Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 38 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 38

FlashcardÔn bài này
1

Vるのは+Aです

Danh từ hóa động từ bằng の để làm chủ ngữ, nêu cảm nghĩ, đánh giá (難(むずか)しい、楽(たの)しい、危(あぶ)ない…)

Cấu trúcV thể thường (Vる/Vない…) + のは + A: 話(はな)すのは面(おも)白(しろ)い、行(い)かないのは残(ざん)念(ねん)

Ví dụ

  1. 日(に)本(ほん)人(じん)と話(はな)すのは面(おも)白(しろ)いです。

    Nói chuyện với người Nhật thật thú vị.

Lưu ý

  • ※ Aい+の, Aな/N+なの cũng được → 交(こう)通(つう)が便(べん)利(り)なのはいいです。
2

Vるのが+Aです

Sở thích, năng lực về việc gì (好(す)き、嫌(きら)い、上(じょう)手(ず)、下手(へた)、速(はや)い…)

Cấu trúcVる + のが + 好(す)き/嫌(きら)い/上(じょう)手(ず)/下手(へた)/速(はや)い…: 見(み)るのが好(す)きです、歩(ある)くのが速(はや)いです

Ví dụ

  1. 星(ほし)を見(み)るのが好(す)きです。

    Tôi thích ngắm sao.

3

Vるのを忘(わす)れました

Quên (làm) việc ~

Cấu trúcVる + のを忘(わす)れました: 買(か)うのを忘(わす)れました、電(でん)話(わ)するのを忘(わす)れました

Ví dụ

  1. 牛(ぎゅう)乳(にゅう)を買(か)うのを忘(わす)れました。

    Tôi quên mua sữa mất rồi.

Lưu ý

  • ※ Quên đồ vật: Nを忘(わす)れました (傘(かさ)を忘(わす)れました), quên làm việc: Vるのを忘(わす)れました
4

普(ふ)通(つう)形(けい)のを知(し)っていますか

Có biết (việc) ~ không?

Cấu trúcThể thường + のを知(し)っていますか, Aな/N đổi だ → な: 結(けっ)婚(こん)したのを、有(ゆう)名(めい)なのを、休(やす)みなのを

Ví dụ

  1. 関(かん)西(さい)空(くう)港(こう)は海(うみ)の上(うえ)にあるのを知(し)っていますか。

    Bạn có biết sân bay Kansai nằm trên biển không?

  2. Aな/N + なのを

    あしたが休(やす)みなのを知(し)っていますか。

    Bạn có biết ngày mai được nghỉ không?

Lưu ý

  • ※ Trả lời: いいえ、知(し)りませんでした。(trước giờ chưa biết)
5

普(ふ)通(つう)形(けい)のはNです

Danh từ hóa để nhấn mạnh thông tin ở vế sau (の thay cho người, vật, nơi, thời điểm…)

Cấu trúcThể thường + のは + N です, Aな/N đổi だ → な: 生(う)まれたのは、好(す)きなのは

Ví dụ

  1. 私(わたし)が生(う)まれたのはハノイです。

    Nơi tôi sinh ra là Hà Nội.

  2. Aな + なのは

    一(いち)番(ばん)好(す)きなのはすしです。

    Món tôi thích nhất là sushi.

Lưu ý

  • ※ Chủ ngữ của vế trước のは đi với が: 私(わたし)が生(う)まれたのは~ (✗ 私(わたし)は生(う)まれたのは)
6

Vるの/Vること

Phân biệt danh từ hóa

Cấu trúcV thể thường + の/こと: 読(よ)むの、読(よ)むこと

Ví dụ

  1. ①の: Việc cụ thể, vế sau là tính từ (cảm nghĩ, đánh giá)

    友(とも)達(だち)と遊(あそ)ぶのは楽(たの)しいです。

    Đi chơi với bạn bè rất vui.

  2. ②こと: Trừu tượng, mẫu cố định (ことができる、たことがある、趣(しゅ)味(み)は~ことです)

    趣(しゅ)味(み)は本(ほん)を読(よ)むことです。

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  3. ③Chỉ dùng の: Vế sau là 見(み)る、聞(き)こえる、待(ま)つ、手(て)伝(つだ)う…, hoặc mẫu ~のは~です nhấn mạnh

    子(こ)供(ども)たちが公(こう)園(えん)で遊(あそ)んでいるのを見(み)ました。

    Tôi đã thấy bọn trẻ đang chơi ở công viên.

    母(はは)が料(りょう)理(り)を作(つく)るのを手(て)伝(つだ)いました。

    Tôi đã phụ mẹ nấu ăn.

  4. ④Chỉ dùng こと: ことができる、ことがある, こと làm vị ngữ (~ことです: 趣(しゅ)味(み)は~こと、夢(ゆめ)は~こと)

    私(わたし)の夢(ゆめ)は世(せ)界(かい)中(じゅう)を旅(りょ)行(こう)することです。

    Ước mơ của tôi là đi du lịch khắp thế giới.

  5. ⑤Dùng được cả hai: 好(す)き、嫌(きら)い、忘(わす)れる、知(し)る…

    料(りょう)理(り)を作(つく)ることが好(す)きです。

    Tôi thích nấu ăn.

Lưu ý

  • ✗ 趣(しゅ)味(み)は写(しゃ)真(しん)を撮(と)るのです → 撮(と)ることです
  • ✗ 電(でん)車(しゃ)が来(く)ることを待(ま)っています → 来(く)るのを待(ま)っています
  • ※ 上(じょう)手(ず)、下手(へた)、速(はや)い、遅(おそ)い: Thường dùng の → 走(はし)るのが速(はや)いです
7

~ときも/~ときや/~ときの

とき + trợ từ (dùng như danh từ)

Cấu trúcV/Aい thể thường/Aな + な/N + の + とき + も/や/の: 悲(かな)しいときも、暇(ひま)なときや、子(こ)供(ども)のときの

Ví dụ

  1. ①~ときも: Lúc ~ cũng

    悲(かな)しいときもうれしいときも、音(おん)楽(がく)を聞(き)きます。

    Lúc buồn cũng như lúc vui, tôi đều nghe nhạc.

  2. ②~ときや: Lúc ~ hay lúc ~

    悲(かな)しいときやさびしいとき、音(おん)楽(がく)を聞(き)きます。

    Những lúc buồn hay lúc cô đơn, tôi thường nghe nhạc.

  3. ③~ときの: ~ của lúc ~

    子(こ)供(ども)のときの写(しゃ)真(しん)です。

    Đây là ảnh hồi tôi còn nhỏ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.