形(ぎょう)は お土産(みやげ)に よさそうです。

    Con búp bê này có vẻ hợp để làm quà.

    いい là ngoại lệ: いい → よさそうです (không nói いそうです). N に いい: Hợp với, tốt cho N.

  5. 4
    あしたの 試(し)験(けん)は Đáp án: 難(むずか)しそうですから、今(こん)晩(ばん) 勉(べん)強(きょう)しなければ なりません。
    Xem chữa

    あしたの 試(し)験(けん)は 難(むずか)しそうですから、今(こん)晩(ばん) 勉(べん)強(きょう)しなければ なりません。

    Bài thi ngày mai có vẻ khó nên tối nay tôi phải học.

    難(むずか)しい → 難(むずか)しそうです. Vế sau 勉(べん)強(きょう)しなければなりません cho thấy bài thi trông khó.

  6. 5
    その ゲーム、Đáp án: おもしろそうですね。
    …ええ。やって みますか。
    Xem chữa

    その ゲーム、おもしろそうですね。 …ええ。やって みますか。

    Trò chơi đó trông có vẻ thú vị nhỉ. …Vâng. Anh chơi thử không?

    おもしろい → おもしろそうです. Người kia mời やってみますか nên trò chơi phải trông hấp dẫn.

  7. 6
    この カレーは Đáp án: 辛(から)そうですが、実(じつ)は そんなに 辛(から)くないんです。
    Xem chữa

    この カレーは 辛(から)そうですが、実(じつ)は そんなに 辛(から)くないんです。

    Món cà ri này trông có vẻ cay nhưng thật ra không cay lắm đâu.

    辛(から)い → 辛(から)そうです. Vế sau 実(じつ)はそんなに辛(から)くない (thật ra không cay lắm) đối lập với vẻ bề ngoài.

  8. 7
    この 指(ゆび)輪(わ)は とても きれいですが、Đáp án: 高(たか)そうですね。値(ね)段(だん)を 聞(き)いて みましょうか。
    Xem chữa

    この 指(ゆび)輪(わ)は とても きれいですが、高(たか)そうですね。値(ね)段(だん)を 聞(き)いて みましょうか。

    Chiếc nhẫn này rất đẹp nhưng trông có vẻ đắt nhỉ. Mình hỏi giá thử xem nhé?

    高(たか)い → 高(たか)そうです. Câu sau 値(ね)段(だん)を聞(き)いてみましょうか cho thấy đang đoán về giá.

  9. 8
    あの 二(ふた)人(り)は 先(せん)月(げつ) 結(けっ)婚(こん)したんです。とても Đáp án: 幸(しあわ)せそうですね。
    Xem chữa

    あの 二(ふた)人(り)は 先(せん)月(げつ) 結(けっ)婚(こん)したんです。とても 幸(しあわ)せそうですね。

    Hai người kia mới cưới tháng trước. Trông họ hạnh phúc quá nhỉ.

    幸(しあわ)せです (tính từ đuôi な) → bỏ です + そうです: 幸(しあわ)せそうです.

  10. 9
    鈴(すず)木(き)さん、気(き)分(ぶん)が Đáp án: 悪(わる)そうですね。疲(つか)れたんですか。
    Xem chữa

    鈴(すず)木(き)さん、気(き)分(ぶん)が 悪(わる)そうですね。疲(つか)れたんですか。

    Anh Suzuki, trông anh có vẻ không khỏe nhỉ. Anh mệt à?

    気(き)分(ぶん)が悪(わる)い (thấy trong người không khỏe) → 悪(わる)そうです. Câu sau 疲(つか)れたんですか hỏi lý do.

  11. 10
    その 荷(に)物(もつ)、Đáp án: 重(おも)そうですね。手(て)伝(つだ)いましょうか。
    Xem chữa

    その 荷(に)物(もつ)、重(おも)そうですね。手(て)伝(つだ)いましょうか。

    Hành lý đó trông có vẻ nặng nhỉ. Để tôi giúp nhé?

