Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 33 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 33

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. リンさんは 会(かい)社(しゃ)の 人(ひと)と 話(はな)して います。どう しますか。

Rin đang nói chuyện với người trong công ty. Rin sẽ làm gì?

Nghe Rin nói chuyện với anh khoá trên và trưởng phòng, chọn tranh việc Rin sẽ làm (a hoặc b).

  • 機(き)械(かい) · Máy, máy móc
  • 先(せん)輩(ぱい) · Đàn anh, đàn chị, người đi trước
Tranh lựa chọn — 例 a. Rin nằm nghỉ trên ghế dựa; b. Rin mệt mỏi đứng làm cạnh băng chuyền. 1) a. Rin ném bóng; b. Rin xua tay, không ném nữa. 2) a. Hai người đi ô tô; b. Hai người đi tàu điện. 3) a. Rin quỳ tặng hoa bạn gái cạnh cây thông Noel; b. Rin và bạn gái khóc, chia tay.
Phần 1
0:00 / 2:20
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)輩(ぱい)

      あ、危(あぶ)ない! 機(き)械(かい)を 止(と)めろ!

      Á, nguy hiểm! Dừng máy lại!

    2. 先(せん)輩(ぱい)

      リン君(くん)、どう したんだ?

      Rin, cậu sao thế?

    3. リン

      すみません、先(せん)輩(ぱい)。実(じつ)は 頭(あたま)が とても 痛(いた)いんです。

      Em xin lỗi anh. Thật ra em đau đầu quá.

    4. 先(せん)輩(ぱい)

      じゃあ、しばらく 休(きゅう)憩(けい)しろよ。

      Vậy thì nghỉ một lát đi.

    5. リン

      でも、まだ 仕(し)事(ごと)が 終(お)わりませんから、もう 少(すこ)し 続(つづ)けます。

      Nhưng việc vẫn chưa xong nên em làm thêm chút nữa ạ.

    6. 先(せん)輩(ぱい)

      そんなに 頑(がん)張(ば)らなくても いいよ。仕(し)事(ごと)は 後(あと)で いいから、ちょっと 休(やす)めよ。

      Không cần cố đến thế đâu. Việc để sau cũng được, nghỉ một chút đi.

    7. リン

      はい。

      Vâng ạ.

    Vì sao

    a

    Rin đau đầu; anh khoá trên bảo しばらく 休(きゅう)憩(けい)しろよ, ちょっと 休(やす)めよ và Rin đáp はい → nghỉ (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)輩(ぱい)

      走(はし)れ、走(はし)れ!

      Chạy đi, chạy đi!

    2. 先(せん)輩(ぱい)

      さあ、リン君(くん)、今(こん)度(ど)は 君(きみ)が 投(な)げろ。

      Nào Rin, giờ đến lượt cậu ném.

    3. リン

      はい、先(せん)輩(ぱい)。

      Vâng ạ.

    4. 先(せん)輩(ぱい)

      リン君(くん)、今(いま)のは だめだ。強(つよ)い ボールを 投(な)げろ。

      Rin, quả vừa rồi không được. Ném mạnh vào!

    5. リン

      ああ、もう 投(な)げられません。手(て)が 痛(いた)いです。

      Ôi, em không ném nổi nữa đâu. Tay em đau lắm.

    6. 先(せん)輩(ぱい)

      もう 少(すこ)し 続(つづ)けろよ。頑(がん)張(ば)れ。

      Cố thêm chút nữa đi. Cố lên!

    7. リン

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    a

    Rin kêu đau tay (もう 投(な)げられません) nhưng anh khoá trên bảo もう 少(すこ)し 続(つづ)けろよ。頑(がん)張(ば)れ, Rin đáp はい → tiếp tục ném (a). Bẫy: Tranh b là lúc Rin định thôi.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 店(みせ)の 人(ひと)

      ありがとう ございました。

      Cảm ơn quý khách.

