Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 38 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 38

54 mục · 44 từ, 10 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (29)

  1. 1

    参(さん)加(か)しますTHAM GIA [LỮ HÀNH]

    Tham gia (chuyến du lịch)· 旅(りょ)行(こう)に~· Động từ nhóm III

    1. 来(らい)週(しゅう)の会(かい)社(しゃ)の旅(りょ)行(こう)に参(さん)加(か)しますか。Bạn có tham gia chuyến du lịch của công ty tuần sau không?
    2. 初(はじ)めて日(に)本(ほん)のお祭(まつ)りに参(さん)加(か)しましたが、楽(たの)しかったです。Lần đầu tiên tôi tham gia lễ hội ở Nhật, vui lắm.
  2. 2

    育(そだ)てますDỤC

    Nuôi, trồng· Động từ nhóm II

    1. 母(はは)は庭(にわ)で野(や)菜(さい)を育(そだ)てています。Mẹ tôi trồng rau ngoài vườn.
    2. 子(こ)どもを育(そだ)てるのは大(たい)変(へん)ですが、楽(たの)しいです。Nuôi con thì vất vả nhưng cũng vui.
  3. 3

    運(はこ)びますVẬN

    Chở, vận chuyển· Động từ nhóm I

    1. この荷(に)物(もつ)を部屋(へや)まで運(はこ)んでください。Làm ơn mang đồ này vào tận phòng giúp tôi.
    2. この机(つくえ)は重(おも)いですから、二(ふた)人(り)で運(はこ)びましょう。Cái bàn này nặng, nên hai người cùng khiêng nhé.
  4. 4

    入(にゅう)院(いん)しますNHẬP VIỆN

    Nhập viện· Động từ nhóm III

    1. 父(ちち)は先(せん)週(しゅう)から入(にゅう)院(いん)しています。Bố tôi nằm viện từ tuần trước.
    2. 入(にゅう)院(いん)していたとき、友(とも)だちが会(あ)いに来(き)てくれました。Lúc tôi nằm viện, bạn bè đã đến thăm tôi.
  5. 5

    退(たい)院(いん)しますTHOÁI VIỆN

    Xuất viện· Động từ nhóm III

    1. 父(ちち)は明日(あした)やっと退(たい)院(いん)できます。Cuối cùng thì ngày mai bố tôi cũng được xuất viện.
    2. 田(た)中(なか)さんが退(たい)院(いん)したのを知(し)っていますか。Bạn có biết anh Tanaka đã xuất viện rồi không?
  6. 6

    入(い)れますNHẬP [ĐIỆN NGUYÊN]

    Bật (công tắc điện, nguồn điện)· 電(でん)源(げん)を~· Động từ nhóm II

    1. パソコンの電(でん)源(げん)を入(い)れてください。Hãy bật máy tính lên.
    2. 電(でん)源(げん)を入(い)れても、テレビがつきません。Bật nguồn rồi mà tivi vẫn không lên.
  7. 7

    切(き)りますTHIẾT [ĐIỆN NGUYÊN]

    Tắt (công tắc điện, nguồn điện)· 電(でん)源(げん)を~· Động từ nhóm I

    1. 寝(ね)る前(まえ)にテレビの電(でん)源(げん)を切(き)ります。Trước khi ngủ, tôi tắt tivi.
    2. 会(かい)議(ぎ)のときは、電(でん)話(わ)の電(でん)源(げん)を切(き)ってください。Khi họp, hãy tắt nguồn điện thoại.
  8. 8

    掛(か)けますQUẢI

    Khóa (ổ khóa)· かぎを~· Động từ nhóm II

    1. 部屋(へや)のかぎを掛(か)けましたか。Bạn đã khóa cửa phòng chưa?
    2. かぎを掛(か)けないと、泥(どろ)棒(ぼう)が入(はい)りますよ。Không khóa cửa là trộm vào nhà đấy.
  9. 9

    つきます

    Nói dối· うそを~· Động từ nhóm I

    1. 人(ひと)にうそをついてはいけません。Không được nói dối người khác.
    2. うそをついたとき、母(はは)に叱(しか)られました。Lần tôi nói dối, tôi đã bị mẹ mắng.
  10. 10

