Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 37 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 37

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)37課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 37: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    私(わたし)は 毎(まい)朝(あさ)、子(こ)どもを
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    私(わたし)は 毎(まい)朝(あさ)、子(こ)どもを 起(お)こします。

    Sáng nào tôi cũng đánh thức con.

    Có tân ngữ (子(こ)どもを) → dùng tha động từ 起(お)こします (đánh thức). 起(お)きます là tự động từ (tự thức dậy).

  2. 2
    ライト兄(きょう)弟(だい)は 飛(ひ)行(こう)機(き)を
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    ライト兄(きょう)弟(だい)は 飛(ひ)行(こう)機(き)を 発(はつ)明(めい)しました。

    Anh em nhà Wright đã phát minh ra máy bay.

    発(はつ)明(めい) = phát minh (tạo ra cái chưa có). 発(はっ)見(けん) = phát hiện (tìm ra cái vốn đã có, như ngôi sao, châu lục).

  3. 3
    英(えい)語(ご)は いろいろな 国(くに)で
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    英(えい)語(ご)は いろいろな 国(くに)で 話(はな)されています。

    Tiếng Anh được nói ở nhiều nước.

    Chủ ngữ là sự vật (英(えい)語(ご)) và không cần nêu người làm → bị động 話(はな)されています. 話(はな)せる là thể khả năng, không dùng ở đây.

  4. 4
    A:どうしたんですか。
    B:
    Câu 4, ô 1
    に 傘(かさ)を まちがえられたんです。
    Xem chữa

    A:どうしたんですか。 B:だれか に 傘(かさ)を まちがえられたんです。

    A: Có chuyện gì vậy? B: Ai đó đã cầm nhầm ô của tôi.

    だれか = ai đó (không xác định). だれ là từ để hỏi, chỉ dùng trong câu hỏi.

  5. 5
    事(じ)務(む)所(しょ)の 人(ひと)に 住(じゅう)所(しょ)を
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    事(じ)務(む)所(しょ)の 人(ひと)に 住(じゅう)所(しょ)を 聞(き)かれました。

    Tôi bị người ở văn phòng hỏi địa chỉ.

    Nhóm I: Đổi い thành あ rồi thêm れます — 聞(き)きます → 聞(き)かれます. 聞(き)かられました là chia sai.

  6. 6
    兄(あに)は 私(わたし)の 日(にっ)記(き)を 読(よ)みました。
    ➡
    Câu 6, ô 1
    兄(あに)に 読(よ)まれました。
    Xem chữa

    兄(あに)は 私(わたし)の 日(にっ)記(き)を 読(よ)みました。 ➡ 私(わたし)は 日(にっ)記(き)を 兄(あに)に 読(よ)まれました。

    Anh trai đã đọc nhật ký của tôi. ➡ Tôi bị anh trai đọc mất nhật ký.

    Đồ vật thuộc về người chịu ảnh hưởng (thường là bực mình) → N1は N2に N3を V bị động: 私(わたし)は兄(あに)に日(にっ)記(き)を読(よ)まれました. Không lấy đồ vật làm chủ ngữ.

  7. 7
    2012年(ねん)に ロンドン
    Câu 7, ô 1
    オリンピックが 開(ひら)かれました。
    Xem chữa

    2012年(ねん)に ロンドンで オリンピックが 開(ひら)かれました。

    Năm 2012, Thế vận hội được tổ chức ở London.

    Nơi sự kiện diễn ra đi với で: ロンドンで開(ひら)かれました.

  8. 8
    ミラーさんの 誕(たん)生(じょう)日(び)の パーティー
    Câu 8, ô 1
    招(しょう)待(たい)されました。
    Xem chữa

    ミラーさんの 誕(たん)生(じょう)日(び)の パーティーに 招(しょう)待(たい)されました。

    Tôi được mời dự tiệc sinh nhật của anh Miller.

    N に 招(しょう)待(たい)します (mời đến N) → bị động vẫn giữ に: パーティーに招(しょう)待(たい)されました.

  9. 9
    あの 家(いえ)は 木(き)
    Câu 9, ô 1
    造(つく)られています。
    Xem chữa

    あの 家(いえ)は 木(き)で 造(つく)られています。

    Ngôi nhà kia được làm bằng gỗ.

    Nguyên liệu còn nhìn thấy được trong sản phẩm → で (木(き)で造(つく)る). から dùng khi nguyên liệu đã biến đổi, không còn nhận ra (ワインはぶどうから造(つく)られる).