    2. 課(か)長(ちょう)

      いい 店(みせ)だったね。料(りょう)理(り)も おいしかったね。

      Quán được đấy nhỉ. Món ăn cũng ngon.

    3. リン

      はい。ごちそうさまでした、課(か)長(ちょう)。うちまで 送(おく)りますよ。僕(ぼく)、車(くるま)で 来(き)ましたから。

      Vâng. Cảm ơn trưởng phòng đã mời ạ. Để em đưa anh về tận nhà. Em đi ô tô đến mà.

    4. 課(か)長(ちょう)

      え? 君(きみ)、確(たし)か お酒(さけ)を 飲(の)んだね。

      Hả? Hình như cậu có uống rượu mà nhỉ.

    5. リン

      はい。でも、少(すこ)しだけです。

      Vâng. Nhưng chỉ một chút thôi ạ.

    6. 課(か)長(ちょう)

      だめだめ。お酒(さけ)を 飲(の)んだら、車(くるま)に 乗(の)っては いけないよ。車(くるま)は ここに 置(お)いて、君(きみ)も 電(でん)車(しゃ)で 帰(かえ)れよ。

      Không được, không được. Đã uống rượu thì không được lái xe. Để xe ở đây, cậu cũng về bằng tàu điện đi.

    7. リン

      はい。

      Vâng ạ.

    Xem đáp án

    b

    Rin định lái xe đưa trưởng phòng về nhưng đã uống rượu; trưởng phòng bảo 車(くるま)は ここに 置(お)いて、君(きみ)も 電(でん)車(しゃ)で 帰(かえ)れよ → đi tàu điện (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)輩(ぱい)

      もうすぐ クリスマスだね。リン君(くん)は どう するの?

      Sắp Giáng sinh rồi nhỉ. Rin định làm gì?

    2. リン

      ええ、彼(かの)女(じょ)と……。

      Dạ, em với bạn gái…

    3. 先(せん)輩(ぱい)

      へえ、いいな。早(はや)く 結(けっ)婚(こん)しろよ。

      Ồ, thích nhỉ. Cưới sớm đi chứ.

    4. リン

      はい。クリスマスに 申(もう)し込(こ)む つもりです。

      Vâng. Em định cầu hôn vào dịp Giáng sinh.

    5. 先(せん)輩(ぱい)

      頑(がん)張(ば)れ、リン君(くん)。

      Cố lên nhé, Rin.

    Xem đáp án

    a

    Anh khoá trên bảo 早(はや)く 結(けっ)婚(こん)しろよ, Rin đáp クリスマスに 申(もう)し込(こ)む つもりです → cầu hôn (a).

2. 何(なに)に ついて 話(はな)して いますか。ケリーさんは これから どう しますか。

Hai người đang nói về cái gì? Kelly sẽ làm gì tiếp theo?

Chọn tranh vật hai người đang nói tới (①–⑤), rồi chọn việc Kelly sẽ làm (a hoặc b).

  • マーク · Mác, ký hiệu
  • もったいない · Lãng phí, tiếc
Tranh vật — ① Phiếu báo vắng nhà (ご不在連絡票) có số điện thoại; ② Hộp sữa in ngày 7月4日; ③ Mã vạch; ④ Phiếu chuyển tiền (振込用紙); ⑤ Nhãn ký hiệu giặt là.
Phần 2
0:00 / 2:06
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ①)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a.電話をする)
    Xem lời thoại
    1. ケリー

      小(お)川(がわ)さん、ポストに こんな 紙(かみ)が 入(はい)って いたんですけど、これは 何(なん)と 読(よ)むんですか。

      Chị Ogawa ơi, trong hộp thư có tờ giấy thế này, cái này đọc là gì ạ?