    重(おも)い → 重(おも)そうです; thấy nặng nên đề nghị 手(て)伝(つだ)いましょうか. Từ thừa trong khung: まじめです.

2. Chọn động từ trong khung, bỏ ます rồi điền vào chỗ trống trước そうです (có vẻ sắp…).

  • 減(へ)ります
  • 壊(こわ)れます
  • とれます
  • 切(き)れます
  • なくなります (đã dùng ở ví dụ)
  • 上(あ)がります
  • います
  • 終(お)わります
  • 落(お)ちます
  • 遅(おく)れます
  • 降(ふ)ります
  • 破(やぶ)れます
  • 売(う)れます
  1. 例(れい)
    しょうゆが なくなりそうですから、買(か)って おきましょう。
    Dịch

    Xì dầu có vẻ sắp hết rồi, mình mua sẵn đi.

  2. 1
    網(あみ)棚(だな)の 荷(に)物(もつ)が Đáp án: 落(お)ちそうですね。危(あぶ)ないですね。
    Xem chữa

    網(あみ)棚(だな)の 荷(に)物(もつ)が 落(お)ちそうですね。危(あぶ)ないですね。

    Hành lý trên giá để đồ có vẻ sắp rơi xuống. Nguy hiểm quá.

    Vます bỏ ます + そうです: 落(お)ちます → 落(お)ちそうです (sắp rơi). 危(あぶ)ないですね cho thấy việc sắp xảy ra.

  3. 2
    約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)に Đáp án: 遅(おく)れそうですから、急(いそ)ぎましょう。
    Xem chữa

    約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)に 遅(おく)れそうですから、急(いそ)ぎましょう。

    Có vẻ chúng ta sắp trễ giờ hẹn rồi, nhanh lên thôi.

    N に 遅(おく)れます: Muộn N. 遅(おく)れます → 遅(おく)れそうです; vì sắp trễ nên giục 急(いそ)ぎましょう.

  4. 3
    ことしは 海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)を する 人(ひと)が Đáp án: 減(へ)りそうです。
    Xem chữa

    ことしは 海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)を する 人(ひと)が 減(へ)りそうです。

    Năm nay số người đi du lịch nước ngoài có vẻ sẽ giảm.

    Số người giảm → 減(へ)ります → 減(へ)りそうです. 上(あ)がります dùng cho giá cả, không dùng cho số người.

  5. 4
    靴(くつ)の ひもが Đáp án: 切(き)れそうですから、新(あたら)しいのを 買(か)わなければ なりません。
    Xem chữa

    靴(くつ)の ひもが 切(き)れそうですから、新(あたら)しいのを 買(か)わなければ なりません。

    Dây giày có vẻ sắp đứt rồi nên tôi phải mua dây mới.

    Dây đứt → 切(き)れます (tự động từ) → 切(き)れそうです.

  6. 5
    この いすは Đáp án: 壊(こわ)れそうですから、座(すわ)らないで ください。
    Xem chữa

    この いすは 壊(こわ)れそうですから、座(すわ)らないで ください。

    Cái ghế này có vẻ sắp gãy nên đừng ngồi lên.

    壊(こわ)れます → 壊(こわ)れそうです (sắp hỏng, sắp gãy); vì vậy dặn 座(すわ)らないでください.

  7. 6
    この 仕(し)事(ごと)は 簡(かん)単(たん)ですから、すぐ Đáp án: 終(お)わりそうです。
    Xem chữa

    この 仕(し)事(ごと)は 簡(かん)単(たん)ですから、すぐ 終(お)わりそうです。

    Công việc này đơn giản nên có vẻ sẽ xong ngay.

    終(お)わります → 終(お)わりそうです. すぐ + Vそうです: Có vẻ sẽ… ngay.

  8. 7
    今(いま)にも 雨(あめ)が Đáp án: 降(ふ)りそうですから、テニスは できませんね。
    Xem chữa

    今(いま)にも 雨(あめ)が 降(ふ)りそうですから、テニスは できませんね。

    Trời sắp mưa đến nơi rồi nên không chơi quần vợt được nhỉ.

