Luyện tập · Bài 33
Mẫu câu 文型
- 1
急げ。
Nhanh lên!
- 2
触るな。
Đừng chạm vào!
- 3
立入禁止は 入るなと いう 意味です。
“立入禁止” có nghĩa là “cấm vào”.
- 4
ミラーさんは 来週 大阪へ 出張すると 言って いました。
Anh Miller nói là tuần sau anh ấy sẽ đi công tác Osaka.
Ví dụ 例文
- 1
だめだ。もう 走れない。
Không được rồi. Tôi không chạy nổi nữa.
……頑張れ。あと 500メートルだ。
… Cố lên! Chỉ còn 500 mét nữa thôi.
- 2
もう 時間が ない。
Hết thời gian rồi.
……まだ 1分 ある。あきらめるな。
… Vẫn còn 1 phút. Đừng bỏ cuộc!
- 3
この 池で 遊んでは いけません。あそこに 「入るな」と 書いて ありますよ。
Không được chơi ở cái ao này đâu. Đằng kia có ghi “Cấm vào” đấy.
……あ、ほんとうだ。
… A, đúng thật.
- 4
あの 漢字は 何と 読むんですか。
Chữ Hán kia đọc là gì vậy?
……「きんえん」です。たばこを 吸っては いけないと いう 意味です。
… Đọc là “kin'en” (cấm hút thuốc). Nghĩa là không được hút thuốc.
- 5
この マークは どういう 意味ですか。
Ký hiệu này có nghĩa là gì?
……洗濯機で 洗えると いう 意味です。
… Nghĩa là có thể giặt bằng máy giặt.
- 6
グプタさんは いますか。
Anh Gupta có ở đây không?
……今 出かけて います。30分ぐらいで 戻ると 言って いました。
… Bây giờ anh ấy đang ra ngoài. Anh ấy nói khoảng 30 phút nữa sẽ quay lại.
- 7
すみませんが、渡辺さんに あしたの パーティーは 6時からだと 伝えて いただけませんか。
Phiền anh, anh có thể nhắn với chị Watanabe giúp tôi là bữa tiệc ngày mai bắt đầu từ 6 giờ được không?
……わかりました。6時からですね。
… Tôi hiểu rồi. Từ 6 giờ nhỉ.
Luyện tập A 練習A
Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.
Bài 1
- いいます → いえNói đi! (thể mệnh lệnh, nhóm I)
- いいます → いうなĐừng nói! (thể cấm chỉ)
- かきます → かけViết đi!
- かきます → かくなĐừng viết!
- およぎます → およげBơi đi!
- およぎます → およぐなĐừng bơi!
- だします → だせLấy ra!
- だします → だすなĐừng lấy ra!
- たちます → たてĐứng dậy!
- たちます → たつなĐừng đứng dậy!
- あそびます → あそべChơi đi!
- あそびます → あそぶなĐừng chơi!
- のみます → のめUống đi!
- のみます → のむなĐừng uống!
- すわります → すわれNgồi xuống!
- すわります → すわるなĐừng ngồi!
- やめます → やめろThôi đi! (thể mệnh lệnh, nhóm II)
- やめます → やめるなĐừng bỏ! (thể cấm chỉ)
- でます → でろRa ngoài!
- でます → でるなĐừng ra ngoài!
- みます → みろNhìn đi!
- みます → みるなĐừng nhìn!
- おります → おりろXuống đi!
- おります → おりるなĐừng xuống!
- きます → こいĐến đây! (thể mệnh lệnh, nhóm III)
- きます → くるなĐừng đến! (thể cấm chỉ)
- します → しろLàm đi!
- します → するなĐừng làm!
Bài 2
- にげろ。Chạy mau!
- 交通規則を まもれ。Phải tuân thủ luật giao thông!
- うごくな。Không được cử động!
- 電車の 中で さわぐな。Không được làm ồn trên tàu!