    2. 小(お)川(がわ)

      これは「ご不(ふ)在(ざい)連(れん)絡(らく)票(ひょう)」と 読(よ)むの。ケリーさんが いない ときに 荷(に)物(もつ)を 持(も)って 来(き)たから、ここに 連(れん)絡(らく)して くださいと いう 意(い)味(み)よ。

      Cái này đọc là “gofuzai renrakuhyō”. Nghĩa là lúc Kelly vắng nhà, người ta đã mang hàng đến, nên hãy liên lạc vào số này.

    3. ケリー

      電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は どこに 書(か)いて ありますか。

      Số điện thoại ghi ở đâu ạ?

    4. 小(お)川(がわ)

      えーと、これね。

      Ừm, đây này.

    Vì sao

    ①・a.電(でん)話(わ)をする

    Phiếu báo vắng nhà (①); trên phiếu có số điện thoại để liên lạc lại → gọi điện (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2Đáp án: 店(みせ)へ持(も)って行(い)く
    Xem lời thoại
    1. ケリー

      ねえ、小(お)川(がわ)さん、この シャツ、洗(せん)濯(たく)機(き)で 洗(あら)っても 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですか。

      Chị Ogawa ơi, cái áo sơ mi này giặt máy có sao không ạ?

    2. 小(お)川(がわ)

      ちょっと 見(み)せて。あ、だめね。この マーク、うちで 洗(あら)っては いけないと いう 意(い)味(み)よ。

      Cho chị xem nào. À, không được rồi. Ký hiệu này nghĩa là không được giặt ở nhà.

    3. ケリー

      じゃあ、どう したら いいんですか。

      Thế thì em phải làm sao ạ?

    4. 小(お)川(がわ)

      クリーニング屋(や)へ 持(も)って 行(い)ったら いいわ。

      Em mang ra tiệm giặt là là được.

    Xem đáp án

    ⑤・a.店(みせ)へ持(も)って行(い)く

    Ký hiệu giặt trên áo (⑤) nghĩa là không được giặt ở nhà; chị Ogawa bảo クリーニング屋(や)へ 持(も)って 行(い)ったら いいわ → mang ra tiệm (a). Dễ nhầm với b (洗(せん)濯(たく)機(き)で洗(あら)う) — chính là điều không được làm.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2Đáp án: コンビニで払(はら)う
    Xem lời thoại
    1. ケリー

      小(お)川(がわ)さん、こんな 手(て)紙(がみ)が 荷(に)物(もつ)の 中(なか)に 入(はい)って いたんですけど、これは 何(なん)と 読(よ)むんですか。

      Chị Ogawa ơi, trong gói hàng có tờ giấy thế này, cái này đọc là gì ạ?

    2. 小(お)川(がわ)

      これは「振(ふり)込(こみ)用(よう)紙(し)」と 読(よ)むの。ケリーさん、インターネットで 何(なに)か 買(か)ったの?

      Cái này đọc là “furikomi yōshi”. Kelly mua gì trên mạng à?

    3. ケリー

      ええ、本(ほん)を 買(か)いました。

      Vâng, em mua sách.

    4. 小(お)川(がわ)

      これはね、この 紙(かみ)を 持(も)って 行(い)って、お金(かね)を 払(はら)って くださいと いう 意(い)味(み)よ。

      Cái này nghĩa là hãy mang tờ giấy này đi trả tiền.

    5. ケリー

      あのう、5時(じ)までに 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)へ 行(い)けないんですけど。

      Nhưng mà em không đến bưu điện trước 5 giờ được ạ.

    6. 小(お)川(がわ)

      あ、コンビニでも 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)よ。

      À, trả ở cửa hàng tiện lợi cũng được.

    7. ケリー

      ああ、よかった。じゃあ、コンビニへ 払(はら)いに 行(い)きます。

      Ôi, may quá. Vậy em ra cửa hàng tiện lợi trả tiền.