  10. 10
    この 小(しょう)説(せつ)は いろいろな 国(くに)の ことば
    Câu 10, ô 1
    翻(ほん)訳(やく)されています。
    Xem chữa

    この 小(しょう)説(せつ)は いろいろな 国(くに)の ことばに 翻(ほん)訳(やく)されています。

    Cuốn tiểu thuyết này được dịch ra tiếng của nhiều nước.

    Dịch sang ngôn ngữ nào → に: 英(えい)語(ご)に翻(ほん)訳(やく)する. で là dùng phương tiện gì.

第(だい)37課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 37

1. Hoàn thành bảng: Thể ます → thể bị động (thể ます) → thể bị động (thể từ điển).

  1. 例(れい)
    捨(す)てます → 捨(す)てられます → 捨(す)てられる
    Dịch

    Vứt → bị vứt.

  2. 1
    汚(よご)します → Đáp án: 汚(よご)されます → Đáp án: 汚(よご)される
    Xem chữa

    汚(よご)します → 汚(よご)されます → 汚(よご)される

    Làm bẩn → bị làm bẩn.

    Nhóm I: Đổi い thành あ rồi thêm れます — 汚(よご)します → 汚(よご)されます; thể bị động chia như nhóm II nên thể từ điển là 汚(よご)される.

  3. 2
    Đáp án: 注(ちゅう)意(い)します → 注(ちゅう)意(い)されます → Đáp án: 注(ちゅう)意(い)される
    Xem chữa

    注(ちゅう)意(い)します → 注(ちゅう)意(い)されます → 注(ちゅう)意(い)される

    Nhắc nhở → bị nhắc nhở.

    Nhóm III: します → されます; thể từ điển 注(ちゅう)意(い)される.

  4. 3
    Đáp án: 行(おこな)います → Đáp án: 行(おこな)われます → 行(おこな)われる
    Xem chữa

    行(おこな)います → 行(おこな)われます → 行(おこな)われる

    Tổ chức, tiến hành → được tổ chức.

    行(おこな)われる ← 行(おこな)われます ← 行(おこな)います (nhóm I: い → わ + れます, như 言(い)います → 言(い)われます).

  5. 4
    呼(よ)びます → Đáp án: 呼(よ)ばれます → Đáp án: 呼(よ)ばれる
    Xem chữa

    呼(よ)びます → 呼(よ)ばれます → 呼(よ)ばれる

    Gọi → bị gọi.

    Nhóm I: び → ば + れます: 呼(よ)ばれます → 呼(よ)ばれる.

  6. 5
    Đáp án: 決(き)めます → 決(き)められます → Đáp án: 決(き)められる
    Xem chữa

    決(き)めます → 決(き)められます → 決(き)められる

    Quyết định → được quyết định.

    Nhóm II: Bỏ ます thêm られます — 決(き)めます → 決(き)められます. Thể bị động nhóm II trùng hình thức với thể khả năng.

  7. 6
    Đáp án: 連(つ)れて来(き)ます → Đáp án: 連(つ)れて来(こ)られます → 連(つ)れて来(こ)られる
    Xem chữa

    連(つ)れて来(き)ます → 連(つ)れて来(こ)られます → 連(つ)れて来(こ)られる

    Dẫn đến → bị dẫn đến.

    来(き)ます → 来(こ)(こ)られます; chia động từ cuối: 連(つ)れて来(き)ます → 連(つ)れて来(こ)られます.

  8. 7
    読(よ)みます → Đáp án: 読(よ)まれます → Đáp án: 読(よ)まれる
    Xem chữa

    読(よ)みます → 読(よ)まれます → 読(よ)まれる

    Đọc → được đọc.

    Nhóm I: み → ま + れます: 読(よ)まれます → 読(よ)まれる.

  9. 8
    Đáp án: 見(み)ます → 見(み)られます → Đáp án: 見(み)られる
    Xem chữa

    見(み)ます → 見(み)られます → 見(み)られる

    Nhìn, xem → bị nhìn thấy.

    Nhóm II: 見(み)ます → 見(み)られます → 見(み)られる.

2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例(れい)
    2階(かい)の 窓(まど)(から)海(うみ)(が)見(み)えます。
    Dịch

    Từ cửa sổ tầng 2 có thể nhìn thấy biển.