Bài 3
あそこに 「くるまを とめるな」と 書いて あります。
Ở chỗ kia có ghi “Cấm đỗ xe”.
あの 漢字は 「いりぐち」と 読みます。
Chữ Hán kia đọc là “iriguchi” (lối vào).
Bài 4
この マークは とまれと いう 意味です。
Ký hiệu này có nghĩa là “Dừng lại”.
この マークは 水で あらっては いけないと いう 意味です。
Ký hiệu này có nghĩa là “Không được giặt bằng nước”.
この マークは リサイクルできると いう 意味です。
Ký hiệu này có nghĩa là “Có thể tái chế”.
Bài 5
山田さんは あした 5時に くると 言って いました。
Anh Yamada nói là ngày mai sẽ đến lúc 5 giờ.
山田さんは 締め切りに まに あわないと 言って いました。
Anh Yamada nói là sẽ không kịp hạn chót.
山田さんは きのう 荷物を おくったと 言って いました。
Anh Yamada nói là hôm qua đã gửi hành lý đi rồi.
Bài 6
田中さんに 10分ほど おくれると 伝えて いただけませんか。
Anh nhắn giúp với anh Tanaka là tôi sẽ đến muộn khoảng 10 phút được không?
田中さんに 土曜日は 都合が わるいと 伝えて いただけませんか。
Anh nhắn giúp với anh Tanaka là thứ Bảy tôi không tiện được không?
田中さんに 締め切りは あさってだと 伝えて いただけませんか。
Anh nhắn giúp với anh Tanaka là hạn chót là ngày kia được không?
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
頑張ります → 頑張れ。
Cố gắng → Cố lên!
1)走ります
Xem đáp án
走れ。
Chạy đi!
2)行きます
Xem đáp án
行け。
Lên đi! / Tiến lên!
3)戻ります
Xem đáp án
戻れ。
Quay về!
4)止めます
Xem đáp án
止めろ。
Chặn lại!
Bài 2 · Ví dụ
[絵]ボールを 投げる(×) → ボールを 投げるな。
(Sách dùng tranh) Ném bóng (×) → Không được ném bóng!
1)[絵]海で 泳ぐ(×)
Xem đáp án
泳ぐな。
(Sách dùng tranh) Không được bơi!
2)[絵]木に 登る(×)
Xem đáp án
木に 登るな。
(Sách dùng tranh) Không được trèo cây!
3)[絵]缶を 捨てる(×)
Xem đáp án
缶を 捨てるな。
(Sách dùng tranh) Không được vứt lon!
Bài 3 · Ví dụ
[絵]ドアに 「押す」の 紙 → そこに 「おす」と 書いて あります。
(Sách dùng tranh) Trên cửa có tờ giấy ghi “押す” → Ở đó có ghi là “Đẩy”.
1)[絵]ATMに 「故障」の 紙
Xem đáp án
そこに 「こしょう」と 書いて あります。
(Sách dùng tranh) Ở đó có ghi là “Hỏng”.
2)[絵]ドアの 上に 「出口」
Xem đáp án
そこに 「でぐち」と 書いて あります。
(Sách dùng tranh) Ở đó có ghi là “Lối ra”.
3)[絵]壁に 「禁煙」
Xem đáp án
そこに 「きんえん」と 書いて あります。
(Sách dùng tranh) Ở đó có ghi là “Cấm hút thuốc”.
Bài 4 · Ví dụ
(たちいりきんし) [絵]立入禁止 → これは 何と 読みますか。 ……「たちいりきんし」と 読みます。
(tachiiri kinshi) (tranh: Biển 立入禁止) → Chữ này đọc là gì? … Đọc là “tachiiri kinshi” (cấm vào).
1)(よやくせき) [絵]予約席
Xem đáp án
これは 何と 読みますか。 ……「よやくせき」と 読みます。
Chữ này đọc là gì? … Đọc là “yoyakuseki” (ghế đã đặt trước).