    Xem đáp án

    ④・b.コンビニで払(はら)う

    Phiếu chuyển tiền (④) để trả tiền sách mua trên mạng. Kelly không kịp đến bưu điện, chị Ogawa bảo コンビニでも 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)よ → trả ở cửa hàng tiện lợi (b). Dễ nhầm với a (郵(ゆう)便(びん)局(きょく)へ行(い)く).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2Đáp án: 捨(す)てる
    Xem lời thoại
    1. ケリー

      小(お)川(がわ)さん、この 牛(ぎゅう)乳(にゅう)、ちょっと おかしいんです。味(あじ)が いつもと 違(ちが)うんですけど。

      Chị Ogawa ơi, hộp sữa này hơi lạ. Vị khác mọi khi ạ.

    2. 小(お)川(がわ)

      ちょっと 見(み)せて。あ、これは だめよ。4(よっ)日(か)までに 飲(の)んで くださいと 書(か)いて あるわ。今日(きょう)は 8(よう)日(か)でしょう? いつ 買(か)ったの?

      Cho chị xem nào. À, cái này hỏng rồi. Có ghi là uống trước ngày 4 đấy. Hôm nay là ngày 8 rồi mà? Em mua khi nào?

    3. ケリー

      10(とお)日(か)ぐらい 前(まえ)だったと 思(おも)います。

      Em nghĩ là khoảng mười ngày trước ạ.

    4. 小(お)川(がわ)

      飲(の)んだら おなかが 痛(いた)く なるかも しれないわよ。

      Uống vào có khi đau bụng đấy.

    5. ケリー

      じゃあ、もったいないけど 捨(す)てます。

      Vậy thì tiếc nhưng em vứt đi vậy.

    Xem đáp án

    ②・b.捨(す)てる

    Hộp sữa in hạn 7(しち)月(がつ)4(よっ)日(か) (②): Hạn uống đến ngày 4 mà hôm nay đã ngày 8 → もったいないけど 捨(す)てます (b).

3. コンビニで アルバイトを して いる とき、わからない ことばを 聞(き)きました。どういう 意(い)味(み)ですか。

Khi làm thêm ở cửa hàng tiện lợi, bạn nghe thấy những từ không hiểu. Chúng có nghĩa là gì?

Nối mỗi từ với nghĩa đúng (a–e). Có một nghĩa không dùng đến.

  • 運(はこ)びます · Chở, mang, vận chuyển
  1. a.心(しん)配(ぱい)だ
  2. b.仕(し)事(ごと)が遅(おそ)い
  3. c.うちでゆっくり休(やす)む
  4. d.いろいろな所(ところ)へ行(い)く
  5. e.何(なに)か探(さが)しながら周(まわ)りを見(み)る
Phần 3
0:00 / 1:46
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)もたもたする
    Xem lời thoại
    1. 近(こん)藤(どう)

      おい、早(はや)く しろ。もたもた するな。

      Này, nhanh lên. Đừng có lề mề thế.

    2. A

      はい。あのう、近(こん)藤(どう)さん、「もたもたする」は どういう 意(い)味(み)ですか。

      Vâng. À, anh Kondo, “motamota suru” nghĩa là gì ạ?

    3. 近(こん)藤(どう)

      仕(し)事(ごと)が 遅(おそ)いと いう 意(い)味(み)だよ。さあ、早(はや)く 荷(に)物(もつ)を 運(はこ)んで。

      Nghĩa là làm việc chậm chạp đấy. Nào, mau chuyển hàng đi.

    4. A

      あ、はい。

      À, vâng.

    Vì sao

    b

    仕(し)事(ごと)が 遅(おそ)いと いう 意(い)味(み)だよ → b.

  2. 1
    Câu 1, ô 1きょろきょろする
    Xem lời thoại
    1. 近(こん)藤(どう)

      おい、お客(きゃく)さんが きょろきょろ して いたら、手(て)伝(つだ)って あげろよ。

      Này, thấy khách cứ nhìn ngó quanh quất thì ra giúp người ta nhé.

    2. A

      はい。近(こん)藤(どう)さん、「きょろきょろする」は どういう 意(い)味(み)ですか。

      Vâng. Anh Kondo, “kyorokyoro suru” nghĩa là gì ạ?