    気(き)持(も)ちがいいKHÍ TRÌ

    Dễ chịu, thư giãn

    1. 朝(あさ)の散(さん)歩(ぽ)は気(き)持(も)ちがいいです。Đi dạo buổi sáng thật dễ chịu.
    2. 熱(あつ)いお風(ふ)呂(ろ)に入(はい)ると、とても気(き)持(も)ちがいいです。Ngâm mình trong bồn nước nóng thật là thư giãn.
  11. 11

    気(き)持(も)ちが悪(わる)いKHÍ TRÌ ÁC

    Khó chịu

    1. 船(ふね)に乗(の)ると、気(き)持(も)ちが悪(わる)くなります。Hễ đi tàu thủy là tôi thấy khó chịu.
    2. 朝(あさ)から気(き)持(も)ちが悪(わる)いですから、今日(きょう)は会(かい)社(しゃ)を休(やす)みます。Từ sáng tôi đã thấy khó chịu nên hôm nay xin nghỉ làm.
  12. 12

    大(おお)きな~ĐẠI

    ~ to, ~ lớn

    1. 駅(えき)前(まえ)に大(おお)きなスーパーができました。Trước nhà ga có một siêu thị lớn mới mở.
    2. 電(でん)車(しゃ)の中(なか)で大(おお)きな声(こえ)で話(はな)さないでください。Xin đừng nói chuyện to tiếng trên tàu.
  13. 13

    小(ちい)さな~TIỂU

    ~ nhỏ, ~ bé

    1. 私(わたし)は小(ちい)さな村(むら)で生(う)まれました。Tôi sinh ra ở một ngôi làng nhỏ.
    2. 小(ちい)さなことでも、分(わ)からないときは聞(き)いてください。Dù là chuyện nhỏ, không hiểu thì cứ hỏi nhé.
  14. 14

    赤(あか)ちゃんXÍCH

    Em bé

    1. 隣(となり)のうちに赤(あか)ちゃんが生(う)まれました。Nhà hàng xóm vừa có em bé chào đời.
    2. 赤(あか)ちゃんが寝(ね)ていますから、テレビを消(け)してください。Em bé đang ngủ, nên hãy tắt tivi đi.
  15. 15

    小(しょう)学(がっ)校(こう)TIỂU HỌC HIỆU

    Trường tiểu học

    1. 息子(むすこ)は小(しょう)学(がっ)校(こう)の一(いち)年(ねん)生(せい)です。Con trai tôi học lớp một.
    2. 小(しょう)学(がっ)校(こう)の先(せん)生(せい)になるのが、私(わたし)の夢(ゆめ)です。Trở thành giáo viên tiểu học là ước mơ của tôi.
  16. 16

    中(ちゅう)学(がっ)校(こう)TRUNG HỌC HIỆU

    Trường trung học cơ sở

    1. 妹(いもうと)は今年(ことし)から中(ちゅう)学(がっ)校(こう)に通(かよ)っています。Em gái tôi bắt đầu học trung học cơ sở từ năm nay.
    2. 中(ちゅう)学(がっ)校(こう)の友(とも)だちとは、今(いま)でもときどき会(あ)います。Đến giờ tôi vẫn thỉnh thoảng gặp bạn thời trung học cơ sở.
  17. 17

    駅(えき)前(まえ)DỊCH TIỀN

    Khu vực trước nhà ga

    1. 駅(えき)前(まえ)で三(さん)時(じ)に会(あ)いましょう。Ba giờ gặp nhau trước nhà ga nhé.
    2. 駅(えき)前(まえ)の新(あたら)しいラーメン屋(や)は、いつも人(ひと)が多(おお)いです。Quán ramen mới trước nhà ga lúc nào cũng đông người.
  18. 18