    今(いま)にも + Vそうです: Sắp… đến nơi. 降(ふ)ります → 降(ふ)りそうです.

  9. 8
    あ、ボタンが Đáp án: とれそうですよ。
    Xem chữa

    あ、ボタンが とれそうですよ。

    Ơ, cúc áo của anh sắp bung ra kìa.

    ボタンが とれます (cúc bung ra) → とれそうです.

  10. 9
    雨(あめ)の 日(ひ)が 続(つづ)いて いるので、野(や)菜(さい)の 値(ね)段(だん)が Đáp án: 上(あ)がりそうです。
    Xem chữa

    雨(あめ)の 日(ひ)が 続(つづ)いて いるので、野(や)菜(さい)の 値(ね)段(だん)が 上(あ)がりそうです。

    Vì mưa nhiều ngày liền nên giá rau có vẻ sẽ tăng.

    Giá tăng → 値(ね)段(だん)が 上(あ)がります → 上(あ)がりそうです.

  11. 10
    この 靴(くつ)下(した)は 古(ふる)くて、Đáp án: 破(やぶ)れそうです。
    Xem chữa

    この 靴(くつ)下(した)は 古(ふる)くて、破(やぶ)れそうです。

    Đôi tất này cũ rồi, có vẻ sắp rách.

    Vải, giấy rách → 破(やぶ)れます → 破(やぶ)れそうです.

  12. 11
    新(あたら)しい 製(せい)品(ひん)が できましたね。Đáp án: 売(う)れそうですか。
    Xem chữa

    新(あたら)しい 製(せい)品(ひん)が できましたね。売(う)れそうですか。

    Sản phẩm mới ra rồi nhỉ. Có vẻ bán chạy không?

    売(う)れます (bán được, bán chạy) → 売(う)れそうですか: Hỏi dự đoán của người nghe. Từ thừa trong khung: います.

3. Dựa vào câu đáp, điền từ thích hợp vào chỗ trống trước そうです.

  1. 例(れい)1
    その りんご、赤(あか)くて、大(おお)きくて、おいしそうですね。
    …ええ、とても おいしいですよ。田舎(いなか)の 母(はは)が 送(おく)って くれたんです。
    Dịch

    Quả táo đó vừa đỏ vừa to, trông ngon nhỉ. …Vâng, ngon lắm đấy. Mẹ tôi ở quê gửi lên cho tôi.

  2. 例(れい)2
    ことしは 留(りゅう)学(がく)生(せい)が 増(ふ)えそうですか。
    …そうですね。去(きょ)年(ねん)より 増(ふ)えると 思(おも)いますよ。
    Dịch

    Năm nay du học sinh có vẻ sẽ tăng không? …Ừ nhỉ. Tôi nghĩ sẽ nhiều hơn năm ngoái đấy.

  3. 1
    あ、ミラーさん、久(ひさ)しぶりですね。Đáp án: 元(げん)気(き)そうですね。
    …ええ、おかげさまで 元(げん)気(き)です。
    Xem chữa

    あ、ミラーさん、久(ひさ)しぶりですね。元(げん)気(き)そうですね。 …ええ、おかげさまで 元(げん)気(き)です。

    A, anh Miller, lâu quá không gặp. Trông anh khỏe nhỉ. …Vâng, nhờ trời tôi vẫn khỏe.

    Câu đáp 元(げん)気(き)です → hỏi 元(げん)気(き)そうですね (trông khỏe). 元(げん)気(き) là tính từ đuôi な: Bỏ です + そうです.

  4. 2
    駅(えき)まで どのくらい かかりますか。
    …道(みち)が 込(こ)んで いますから、30分(ぷん)ぐらい Đáp án: かかりそうですね。
    Xem chữa

    駅(えき)まで どのくらい かかりますか。 …道(みち)が 込(こ)んで いますから、30分(ぷん)ぐらい かかりそうですね。

    Đến ga mất khoảng bao lâu? …Đường đang đông nên có vẻ mất khoảng 30 phút.