    3. 近(こん)藤(どう)

      何(なに)かを 探(さが)しながら 周(まわ)りを 見(み)ると いう 意(い)味(み)だよ。

      Nghĩa là vừa tìm cái gì đó vừa nhìn quanh.

    4. A

      わかりました。

      Em hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    e

    何(なに)かを 探(さが)しながら 周(まわ)りを 見(み)ると いう 意(い)味(み)だよ → e.

  3. 2
    Câu 2, ô 1はらはらする
    Xem lời thoại
    1. 近(こん)藤(どう)

      おい、食(た)べ物(もの)に 触(さわ)る 前(まえ)には 手(て)を 洗(あら)えよ。君(きみ)を 見(み)て いると はらはら するよ。

      Này, trước khi chạm vào đồ ăn thì phải rửa tay chứ. Nhìn cậu làm mà tôi thấp thỏm quá.

    2. A

      はい、洗(あら)います。あのう、「はらはらする」は どういう 意(い)味(み)ですか。

      Vâng, em rửa ngay. À, “harahara suru” nghĩa là gì ạ?

    3. 近(こん)藤(どう)

      危(あぶ)ない ことを するから 心(しん)配(ぱい)だと いう 意(い)味(み)だよ。

      Nghĩa là thấy lo vì người ta làm chuyện nguy hiểm.

    4. A

      よく わかりました。

      Em hiểu rõ rồi ạ.

    Xem đáp án

    a

    危(あぶ)ない ことを するから 心(しん)配(ぱい)だと いう 意(い)味(み)だよ → a.

  4. 3
    Câu 3, ô 1ごろごろする
    Xem lời thoại
    1. A

      近(こん)藤(どう)さん、休(やす)みの 日(ひ)は 何(なに)を して いますか。

      Anh Kondo, ngày nghỉ anh thường làm gì ạ?

    2. 近(こん)藤(どう)

      たいてい ごろごろ して いるなあ。

      Thường thì nằm khểnh ở nhà thôi.

    3. A

      ごろごろ?「ごろごろする」は どういう 意(い)味(み)ですか。

      “Gorogoro”? “Gorogoro suru” nghĩa là gì ạ?

    4. 近(こん)藤(どう)

      何(なに)も しないで、うちで ゆっくり すると いう 意(い)味(み)だよ。

      Nghĩa là chẳng làm gì cả, thong thả ở nhà.

    5. A

      うーん。僕(ぼく)も 毎(まい)日(にち) うちで ごろごろ して います。

      Ừm. Em thì ngày nào cũng nằm khểnh ở nhà.

    Xem đáp án

    c

    何(なに)も しないで、うちで ゆっくり すると いう 意(い)味(み)だよ → c. Nghĩa d (いろいろな所(ところ)へ行(い)く) không dùng đến.

4. どう 伝(つた)えますか。正(ただ)しい メモは どれですか。

Nhắn lại thế nào? Tờ ghi chú nào đúng?

Nghe các cuộc điện thoại nhờ nhắn lời, chọn tờ ghi chú ghi đúng lời nhắn (a–c).

  • 正(ただ)しい · Đúng
  • お世(せ)話(わ)に なって います · Cảm ơn anh/chị đã luôn ủng hộ, giúp đỡ ạ!
  • ~と 申(もう)します · Tôi tên là ~
Phần 4
0:00 / 2:19
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    シュミットさんへ ミラーさんから

    Gửi anh Schmidt, từ anh Miller

    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.あしたは1時から会議を始めます。)
    Xem lời thoại
    1. A

      はい、パワー電(でん)気(き)でございます。

      Vâng, công ty Power Denki xin nghe.

    2. ミラー

      IMCの ミラーですが、シュミットさんは いらっしゃいますか。

      Tôi là Miller ở IMC, anh Schmidt có ở đó không ạ?