  2. 1
    彼(かの)女(じょ)(Đáp án: を)スキー旅(りょ)行(こう)(Đáp án: に)誘(さそ)いたいです。
    Xem chữa

    彼(かの)女(じょ)(を)スキー旅(りょ)行(こう)(に)誘(さそ)いたいです。

    Tôi muốn rủ cô ấy đi du lịch trượt tuyết.

    Người được rủ đi với を, việc rủ đi làm đi với に: N1 を N2 に 誘(さそ)います.

  3. 2
    日(に)本(ほん)語(ご)を 英(えい)語(ご)(Đáp án: に)翻(ほん)訳(やく)します。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)語(ご)を 英(えい)語(ご)(に)翻(ほん)訳(やく)します。

    Tôi dịch tiếng Nhật sang tiếng Anh.

    N1 を N2 に 翻(ほん)訳(やく)します: Dịch N1 sang N2.

  4. 3
    石(せき)油(ゆ)は サウジアラビア(Đáp án: から)輸(ゆ)入(にゅう)しています。
    Xem chữa

    石(せき)油(ゆ)は サウジアラビア(から)輸(ゆ)入(にゅう)しています。

    Dầu mỏ được nhập khẩu từ Ả Rập Xê Út.

    Nhập khẩu từ nước nào → から.

  5. 4
    わたしは 彼(かの)女(じょ)(Đáp án: に)結(けっ)婚(こん)(Đáp án: を)申(もう)し込(こ)もうと 思(おも)っています。
    Xem chữa

    わたしは 彼(かの)女(じょ)(に)結(けっ)婚(こん)(を)申(もう)し込(こ)もうと 思(おも)っています。

    Tôi đang định cầu hôn cô ấy.

    N1 に N2 を 申(もう)し込(こ)みます: Đề nghị N2 với N1 — 彼(かの)女(じょ)に結(けっ)婚(こん)を申(もう)し込(こ)む (cầu hôn cô ấy).

  6. 5
    わたしは タワポンさん(Đáp án: を)結(けっ)婚(こん)式(しき)(Đáp án: に)招(しょう)待(たい)する つもりです。
    Xem chữa

    わたしは タワポンさん(を)結(けっ)婚(こん)式(しき)(に)招(しょう)待(たい)する つもりです。

    Tôi định mời anh Thawaphon đến dự lễ cưới.

    N1 を N2 に 招(しょう)待(たい)します: Mời N1 đến N2.

  7. 6
    わたしは 妹(いもうと)(Đáp án: に)傘(かさ)(Đáp án: を)なくされました。
    Xem chữa

    わたしは 妹(いもうと)(に)傘(かさ)(を)なくされました。

    Tôi bị em gái làm mất cái ô.

    Bị động có tân ngữ: N1は N2に N3を V bị động — người gây ra hành động đi với に, đồ vật vẫn giữ を.

  8. 7
    昔(むかし) 日(に)本(ほん)では 建(たて)物(もの)や 橋(はし)を 木(き)(Đáp án: で)造(つく)っていました。
    Xem chữa

    昔(むかし) 日(に)本(ほん)では 建(たて)物(もの)や 橋(はし)を 木(き)(で)造(つく)っていました。

    Ngày xưa ở Nhật người ta làm nhà cửa và cầu bằng gỗ.

    Nguyên liệu còn nhìn thấy trong sản phẩm → で: 木(き)で造(つく)る.

  9. 8
    ワインは 何(なに)(Đáp án: から)造(つく)られるんですか。
    Xem chữa

    ワインは 何(なに)(から)造(つく)られるんですか。

    Rượu vang được làm từ gì vậy?

    Nguyên liệu đã biến đổi, không còn nhìn ra trong sản phẩm → から: ぶどうから造(つく)られる.

3. Chọn từ trong khung, chia sang thể bị động cho đúng rồi điền vào chỗ trống.

  • 開(ひら)きます
  • 選(えら)びます
  • 発(はつ)明(めい)します
  • 発(はっ)見(けん)します
  • 建(た)てます
  • かきます (đã dùng ở ví dụ)
  • 壊(こわ)します
  1. 例(れい)
    この 絵(え)は 200年(ねん)ぐらい まえに、かかれました。
    Dịch

    Bức tranh này được vẽ cách đây khoảng 200 năm.

  2. 1
    インスタントラーメンは 日(に)本(ほん)で Đáp án: 発(はつ)明(めい)されました
    Xem chữa

    インスタントラーメンは 日(に)本(ほん)で 発(はつ)明(めい)されました

    Mì ăn liền được phát minh ở Nhật Bản.