    海(かい)岸(がん)HẢI NGẠN

    Bờ biển

    1. この海(かい)岸(がん)はとてもきれいです。Bờ biển này rất đẹp.
    2. 天(てん)気(き)がいい日(ひ)は、海(かい)岸(がん)を散(さん)歩(ぽ)するのが好(す)きです。Những ngày đẹp trời, tôi thích đi dạo trên bờ biển.
  19. 19

    工(こう)場(じょう)CÔNG TRƯỜNG

    Nhà máy

    1. 兄(あに)は車(くるま)の工(こう)場(じょう)で働(はたら)いています。Anh trai tôi làm việc ở nhà máy ô tô.
    2. 来(らい)週(しゅう)、ビールの工(こう)場(じょう)を見(けん)学(がく)しに行(い)く予(よ)定(てい)です。Tuần sau tôi định đi tham quan nhà máy bia.
  20. 20

    村(むら)THÔN

    Làng

    1. 両(りょう)親(しん)は山(やま)の中(なか)の村(むら)に住(す)んでいます。Bố mẹ tôi sống ở một ngôi làng trong núi.
    2. この村(むら)は、若(わか)い人(ひと)がだんだん少(すく)なくなっています。Ở làng này, người trẻ ngày càng ít đi.
  21. 21

    かな

    Chữ Kana

    1. 漢(かん)字(じ)の上(うえ)にかなを書(か)いてください。Hãy viết chữ kana lên trên chữ Hán.
    2. 日(に)本(ほん)の子(こ)どもは、小(しょう)学(がっ)校(こう)に入(はい)る前(まえ)にかなが読(よ)めます。Trẻ em Nhật đọc được chữ kana từ trước khi vào tiểu học.
  22. 22

    指(ゆび)輪(わ)CHỈ LUÂN

    Nhẫn

    1. 誕(たん)生(じょう)日(び)に妻(つま)に指(ゆび)輪(わ)をあげました。Tôi tặng vợ một chiếc nhẫn vào ngày sinh nhật.
    2. 料(りょう)理(り)をするときは、指(ゆび)輪(わ)を外(はず)しておきます。Khi nấu ăn, tôi tháo nhẫn ra trước.
  23. 23

    電(でん)源(げん)ĐIỆN NGUYÊN

    Nguồn điện, công tắc điện

    1. パソコンの電(でん)源(げん)が入(はい)りません。Máy tính không lên nguồn.
    2. 出(で)かける前(まえ)に、エアコンの電(でん)源(げん)を切(き)ってください。Trước khi ra ngoài, hãy tắt điều hòa.
  24. 24

    習(しゅう)慣(かん)TẬP QUÁN

    Thói quen, tập quán

    1. 毎(まい)朝(あさ)走(はし)るのが私(わたし)の習(しゅう)慣(かん)です。Chạy bộ mỗi sáng là thói quen của tôi.
    2. 日(に)本(ほん)には、うちに入(はい)るとき靴(くつ)を脱(ぬ)ぐ習(しゅう)慣(かん)があります。Ở Nhật có tập quán cởi giày khi vào nhà.
  25. 25

    健(けん)康(こう)KIỆN KHANG

    Sức khỏe

    1. 毎(まい)日(にち)歩(ある)くのは健(けん)康(こう)にいいです。Đi bộ mỗi ngày tốt cho sức khỏe.
    2. 健(けん)康(こう)が一(いち)番(ばん)大(たい)切(せつ)ですから、無(む)理(り)をしないでください。Sức khỏe là quan trọng nhất, nên đừng cố quá sức nhé.
  26. 26

    ~製(せい)CHẾ

    Sản xuất tại ~

    1. このかばんはイタリア製(せい)です。Chiếc túi này sản xuất tại Ý.
    2. 日(に)本(ほん)製(せい)の電(でん)気(き)製(せい)品(ひん)は高(たか)いですが、なかなか壊(こわ)れません。Đồ điện sản xuất tại Nhật tuy đắt nhưng rất khó hỏng.
  27. 27

    おととし

    Năm kia

    1. おととし日(に)本(ほん)へ来(き)ました。Tôi sang Nhật năm kia.
    2. おととしの夏(なつ)、家(か)族(ぞく)と北(ほっ)海(かい)道(どう)へ旅(りょ)行(こう)に行(い)きました。Mùa hè năm kia, tôi đi du lịch Hokkaido cùng gia đình.
  28. 28