    3. A

      あ、ミラーさん、いつも お世(せ)話(わ)に なって います。シュミットは 今(いま) 出(で)かけて います。

      À, anh Miller, cảm ơn anh đã luôn giúp đỡ. Anh Schmidt hiện đang ra ngoài ạ.

    4. ミラー

      じゃあ、すみませんが、あしたの 会(かい)議(ぎ)ですが、朝(あさ)は しないで、午(ご)後(ご) 1時(じ)から 始(はじ)めると 伝(つた)えて いただけませんか。

      Vậy phiền chị nhắn giúp: Cuộc họp ngày mai không họp buổi sáng nữa mà bắt đầu từ 1 giờ chiều.

    5. A

      はい、わかりました。伝(つた)えて おきます。

      Vâng, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ nhắn lại ạ.

    Vì sao

    a.あしたは1時(じ)から会(かい)議(ぎ)を始(はじ)めます。

    朝(あさ)は しないで、午(ご)後(ご)1(いち)時(じ)から 始(はじ)める → ghi chú a. Dễ nhầm với b (朝(あさ)から).

  2. 1
    鈴(すず)木(き)さんへ ミラーさんから

    Gửi anh Suzuki, từ anh Miller

    Câu 1, ô 1Đáp án: ミラーさんを待(ま)っていてください。
    Xem lời thoại
    1. A

      IMCでございます。

      IMC xin nghe.

    2. ミラー

      ミラーですが、おはようございます。

      Miller đây, chào buổi sáng.

    3. A

      あ、ミラーさん、おはようございます。

      À, anh Miller, chào anh.

    4. ミラー

      あのう、鈴(すず)木(き)さんは いらっしゃいますか。

      À, anh Suzuki có đó không?

    5. A

      今(いま) 席(せき)を 外(はず)して いますが、どう しましょうか。

      Anh ấy đang không có ở chỗ ngồi, anh cần nhắn gì không ạ?

    6. ミラー

      じゃあ、これから グプタさんと そちらへ 行(い)くから、しばらく 待(ま)って いて くださいと 伝(つた)えて いただけませんか。

      Vậy chị nhắn giúp là bây giờ tôi với anh Gupta sẽ qua đó, anh ấy chờ một lát nhé.

    7. A

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    b.ミラーさんを待(ま)っていてください。

    しばらく 待(ま)って いて くださいと 伝(つた)えて → b.

  3. 2
    課(か)長(ちょう)へ ミラーさんから

    Gửi trưởng phòng, từ anh Miller

    Câu 2, ô 1Đáp án: 20分(ぷん)ぐらい遅(おく)れます。
    Xem lời thoại
    1. A

      はい、IMCでございます。

      Vâng, IMC xin nghe.

    2. ミラー

      あのう、ミラーですが、電(でん)車(しゃ)が 遅(おく)れて いるんです。すみませんが、課(か)長(ちょう)に 少(すこ)し 遅(おく)れると 伝(つた)えて いただけませんか。

      À, Miller đây, tàu điện bị trễ. Phiền chị nhắn trưởng phòng là tôi sẽ đến muộn một chút.

    3. A

      どのくらい 遅(おく)れますか。

      Anh muộn khoảng bao lâu ạ?

    4. ミラー

      そうですね……。10分(ぷん)、いえ、20分(ぷん)ぐらい 遅(おく)れると 思(おも)います。

      Để xem… 10 phút, à không, chắc khoảng 20 phút.

    5. A

      はい、そう 伝(つた)えて おきます。

      Vâng, tôi sẽ nhắn lại như vậy.

    Xem đáp án

    c.20分(ぷん)ぐらい遅(おく)れます。

    Miller nói 10(じゅっ)分(ぷん) rồi sửa いえ、20(にじゅっ)分(ぷん)ぐらい → c. Dễ nhầm với a (10 phút) và b (tàu trễ là lý do, không phải lời nhắn).