    Sản phẩm là chủ ngữ, không cần nêu người làm → bị động: 発(はつ)明(めい)します → 発(はつ)明(めい)されました.

  3. 2
    4年(ねん)に 1回(かい) オリンピックが Đáp án: 開(ひら)かれます
    Xem chữa

    4年(ねん)に 1回(かい) オリンピックが 開(ひら)かれます

    Thế vận hội được tổ chức 4 năm một lần.

    開(ひら)きます (nhóm I) → 開(ひら)かれます. Việc lặp lại theo chu kỳ nên dùng hiện tại.

  4. 3
    去(きょ)年(ねん) この 町(まち)に 大(おお)きい 美(び)術(じゅつ)館(かん)が Đáp án: 建(た)てられました
    Xem chữa

    去(きょ)年(ねん) この 町(まち)に 大(おお)きい 美(び)術(じゅつ)館(かん)が 建(た)てられました

    Năm ngoái, một bảo tàng mỹ thuật lớn đã được xây ở thị trấn này.

    建(た)てます (nhóm II) → 建(た)てられます; việc đã xảy ra (去(きょ)年(ねん)) → 建(た)てられました.

  5. 4
    あの 古(ふる)い ビルは もうすぐ Đáp án: 壊(こわ)される 予(よ)定(てい)です。
    Xem chữa

    あの 古(ふる)い ビルは もうすぐ 壊(こわ)される 予(よ)定(てい)です。

    Tòa nhà cũ kia sắp bị phá dỡ.

    Trước 予(よ)定(てい)です dùng thể từ điển: 壊(こわ)します → 壊(こわ)される.

  6. 5
    これから また 新(あたら)しい 星(ほし)が Đáp án: 発(はっ)見(けん)されるでしょう。
    Xem chữa

    これから また 新(あたら)しい 星(ほし)が 発(はっ)見(けん)されるでしょう。

    Từ nay về sau chắc sẽ còn có những ngôi sao mới được phát hiện.

    Trước でしょう dùng thể thường: 発(はっ)見(けん)される. Ngôi sao vốn có sẵn → 発(はっ)見(けん) (không phải 発(はつ)明(めい)). Từ thừa trong khung: 選(えら)びます.

4. Viết lại câu bằng thể bị động, lấy người hoặc vật chịu tác động làm chủ đề.

  1. 例(れい)1
    先(せん)生(せい)が テレーザちゃんを 褒(ほ)めました。
    …テレーザちゃんは 先(せん)生(せい)に 褒(ほ)められました。
    Dịch

    Cô giáo đã khen bé Teresa. …Bé Teresa được cô giáo khen.

  2. 例(れい)2
    子(こ)どもが わたしの パソコンを 壊(こわ)しました。
    …わたしは 子(こ)どもに パソコンを 壊(こわ)されました。
    Dịch

    Con tôi đã làm hỏng máy tính của tôi. …Tôi bị con làm hỏng máy tính.

  3. 1
    渡(わた)辺(なべ)さんが わたしを デートに 誘(さそ)いました。
    …Đáp án: わたしは 渡(わた)辺(なべ)さんに デートに 誘(さそ)われました。
    Xem chữa

    渡(わた)辺(なべ)さんが わたしを デートに 誘(さそ)いました。 …わたしは 渡(わた)辺(なべ)さんに デートに 誘(さそ)われました。

    Chị Watanabe đã rủ tôi đi hẹn hò. …Tôi được chị Watanabe rủ đi hẹn hò.

    Người bị tác động (わたし) làm chủ đề, người làm đi với に: 誘(さそ)います → 誘(さそ)われました. デートに giữ nguyên.

  4. 2
    警(けい)官(かん)が 泥(どろ)棒(ぼう)を 連(つ)れて行(い)きました。
    …Đáp án: 泥(どろ)棒(ぼう)は 警(けい)官(かん)に 連(つ)れて行(い)かれました。
    Xem chữa

    警(けい)官(かん)が 泥(どろ)棒(ぼう)を 連(つ)れて行(い)きました。 …泥(どろ)棒(ぼう)は 警(けい)官(かん)に 連(つ)れて行(い)かれました。

    Cảnh sát đã dẫn tên trộm đi. …Tên trộm bị cảnh sát dẫn đi.

    連(つ)れて行(い)きます → chia bị động động từ cuối: 連(つ)れて行(い)かれます.