    [あ、]いけない。

    Ôi, hỏng mất rồi / không được rồi

    1. あ、いけない。傘(かさ)を忘(わす)れました。Ôi chết, tôi quên ô rồi.
    2. あ、いけない。会(かい)議(ぎ)の資(し)料(りょう)をコピーするのを忘(わす)れていました。Ôi chết, tôi quên mất chưa photo tài liệu cho cuộc họp.
  29. 29

    お先(さき)に[失(しつ)礼(れい)します]。TIÊN [THẤT LỄ]

    Tôi xin phép về trước

    1. すみません、お先(さき)に失(しつ)礼(れい)します。Xin lỗi, tôi xin phép về trước.
    2. 今日(きょう)は用(よう)事(じ)がありますから、お先(さき)に失(しつ)礼(れい)します。Hôm nay tôi có việc bận nên xin phép về trước.

Hội thoại (9)

  1. 1

    回(かい)覧(らん)HỒI LÃM

    Tập báo cáo, tài liệu truyền tay đọc

    1. この回(かい)覧(らん)を読(よ)んでください。Hãy đọc tài liệu truyền tay này.
    2. 回(かい)覧(らん)を読(よ)んだら、次(つぎ)の人(ひと)に回(まわ)してください。Đọc xong tài liệu truyền tay thì chuyển cho người tiếp theo.
  2. 2

    研(けん)究(きゅう)室(しつ)NGHIÊN CỨU THẤT

    Phòng nghiên cứu

    1. 先(せん)生(せい)は今(いま)研(けん)究(きゅう)室(しつ)にいますよ。Thầy bây giờ đang ở phòng nghiên cứu đấy.
    2. レポートは先(せん)生(せい)の研(けん)究(きゅう)室(しつ)に出(だ)してください。Hãy nộp báo cáo ở phòng nghiên cứu của thầy.
  3. 3

    きちんと

    Nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn

    1. 部屋(へや)をきちんと片(かた)づけてください。Hãy dọn phòng cho gọn gàng.
    2. 毎(まい)日(にち)きちんと朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べるのは、体(からだ)にいいです。Ăn sáng đầy đủ mỗi ngày tốt cho cơ thể.
  4. 4

    整(せい)理(り)しますCHỈNH LÝ

    Sắp xếp· Động từ nhóm III

    1. 週(しゅう)末(まつ)に部屋(へや)の本(ほん)を整(せい)理(り)しました。Cuối tuần tôi đã sắp xếp lại sách trong phòng.
    2. 引(ひ)っ越(こ)しの前(まえ)に、いらない物(もの)を整(せい)理(り)しておきます。Trước khi chuyển nhà, tôi sẽ sắp xếp bớt những đồ không cần.
  5. 5

    方(ほう)法(ほう)PHƯƠNG PHÁP

    Phương pháp

    1. 日(に)本(ほん)語(ご)を覚(おぼ)えるいい方(ほう)法(ほう)がありますか。Có cách nào hay để nhớ tiếng Nhật không?
    2. インターネットで調(しら)べたら、簡(かん)単(たん)な方(ほう)法(ほう)が見(み)つかりました。Tôi tra trên mạng thì tìm ra một cách đơn giản.
  6. 6

    ~という

    Có tên là ~

    1. 「さくら」という店(みせ)を知(し)っていますか。Bạn có biết quán tên là Sakura không?
    2. 昨日(きのう)、山(やま)田(だ)さんという人(ひと)から電(でん)話(わ)がありました。Hôm qua có một người tên là Yamada gọi điện đến.
  7. 7

    ―冊(さつ)SÁCH

    ― cuốn (đơn vị đếm sách, v.v.)