  4. 3
    木(き)村(むら)さんへ ミラーさんから

    Gửi chị Kimura, từ anh Miller

    Câu 3, ô 1Đáp án: あとで電(でん)話(わ)します。
    Xem lời thoại
    1. A

      おはようテレビでございます。

      Đài truyền hình Ohayō xin nghe.

    2. ミラー

      木(き)村(むら)いずみさんは いらっしゃいますか。

      Chị Kimura Izumi có ở đó không ạ?

    3. A

      今(いま) 会(かい)議(ぎ)中(ちゅう)ですが。

      Chị ấy đang họp ạ.

    4. ミラー

      何(なん)時(じ)に 終(お)わりますか。

      Mấy giờ thì xong ạ?

    5. A

      失(しつ)礼(れい)ですが、どなたですか。

      Xin lỗi, anh là ai ạ?

    6. ミラー

      あ、すみません。マイク・ミラーと 申(もう)しますが。

      À, xin lỗi. Tôi tên là Mike Miller.

    7. A

      ミラーさんですね。会(かい)議(ぎ)は 5時(じ)までの 予(よ)定(てい)です。5時(じ)15分(ふん)ごろには 戻(もど)ると 思(おも)います。

      Anh Miller phải không ạ. Cuộc họp dự kiến đến 5 giờ. Tôi nghĩ khoảng 5 giờ 15 chị ấy sẽ quay lại.

    8. ミラー

      じゃあ、後(あと)で もう 一(いち)度(ど) お電(でん)話(わ)しますと 伝(つた)えて いただけませんか。

      Vậy chị nhắn giúp là lát nữa tôi sẽ gọi lại.

    9. A

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    10. ミラー

      よろしく お願(ねが)いします。失(しつ)礼(れい)します。

      Nhờ chị nhé. Chào chị.

    Xem đáp án

    c.あとで電(でん)話(わ)します。

    後(あと)で もう 一(いち)度(ど) お電(でん)話(わ)しますと 伝(つた)えて → c. Dễ nhầm với b (họp đến 5 giờ là thông tin lễ tân nói, không phải lời nhắn); a ngược chiều (Miller tự gọi lại).

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:17
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      ここに 書(か)いて ある 字(じ)は 何(なん)と 読(よ)みますか。

      Chữ viết ở đây đọc là gì?

    Xem đáp án

    ……「立(たち)入(いり)禁(きん)止(し)」と 読(よ)みます。

    Hỏi cách đọc bằng ~は 何(なん)と 読(よ)みますか → trả lời「~」と 読(よ)みます. Trong sách Minna câu này đi kèm tranh biển báo; câu trả lời mẫu theo biển 立(たち)入(いり)禁(きん)止(し) (câu 2).

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      立(たち)入(いり)禁(きん)止(し)は どういう 意(い)味(み)ですか。

      “Tachiiri kinshi” nghĩa là gì?

    Xem đáp án

    ……入(はい)るなと いう 意(い)味(み)です。

    Hỏi nghĩa bằng ~は どういう 意(い)味(み)ですか → trả lời ~と いう 意(い)味(み)です; biển cấm diễn đạt bằng thể cấm đoán (入(はい)るな).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:49
  1. 1
    使(し)用(よう)禁(きん)止(し)は 今(いま) 使(つか)って いないと いう 意(い)味(み)です。

    “Shiyō kinshi” nghĩa là hiện không có ai dùng.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。あれは 何(なん)と 読(よ)むんですか。

      Xin lỗi, chữ kia đọc là gì vậy?

    2. B

      「使(し)用(よう)禁(きん)止(し)」です。

      “Shiyō kinshi”.

    3. A

      どういう 意(い)味(み)ですか。

      Nghĩa là gì ạ?

    4. B

      使(つか)うなと いう 意(い)味(み)です。

      Nghĩa là không được sử dụng.

    Xem đáp án

    ×

    B giải thích 使(つか)うなと いう 意(い)味(み)です (cấm dùng), không phải “hiện không ai dùng” → sai.