  5. 3
    カリナさんが わたしに 大(だい)学(がく)院(いん)の 試(し)験(けん)に ついて 聞(き)きました。
    …Đáp án: わたしは カリナさんに 大(だい)学(がく)院(いん)の 試(し)験(けん)に ついて 聞(き)かれました。
    Xem chữa

    カリナさんが わたしに 大(だい)学(がく)院(いん)の 試(し)験(けん)に ついて 聞(き)きました。 …わたしは カリナさんに 大(だい)学(がく)院(いん)の 試(し)験(けん)に ついて 聞(き)かれました。

    Karina đã hỏi tôi về kỳ thi cao học. …Tôi bị Karina hỏi về kỳ thi cao học.

    Người được hỏi (わたしに) chuyển thành chủ đề わたしは; người hỏi đi với に: 聞(き)かれました.

  6. 4
    課(か)長(ちょう)が 山(やま)田(だ)さんに 資(し)料(りょう)の コピーを 頼(たの)みました。
    …Đáp án: 山(やま)田(だ)さんは 課(か)長(ちょう)に 資(し)料(りょう)の コピーを 頼(たの)まれました。
    Xem chữa

    課(か)長(ちょう)が 山(やま)田(だ)さんに 資(し)料(りょう)の コピーを 頼(たの)みました。 …山(やま)田(だ)さんは 課(か)長(ちょう)に 資(し)料(りょう)の コピーを 頼(たの)まれました。

    Trưởng phòng đã nhờ anh Yamada photo tài liệu. …Anh Yamada được trưởng phòng nhờ photo tài liệu.

    N1は N2に N3を V bị động: 山(やま)田(だ)さんは課(か)長(ちょう)にコピーを頼(たの)まれました; tân ngữ コピーを giữ nguyên.

  7. 5
    子(こ)どもが わたしの 新(あたら)しい スーツを 汚(よご)しました。
    …Đáp án: わたしは 子(こ)どもに 新(あたら)しい スーツを 汚(よご)されました。
    Xem chữa

    子(こ)どもが わたしの 新(あたら)しい スーツを 汚(よご)しました。 …わたしは 子(こ)どもに 新(あたら)しい スーツを 汚(よご)されました。

    Con tôi đã làm bẩn bộ com-lê mới của tôi. …Tôi bị con làm bẩn bộ com-lê mới.

    Đồ vật của người bị ảnh hưởng → わたしは 子(こ)どもに スーツを 汚(よご)されました (không nói わたしのスーツは…).

  8. 6
    犬(いぬ)が わたしの 足(あし)を かみました。
    …Đáp án: わたしは 犬(いぬ)に 足(あし)を かまれました。
    Xem chữa

    犬(いぬ)が わたしの 足(あし)を かみました。 …わたしは 犬(いぬ)に 足(あし)を かまれました。

    Con chó đã cắn chân tôi. …Tôi bị chó cắn vào chân.

    Bộ phận cơ thể của người bị ảnh hưởng → わたしは 犬(いぬ)に 足(あし)を かまれました. かみます (nhóm I) → かまれます.

  9. 7
    だれかが わたしの 傘(かさ)を まちがえました。
    …Đáp án: わたしは だれかに 傘(かさ)を まちがえられました。
    Xem chữa

    だれかが わたしの 傘(かさ)を まちがえました。 …わたしは だれかに 傘(かさ)を まちがえられました。

    Ai đó đã cầm nhầm ô của tôi. …Tôi bị ai đó cầm nhầm ô.

    まちがえます (nhóm II) → まちがえられます; だれかが → だれかに.

5. Chọn từ trong khung, chia sang thể bị động (〜れて/〜られて います) rồi điền vào chỗ trống.

  • 輸(ゆ)入(にゅう)しています
  • 使(つか)っています (đã dùng ở ví dụ)
  • 食(た)べています
  • 読(よ)んでいます
  • 言(い)っています
  • 飼(か)っています
  • 輸(ゆ)出(しゅつ)しています
  1. 例(れい)
    コンピューターは いろいろな 所(ところ)で 使(つか)われています。
    Dịch

    Máy tính được sử dụng ở nhiều nơi.

  2. 1
    日(に)本(ほん)では 犬(いぬ)や 猫(ねこ)などが よく Đáp án: 飼(か)われています
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)では 犬(いぬ)や 猫(ねこ)などが よく 飼(か)われています

    Ở Nhật, chó, mèo… được nuôi nhiều.

    飼(か)います (nhóm I) → 飼(か)われます; việc diễn ra rộng rãi trong xã hội → 〜ています.