2)(ひじょうぐち) [絵]非常口
Xem đáp án
これは 何と 読みますか。 ……「ひじょうぐち」と 読みます。
Chữ này đọc là gì? … Đọc là “hijouguchi” (cửa thoát hiểm).
3)(じどうはんばいき) [絵]自動販売機
Xem đáp án
これは 何と 読みますか。 ……「じどうはんばいき」と 読みます。
Chữ này đọc là gì? … Đọc là “jidou hanbaiki” (máy bán hàng tự động).
Bài 5 · Ví dụ
[絵]まっすぐと 左の 矢印の 標識 → あれは どういう 意味ですか。 ……右へ 曲がるなと いう 意味です。
(Sách dùng tranh: Biển chỉ được đi thẳng hoặc rẽ trái) → Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là không được rẽ phải.
1)[絵]赤い 丸に 白い 線の 標識
Xem đáp án
あれは どういう 意味ですか。 ……入るなと いう 意味です。
(Sách dùng tranh: Biển cấm đi vào) Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là không được đi vào.
2)[絵]「!」の 標識
Xem đáp án
あれは どういう 意味ですか。 ……注意しろと いう 意味です。
(Sách dùng tranh: Biển dấu chấm than) Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là phải chú ý.
3)[絵]青い 丸に 赤い 斜めの 線の 標識
Xem đáp án
あれは どういう 意味ですか。 ……ここに 車を 止めるなと いう 意味です。
(Sách dùng tranh: Biển cấm đỗ xe) Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là không được đỗ xe ở đây.
4)[絵]「徐行」の 標識
Xem đáp án
あれは どういう 意味ですか。 ……ゆっくり 走れと いう 意味です。
(Sách dùng tranh: Biển “徐行”) Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là phải chạy chậm lại.
Bài 6 · Ví dụ
(使っては いけません) [絵]使用禁止 → これは どういう 意味ですか。 ……使っては いけないと いう 意味です。
(Không được dùng) (tranh: Biển 使用禁止) → Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là không được sử dụng.
1)(お金を 払わなくても いいです) [絵]無料
Xem đáp án
これは どういう 意味ですか。 ……お金を 払わなくても いいと いう 意味です。
Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là không phải trả tiền.
2)(今 使って います) [絵]使用中
Xem đáp án
これは どういう 意味ですか。 ……今 使って いると いう 意味です。
Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là đang có người dùng.
3)(入っては いけません) [絵]立入禁止
Xem đáp án
これは どういう 意味ですか。 ……入っては いけないと いう 意味です。
Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là không được vào.
4)(危ない) [絵]危険
Xem đáp án
これは どういう 意味ですか。 ……危ないと いう 意味です。
Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là nguy hiểm.
Bài 7 · Ví dụ
田中さん(2時ごろ 事務所に 戻ります) → 田中さんは 何と 言って いましたか。 ……2時ごろ 事務所に 戻ると 言って いました。
Anh Tanaka (Khoảng 2 giờ sẽ về văn phòng) → Anh Tanaka đã nói gì vậy? … Anh ấy nói khoảng 2 giờ sẽ quay lại văn phòng.
1)先生(漢字の 試験は 来週の 火曜日です)
Xem đáp án
先生は 何と 言って いましたか。 ……漢字の 試験は 来週の 火曜日だと 言って いました。
Cô giáo đã nói gì vậy? … Cô nói bài thi chữ Hán là vào thứ Ba tuần sau.
2)鈴木さん(ミーティングに 出席できません)
Xem đáp án
鈴木さんは 何と 言って いましたか。 ……ミーティングに 出席できないと 言って いました。
Anh Suzuki đã nói gì vậy? … Anh ấy nói không dự cuộc họp được.
3)ワットさん(警察へ 行きます)
Xem đáp án
ワットさんは 何と 言って いましたか。 ……警察へ 行くと 言って いました。
Thầy Watt đã nói gì vậy? … Thầy nói sẽ đến đồn cảnh sát.