  2. 2
    コピー機(き)は 今(いま) 使(つか)えません。

    Máy photo hiện không dùng được.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      どう したんですか。

      Có chuyện gì vậy?

    2. B

      コピー機(き)が 動(うご)かないんです。

      Máy photo không chạy.

    3. A

      あ、ここに「故(こ)障(しょう)」と 書(か)いて ありますよ。

      À, ở đây có ghi “hỏng” đấy.

    4. B

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    ○

    Máy có ghi 故(こ)障(しょう) (hỏng) → hiện không dùng được → đúng.

  3. 3
    男(おとこ)の 人(ひと)は 3時(じ)半(はん)ごろ ミラーさんに 会(あ)います。

    Người đàn ông sẽ gặp anh Miller vào khoảng 3 giờ rưỡi.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      はい。

      Vâng, xin nghe.

    2. 田(た)中(なか)

      田(た)中(なか)ですが、ミラーさんは いますか。

      Tôi là Tanaka, anh Miller có ở đó không?

    3. A

      今(いま)、出(で)かけて いますが、3時(じ)ごろ 戻(もど)ると 言(い)って いました。

      Anh ấy đang ra ngoài, nhưng có nói khoảng 3 giờ sẽ về.

    4. 田(た)中(なか)

      じゃあ、3時(じ)半(はん)ごろ また かけます。

      Vậy khoảng 3 giờ rưỡi tôi sẽ gọi lại.

    5. A

      すみません。

      Xin lỗi anh nhé.

    Xem đáp án

    ×

    Anh Tanaka nói 3時(じ)半(はん)ごろ また かけます (sẽ gọi điện lại), không phải gặp anh Miller → sai.

  4. 4
    女(おんな)の 人(ひと)は グプタさんに パーティーの 場(ば)所(しょ)を 伝(つた)えます。

    Người phụ nữ sẽ báo cho anh Gupta địa điểm bữa tiệc.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさんは いますか。

      Anh Gupta có ở đó không ạ?

    2. 女(おんな)

      今(いま)、ちょっと 席(せき)を 外(はず)して いますが。

      Anh ấy vừa rời chỗ một lát ạ.

    3. A

      じゃあ、すみませんが、グプタさんに パーティーは つるやで すると 伝(つた)えて いただけませんか。

      Vậy phiền chị nhắn anh Gupta là bữa tiệc sẽ tổ chức ở Tsuruya.

    4. 女(おんな)

      つるやですね。わかりました。

      Ở Tsuruya phải không ạ. Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ○

    Người phụ nữ nhận lời nhắn パーティーは つるやで する (địa điểm tiệc) và đáp わかりました → đúng.

  5. 5
    山(やま)田(だ)君(くん)は 今(いま)の 試(し)合(あい)で 失(しっ)敗(ぱい)しましたが、次(つぎ)の 試(し)合(あい)で 頑(がん)張(ば)ります。

    Yamada đã thất bại ở trận vừa rồi nhưng sẽ cố gắng ở trận sau.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      頑(がん)張(ば)れ、山(やま)田(だ)! 止(と)めろー!

      Cố lên, Yamada! Chặn lại!

    2. A

      ああ……。

      Ôi…

    3. 山(やま)田(だ)

      すみません。

      Em xin lỗi.

    4. A

      大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)。次(つぎ)の 試(し)合(あい)で 頑(がん)張(ば)ろう。

      Không sao, không sao. Trận sau cố gắng nhé.

    5. 山(やま)田(だ)

      はい、頑(がん)張(ば)ります。

      Vâng, em sẽ cố gắng.

    Xem đáp án

    ○

    Yamada không chặn được bóng và xin lỗi (すみません); được động viên 次(つぎ)の 試(し)合(あい)で 頑(がん)張(ば)ろう, Yamada đáp 頑(がん)張(ば)ります → đúng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.