    Câu hỏi どのくらいかかりますか → かかります → かかりそうです (đoán dựa vào việc đường đông).

  5. 3
    もうすぐ 桜(さくら)が Đáp án: 咲(さ)きそうですね。
    …ええ、来(らい)週(しゅう)の 初(はじ)めには 咲(さ)くでしょう。ことしは 暖(あたた)かいですから。
    Xem chữa

    もうすぐ 桜(さくら)が 咲(さ)きそうですね。 …ええ、来(らい)週(しゅう)の 初(はじ)めには 咲(さ)くでしょう。ことしは 暖(あたた)かいですから。

    Hoa anh đào sắp nở rồi nhỉ. …Vâng, chắc đầu tuần sau sẽ nở. Năm nay trời ấm mà.

    Câu đáp 咲(さ)くでしょう → 咲(さ)きます → 咲(さ)きそうです. もうすぐ + Vそうです: Sắp…

  6. 4
    その マンガ、Đáp án: おもしろそうですね。
    …ええ、とても おもしろいですよ。貸(か)しましょうか。
    Xem chữa

    その マンガ、おもしろそうですね。 …ええ、とても おもしろいですよ。貸(か)しましょうか。

    Cuốn truyện tranh đó trông có vẻ hay nhỉ. …Vâng, hay lắm. Tôi cho anh mượn nhé?

    Câu đáp おもしろいですよ → おもしろい bỏ い → おもしろそうです.

  7. 5
    雨(あめ)は Đáp án: やみそうですね。
    …そうですね。もうすぐ やむでしょう。空(そら)が 明(あか)るく なりましたから。
    Xem chữa

    雨(あめ)は やみそうですね。 …そうですね。もうすぐ やむでしょう。空(そら)が 明(あか)るく なりましたから。

    Có vẻ trời sắp tạnh mưa rồi nhỉ. …Ừ. Chắc sắp tạnh thôi. Bầu trời sáng ra rồi mà.

    Mưa tạnh → やみます → やみそうです. Căn cứ trong câu đáp: もうすぐやむでしょう, 空(そら)が明(あか)るくなりました.

4. Hoàn thành câu bằng Vて 来ます (đi làm gì đó rồi quay lại; câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例(れい)
    教(きょう)室(しつ)に ケータイを 忘(わす)れたので、取(と)って 来(き)ます。
    Dịch

    Tôi để quên điện thoại ở lớp nên đi lấy rồi quay lại.

  2. 1
    おなかが すいたので、コンビニで お弁(べん)当(とう)を Đáp án mẫu: 買(か)って 来(き)ます。
    Xem chữa

    おなかが すいたので、コンビニで お弁(べん)当(とう)を 買(か)って 来(き)ます。

    Đói bụng rồi nên tôi ra cửa hàng tiện lợi mua cơm hộp rồi về.

    Đi đâu đó làm việc rồi quay lại → Vて来(き)ます: 買(か)います → 買(か)って来(き)ます.

  3. 2
    会(かい)議(ぎ)室(しつ)の エアコンを 消(け)すのを 忘(わす)れたので、Đáp án mẫu: 消(け)して 来(き)ます。
    Xem chữa

    会(かい)議(ぎ)室(しつ)の エアコンを 消(け)すのを 忘(わす)れたので、消(け)して 来(き)ます。

    Tôi quên tắt điều hòa phòng họp nên đi tắt rồi quay lại.

    消(け)します → 消(け)して来(き)ます: Đến phòng họp tắt điều hòa rồi trở lại.

  4. 3
    かぎを 掛(か)けたか どうか、Đáp án mẫu: 見(み)て 来(き)ます。
    Xem chữa

    かぎを 掛(か)けたか どうか、見(み)て 来(き)ます。

    Không biết tôi đã khóa cửa chưa, để tôi đi xem rồi quay lại.

    〜か どうか: Có… hay không. Đi kiểm tra rồi quay lại → 見(み)て来(き)ます hoặc 確(たし)かめて来(き)ます.