    1. 図(と)書(しょ)館(かん)で本(ほん)を三(さん)冊(さつ)借(か)りました。Tôi đã mượn ba cuốn sách ở thư viện.
    2. 先(せん)月(げつ)は忙(いそが)しかったですから、本(ほん)を一(いっ)冊(さつ)しか読(よ)みませんでした。Tháng trước bận quá nên tôi chỉ đọc được một cuốn sách.
  8. 8

    はんこ

    Con dấu, dấu

    1. はんこを持(も)って来(き)てください。Hãy mang theo con dấu.
    2. 銀(ぎん)行(こう)でお金(かね)を下(お)ろすとき、はんこがいりますか。Khi rút tiền ở ngân hàng có cần con dấu không?
  9. 9

    押(お)しますÁP

    Đóng (dấu)· はんこを~· Động từ nhóm I

    1. この書(しょ)類(るい)にはんこを押(お)してください。Hãy đóng dấu vào giấy tờ này.
    2. 名(な)前(まえ)を書(か)いてから、横(よこ)にはんこを押(お)してください。Viết tên xong thì đóng dấu bên cạnh nhé.

Bài đọc (16)

  1. 1

    双(ふた)子(ご)SONG TỬ

    Sinh đôi

    1. 田(た)中(なか)さんの子(こ)どもは双(ふた)子(ご)です。Con của anh Tanaka là cặp sinh đôi.
    2. あの双(ふた)子(ご)はとても似(に)ていますから、よく間(ま)違(ちが)えます。Cặp sinh đôi đó trông rất giống nhau nên tôi hay nhầm.
  2. 2

    姉(し)妹(まい)TỶ MUỘI

    Chị em

    1. 私(わたし)たちは三(さん)人(にん)姉(し)妹(まい)です。Chúng tôi là ba chị em gái.
    2. 姉(し)妹(まい)ですが、好(す)きな物(もの)や性(せい)格(かく)は全(ぜん)然(ぜん)違(ちが)います。Tuy là chị em nhưng sở thích và tính cách hoàn toàn khác nhau.
  3. 3

    5年(ねん)生(せい)NIÊN SINH

    Học sinh học năm thứ 5

    1. 娘(むすめ)は小(しょう)学(がっ)校(こう)の5年(ねん)生(せい)です。Con gái tôi học lớp năm.
    2. 弟(おとうと)は中(ちゅう)学(がっ)校(こう)の3年(ねん)生(せい)ですから、来(らい)年(ねん)高(こう)校(こう)を受(う)けます。Em trai tôi đang học lớp chín, nên sang năm sẽ thi vào cấp ba.
  4. 4

    似(に)ていますTỰ

    Giống· Động từ nhóm II

    1. 私(わたし)は母(はは)によく似(に)ています。Tôi rất giống mẹ.
    2. この二(ふた)つの漢(かん)字(じ)は形(かたち)が似(に)ていますから、気(き)をつけてください。Hai chữ Hán này có hình dạng giống nhau, nên hãy chú ý.
  5. 5

    性(せい)格(かく)TÍNH CÁCH

    Tính cách

    1. 兄(あに)はとても明(あか)るい性(せい)格(かく)です。Anh trai tôi có tính cách rất vui vẻ.
    2. ミラーさんは性(せい)格(かく)がいいですから、友(とも)だちが多(おお)いです。Anh Miller tính tình tốt nên có nhiều bạn.
  6. 6

    おとなしい

    Ngoan ngoãn, trầm tính

    1. うちの犬(いぬ)はとてもおとなしいです。Con chó nhà tôi rất hiền.
    2. 息子(むすこ)は学(がっ)校(こう)ではおとなしいですが、うちではよく話(はな)します。Con trai tôi ở trường thì ít nói, nhưng ở nhà lại nói rất nhiều.
  7. 7

    優(やさ)しいƯU

    Hiền lành

    1. 新(あたら)しい先(せん)生(せい)はとても優(やさ)しいです。Cô giáo mới rất hiền.
    2. 道(みち)を聞(き)いたら、優(やさ)しい人(ひと)が教(おし)えてくれました。Tôi hỏi đường thì có một người tốt bụng đã chỉ cho tôi.
  8. 8