4)シュミットさん(荷物は けさ 着きました)
Xem đáp án
シュミットさんは 何と 言って いましたか。 ……荷物は けさ 着いたと 言って いました。
Anh Schmidt đã nói gì vậy? … Anh ấy nói hàng đã đến sáng nay.
Bài 8 · Ví dụ
田中さん・「もうすぐ 会議が 始まります」 → 田中さんに もうすぐ 会議が 始まると 伝えて いただけませんか。
Anh Tanaka · “Cuộc họp sắp bắt đầu” → Anh có thể nhắn với anh Tanaka là cuộc họp sắp bắt đầu được không?
1)先生・「きょうは 野球の 練習に 行けません」
Xem đáp án
先生に きょうは 野球の 練習に 行けないと 伝えて いただけませんか。
Anh có thể nhắn với thầy là hôm nay em không đi tập bóng chày được không?
2)渡辺さん・「5時半に 駅で 待って います」
Xem đáp án
渡辺さんに 5時半に 駅で 待って いると 伝えて いただけませんか。
Anh có thể nhắn với chị Watanabe là tôi sẽ đợi ở ga lúc 5 giờ rưỡi được không?
3)中村課長・「あしたは 都合が 悪いです」
Xem đáp án
中村課長に あしたは 都合が 悪いと 伝えて いただけませんか。
Anh có thể nhắn với trưởng phòng Nakamura là ngày mai tôi không tiện được không?
4)部長・「ロンドンの ホテルを 予約しました」
Xem đáp án
部長に ロンドンの ホテルを 予約したと 伝えて いただけませんか。
Anh có thể báo với trưởng ban là tôi đã đặt khách sạn ở London được không?
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
すみません。これは 何と 読むんですか。
Xin lỗi. Chữ này đọc là gì vậy ạ?
- B
①「学生割引」です。
Là “gakusei waribiki”.
- A
どういう 意味ですか。
Nghĩa là gì ạ?
- B
②学生は 安く なると いう 意味です。
Nghĩa là sinh viên được giảm giá.
- A
わかりました。どうも ありがとう ございました。
Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh nhiều.
- 1)① 「飲み放題」② 飲み物を いくら 飲んでも、値段は 同じです“Nomihoudai” · Uống bao nhiêu đồ uống thì giá vẫn vậy
- 2)① 「アルバイト 募集中」② アルバイトを する 人を 探して います“Đang tuyển người làm thêm” · Đang tìm người làm thêm
Hội thoại 2
- A
小川さんから 電話が ありましたよ。
Có điện thoại của anh Ogawa đấy.
- B
そうですか。何か 言って いましたか。
Vậy à. Anh ấy có nói gì không?
- A
①夕方 5時半ごろ 戻ると 言って いました。
Anh ấy nói khoảng 5 giờ rưỡi chiều sẽ quay lại.
- B
そうですか。
Vậy à.
- 1)① あした 10時に 来ますNgày mai 10 giờ sẽ đến
- 2)① 今晩の パーティーに 出席できませんKhông dự bữa tiệc tối nay được
Hội thoại 3
- A
鈴木さんは いらっしゃいますか。
Anh Suzuki có ở đó không ạ?
- B
①今 席を 外して いるんですが……。
Anh ấy hiện đang không có ở chỗ ạ…
- A
じゃ、すみませんが、②あしたの 会議は 2時からだと 伝えて いただけませんか。
Vậy phiền anh nhắn giúp là cuộc họp ngày mai bắt đầu từ 2 giờ được không ạ?
- B
はい、わかりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
- 1)① まだ 来て いません② 午後の ミーティングは ありませんVẫn chưa đến · Cuộc họp buổi chiều không có nữa
- 2)① 今 会議中です② 出張は 来週に なりましたĐang họp · Chuyến công tác đã dời sang tuần sau