  3. 2
    この 製(せい)品(ひん)は いろいろな 国(くに)へ Đáp án: 輸(ゆ)出(しゅつ)されています
    Xem chữa

    この 製(せい)品(ひん)は いろいろな 国(くに)へ 輸(ゆ)出(しゅつ)されています

    Sản phẩm này được xuất khẩu sang nhiều nước.

    国(くに)へ (đi đến nước khác) → xuất khẩu: 輸(ゆ)出(しゅつ)します → 輸(ゆ)出(しゅつ)されています. 輸(ゆ)入(にゅう) là nhập khẩu, đi với から.

  4. 3
    この マンガは 日(に)本(ほん)中(じゅう)の 子(こ)どもに Đáp án: 読(よ)まれています
    Xem chữa

    この マンガは 日(に)本(ほん)中(じゅう)の 子(こ)どもに 読(よ)まれています

    Bộ truyện tranh này được trẻ em khắp nước Nhật đọc.

    読(よ)みます → 読(よ)まれます; người làm hành động đi với に: 子(こ)どもに読(よ)まれています.

  5. 4
    インスタントラーメンは 外(がい)国(こく)人(じん)にも よく Đáp án: 食(た)べられています
    Xem chữa

    インスタントラーメンは 外(がい)国(こく)人(じん)にも よく 食(た)べられています

    Mì ăn liền cũng được người nước ngoài ăn nhiều.

    食(た)べます (nhóm II) → 食(た)べられます → 食(た)べられています.

  6. 5
    動(どう)物(ぶつ)も 人(ひと)の 気(き)持(も)ちが わかると Đáp án: 言(い)われています
    Xem chữa

    動(どう)物(ぶつ)も 人(ひと)の 気(き)持(も)ちが わかると 言(い)われています

    Người ta nói rằng động vật cũng hiểu được cảm xúc của con người.

    〜と 言(い)われています: Người ta nói rằng… (nêu ý kiến chung). Từ thừa trong khung: 輸(ゆ)入(にゅう)しています.

6. Chọn cách nói đúng trong { } (thể bị động hay 〜て もらいました).

  1. 例(れい)
    子(こ)どもの とき、父(ちち)に よく (ví dụ, đáp án しかられました)。
    Dịch

    Hồi nhỏ, tôi hay bị bố mắng.

  2. 1
    電(でん)車(しゃ)の 中(なか)で 足(あし)を
    Câu 1, ô 1
    。
    Xem chữa

    電(でん)車(しゃ)の 中(なか)で 足(あし)を 踏(ふ)まれました。

    Tôi bị giẫm vào chân trên tàu điện.

    Việc gây phiền, bất lợi cho mình → bị động 踏(ふ)まれました. 〜てもらいました dùng cho việc mình được giúp, biết ơn.

  3. 2
    山(やま)田(だ)さんに 車(くるま)で 駅(えき)まで
    Câu 2, ô 1
    。
    Xem chữa

    山(やま)田(だ)さんに 車(くるま)で 駅(えき)まで 送(おく)って もらいました。

    Tôi được anh Yamada đưa ra ga bằng ô tô.

    Được người khác giúp, mình thấy biết ơn → Vて もらいました.

  4. 3
    鈴(すず)木(き)さんに カメラを
    Câu 3, ô 1
    。
    Xem chữa

    鈴(すず)木(き)さんに カメラを 貸(か)して もらいました。

    Tôi được anh Suzuki cho mượn máy ảnh.

    Việc có lợi cho mình → 貸(か)して もらいました. (Thể bị động đúng của 貸(か)します là 貸(か)されます, nhưng không hợp nghĩa ở đây.)

  5. 4
    泥(どろ)棒(ぼう)に お金(かね)を
    Câu 4, ô 1
    。
    Xem chữa

    泥(どろ)棒(ぼう)に お金(かね)を とられました。

    Tôi bị kẻ trộm lấy mất tiền.

    Việc gây thiệt hại → bị động: とられました (bị lấy mất).

  6. 5
    早(はや)く 医(い)者(しゃ)に
    Câu 5, ô 1
    ほうが いいですよ。
    Xem chữa

    早(はや)く 医(い)者(しゃ)に 診(み)て もらった ほうが いいですよ。

    Anh nên đi khám bác sĩ sớm đi.

    医(い)者(しゃ)に 診(み)て もらう: Được bác sĩ khám (đi khám bệnh). Vた ほうが いい: Nên làm.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.