    世(せ)話(わ)をしますTHẾ THOẠI

    Chăm sóc, giúp đỡ

    1. 毎(まい)朝(あさ)、妹(いもうと)が犬(いぬ)の世(せ)話(わ)をしています。Sáng nào em gái tôi cũng chăm sóc con chó.
    2. 旅(りょ)行(こう)のとき、隣(となり)の人(ひと)に猫(ねこ)の世(せ)話(わ)をしてもらいました。Khi đi du lịch, tôi đã nhờ hàng xóm chăm sóc con mèo giúp.
  9. 9

    時(じ)間(かん)がたちますTHỜI GIAN

    Thời gian trôi· Động từ nhóm I

    1. 時(じ)間(かん)がたつのは早(はや)いですね。Thời gian trôi nhanh thật nhỉ.
    2. 友(とも)だちと話(はな)していると、時(じ)間(かん)がたつのを忘(わす)れます。Mỗi khi trò chuyện với bạn bè, tôi quên cả thời gian.
  10. 10

    大(だい)好(す)き[な]ĐẠI HẢO

    Rất thích, yêu· Tính từ đuôi な

    1. 私(わたし)は甘(あま)いものが大(だい)好(す)きです。Tôi rất thích đồ ngọt.
    2. 昨日(きのう)、大(だい)好(す)きな歌(か)手(しゅ)のコンサートに行(い)きました。Hôm qua tôi đã đi xem hòa nhạc của ca sĩ mình rất thích.
  11. 11

    ―点(てん)ĐIỂM

    ― điểm

    1. 漢(かん)字(じ)の試(し)験(けん)は80(はちじゅっ)点(てん)でした。Bài thi chữ Hán tôi được 80 điểm.
    2. この試(し)験(けん)は60(ろくじゅっ)点(てん)取(と)れば、合(ごう)格(かく)できます。Kỳ thi này đạt 60 điểm là đậu.
  12. 12

    気(き)が強(つよ)いKHÍ CƯỜNG

    Tính cách mạnh mẽ

    1. 妹(いもうと)はとても気(き)が強(つよ)いです。Em gái tôi rất cứng cỏi.
    2. 部(ぶ)長(ちょう)は気(き)が強(つよ)いですが、本(ほん)当(とう)は優(やさ)しい人(ひと)です。Trưởng phòng tuy tính khí cứng rắn nhưng thật ra là người tốt bụng.
  13. 13

    けんかします

    Cãi nhau· Động từ nhóm III

    1. 子(こ)どものとき、よく兄(あに)とけんかしました。Hồi nhỏ tôi hay cãi nhau với anh trai.
    2. 夫(おっと)とけんかした日(ひ)は、なかなか眠(ねむ)れません。Những hôm cãi nhau với chồng, tôi khó mà ngủ được.
  14. 14

    不(ふ)思(し)議(ぎ)[な]BẤT TƯ NGHỊ

    Kỳ lạ· Tính từ đuôi な

    1. 昨日(きのう)、不(ふ)思(し)議(ぎ)な夢(ゆめ)を見(み)ました。Hôm qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
    2. 同(おな)じ料(りょう)理(り)でも、母(はは)が作(つく)るとおいしいのは不(ふ)思(し)議(ぎ)です。Cùng một món ăn mà mẹ nấu thì lại ngon, thật là lạ.
  15. 15

    年(ねん)齢(れい)NIÊN LINH

    Tuổi tác

    1. ここに名(な)前(まえ)と年(ねん)齢(れい)を書(か)いてください。Hãy ghi tên và tuổi vào đây.
    2. 日(に)本(ほん)では、女(おんな)の人(ひと)に年(ねん)齢(れい)を聞(き)くのは失(しつ)礼(れい)です。Ở Nhật, hỏi tuổi phụ nữ là bất lịch sự.
  16. 16

    しかた

    Cách làm

    1. 勉(べん)強(きょう)のしかたを教(おし)えてください。Hãy chỉ cho tôi cách học.
    2. 日(に)本(ほん)とベトナムでは、あいさつのしかたが少(すこ)し違(ちが)います。Cách chào hỏi của Nhật và Việt Nam hơi khác nhau.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.