  5. 4
    旅(りょ)行(こう)に 行(い)ったら、お土産(みやげ)を Đáp án mẫu: 買(か)って 来(き)て くださいね。
    Xem chữa

    旅(りょ)行(こう)に 行(い)ったら、お土産(みやげ)を 買(か)って 来(き)て くださいね。

    Nếu đi du lịch thì mua quà về cho tôi nhé.

    Vて来(き)ます chuyển sang thể て 来(き)て rồi + ください: 買(か)って来(き)てください (mua mang về).

  6. 5
    道(みち)が わからないので、あそこに いる 人(ひと)に Đáp án mẫu: 聞(き)いて 来(き)ます。
    Xem chữa

    道(みち)が わからないので、あそこに いる 人(ひと)に 聞(き)いて 来(き)ます。

    Tôi không biết đường nên đi hỏi người đằng kia rồi quay lại.

    人(ひと)に 聞(き)きます: Hỏi ai. 聞(き)きます → 聞(き)いて来(き)ます.

5. Chọn từ trong khung, chia cho đúng rồi điền vào chỗ trống sau thể て.

  • います
  • あります
  • おきます
  • みます
  • 来(き)ます
  • しまいます
  1. 例(れい)
    空(くう)港(こう)へ 友(とも)達(だち)を 迎(むか)えに 行(い)って 来(き)ます。
    Dịch

    Tôi đi đón bạn ở sân bay rồi về.

  2. 1
    カレンダーに 約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)が 書(か)いて Đáp án: あります。
    Xem chữa

    カレンダーに 約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)が 書(か)いて あります。

    Giờ hẹn đã được ghi sẵn trên lịch.

    Tha động từ thể て + あります: Trạng thái còn lại do ai đó cố ý làm (đã được ghi sẵn).

  3. 2
    きのうは 日(にち)曜(よう)日(び)でしたから、東(とう)京(きょう)ディズニーランドは とても 込(こ)んで Đáp án: いました。
    Xem chữa

    きのうは 日(にち)曜(よう)日(び)でしたから、東(とう)京(きょう)ディズニーランドは とても 込(こ)んで いました。

    Hôm qua là Chủ nhật nên Tokyo Disneyland rất đông.

    込(こ)んでいます: Trạng thái đông đúc; chuyện hôm qua → quá khứ 込(こ)んでいました.

  4. 3
    電(でん)車(しゃ)に 忘(わす)れ物(もの)を して Đáp án: しまいました。
    Xem chữa

    電(でん)車(しゃ)に 忘(わす)れ物(もの)を して しまいました。

    Tôi lỡ để quên đồ trên tàu điện mất rồi.

    Vて しまいました: Lỡ… mất rồi (tiếc nuối).

  5. 4
    会(かい)議(ぎ)の まえに、資(し)料(りょう)を 見(み)て Đáp án: おいて ください。
    Xem chữa

    会(かい)議(ぎ)の まえに、資(し)料(りょう)を 見(み)て おいて ください。

    Trước cuộc họp, hãy xem trước tài liệu nhé.

    Vて おきます: Làm sẵn để chuẩn bị → おいて + ください.

  6. 5
    すみません。この 靴(くつ)を はいて Đáp án: みても いいですか。
    Xem chữa

    すみません。この 靴(くつ)を はいて みても いいですか。

    Xin lỗi, tôi đi thử đôi giày này được không?

    Vて みます: Thử làm; xin phép → はいて みても いいですか.

  7. 6
    いい 天(てん)気(き)なので、ちょっと 公(こう)園(えん)を 散(さん)歩(ぽ)して Đáp án: 来(き)ます。
    Xem chữa

    いい 天(てん)気(き)なので、ちょっと 公(こう)園(えん)を 散(さん)歩(ぽ)して 来(き)ます。

    Trời đẹp nên tôi đi dạo công viên một chút rồi về.

    Vて 来(き)ます: Đi làm gì rồi quay lại. 公(こう)園(えん)を 散(さん)歩(ぽ)します: を chỉ nơi đi qua.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.