Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 29 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 29

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:15
  1. 1

    窓(まど)が 閉(し)まって います。

    Cửa sổ đang đóng.

  2. 2

    電(でん)車(しゃ)に 傘(かさ)を 忘(わす)れて しまいました。

    Tôi lỡ để quên ô trên tàu điện mất rồi.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:55
  1. 1

    会(かい)議(ぎ)室(しつ)の かぎが 掛(か)かって いますね。

    Phòng họp đang khóa cửa nhỉ.

    ……じゃ、渡(わた)辺(なべ)さんに 言(い)って、開(あ)けて もらいましょう。

    … Vậy mình nói với chị Watanabe để chị ấy mở giúp đi.

  2. 2

    この パソコン、使(つか)っても いいですか。

    Tôi dùng cái máy tính này được không ạ?

    ……それは 故(こ)障(しょう)して いますから、あちらのを 使(つか)って ください。

    … Máy đó đang bị hỏng, anh dùng máy đằng kia nhé.

  3. 3

    シュミットさんが 持(も)って 来(き)た ワインは どこですか。

    Chai rượu vang anh Schmidt mang đến đâu rồi?

    ……みんなで 飲(の)んで しまいました。

    … Mọi người uống hết sạch rồi.

  4. 4

    いっしょに 帰(かえ)りませんか。

    Mình cùng về nhé?

    ……すみません。この メールを 書(か)いて しまいますから、お先(さき)に どうぞ。

    … Xin lỗi, tôi phải viết cho xong cái email này đã, anh cứ về trước đi.

  5. 5

    約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)に 間(ま)に 合(あ)いましたか。

    Anh có đến kịp giờ hẹn không?

    ……いいえ、遅(おく)れて しまいました。道(みち)を まちがえたんです。

    … Không, tôi lại đến muộn mất. Tôi đi nhầm đường.

  6. 6

    どう したんですか。

    Có chuyện gì vậy?

    ……タクシーに 荷(に)物(もつ)を 忘(わす)れて しまったんです。

    … Tôi lỡ để quên hành lý trên taxi mất rồi.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. ドアが あいて います。

    Cửa đang mở.

  2. くるまが とまって います。

    Có ô tô đang đỗ.

  3. ガラスが われて います。

    Kính bị vỡ.

Bài 2

  1. この ふくろは やぶれて います。

    Cái túi này bị rách.

  2. その コピーきは こしょうして います。

    Cái máy photo đó bị hỏng.

  3. あの きは おれて います。

    Cái cây kia bị gãy.

Bài 3

  1. 『げんじものがたり』は 全(ぜん)部(ぶ) よんで しまいました。

    Truyện Genji thì tôi đã đọc hết rồi.

  2. かんじの しゅくだいは もう やって しまいました。

    Bài tập chữ Hán thì tôi đã làm xong rồi.

  3. レポートは 今(こん)晩(ばん) かいて しまいます。

    Bản báo cáo thì tối nay tôi sẽ viết cho xong.

  4. しりょうは 金(きん)曜(よう)日(び)までに つくって しまいます。

    Tài liệu thì tôi sẽ làm cho xong trước thứ Sáu.

Bài 4

  1. 財(さい)布(ふ)を おとして しまいました。

    Tôi lỡ đánh rơi ví mất rồi.

  2. 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)を まちがえて しまいました。

    Tôi lỡ nhầm số điện thoại mất rồi.

  3. パソコンが こわれて しまいました。

    Máy tính bị hỏng mất rồi.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:46

[絵(え)]→ 窓(まど)が 開(あ)いて います。

(Sách dùng tranh) → Cửa sổ đang mở.

  1. 1)[絵(え)]電(でん)気(き)が つく

    Xem đáp án

    電(でん)気(き)が ついて います。

    (Sách dùng tranh) Đèn đang bật.

  2. 2)[絵(え)]お皿(さら)が 割(わ)れる

    Xem đáp án

    お皿(さら)が 割(わ)れて います。

    (Sách dùng tranh) Cái đĩa bị vỡ.

  3. 3)[絵(え)]ボタンが 外(はず)れる

    Xem đáp án

    ボタンが 外(はず)れて います。

    (Sách dùng tranh) Cúc áo bị bung.

  4. 4)[絵(え)]シャツが 汚(よご)れる

    Xem đáp án

    シャツが 汚(よご)れて います。

    (Sách dùng tranh) Áo sơ mi bị bẩn.

  5. 5)[絵(え)]袋(ふくろ)が 破(やぶ)れる

    Xem đáp án

    袋(ふくろ)が 破(やぶ)れて います。

    (Sách dùng tranh) Cái túi bị rách.

  6. 6)[絵(え)]車(くるま)が 止(と)まる

    Xem đáp án

    車(くるま)が 止(と)まって います。

    (Sách dùng tranh) Ô tô đang đỗ.

  7. 7)[絵(え)]木(き)の 枝(えだ)が 折(お)れる

    Xem đáp án

    枝(えだ)が 折(お)れて います。

    (Sách dùng tranh) Cành cây bị gãy.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:03

エアコン・つきます・消(け)して ください → エアコンが ついて いますから、消(け)して ください。

Điều hoà · Bật · Hãy tắt đi → Điều hoà đang bật, anh tắt đi giúp tôi.

  1. 1)テーブル・汚(よご)れます・ふいて ください

    Xem đáp án

    テーブルが 汚(よご)れて いますから、ふいて ください。

    Bàn đang bẩn, anh lau đi giúp tôi.

  2. 2)時計(とけい)・止(と)まります・電(でん)池(ち)を 取(と)り替(か)えて ください

    Xem đáp án

    時計(とけい)が 止(と)まって いますから、電(でん)池(ち)を 取(と)り替(か)えて ください。

    Đồng hồ chết rồi, anh thay pin giúp tôi.

  3. 3)洗(せん)濯(たく)機(き)・壊(こわ)れます・手(て)で 洗(あら)わなければ なりません

    Xem đáp án

    洗(せん)濯(たく)機(き)が 壊(こわ)れて いますから、手(て)で 洗(あら)わなければ なりません。

    Máy giặt bị hỏng nên phải giặt tay.

  4. 4)スーパー・閉(し)まります・コンビニで 買(か)いましょう

    Xem đáp án

    スーパーが 閉(し)まって いますから、コンビニで 買(か)いましょう。

    Siêu thị đóng cửa rồi, mình mua ở cửa hàng tiện lợi đi.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:50

この 傘(かさ)を 借(か)りても いいですか。 → その 傘(かさ)は 折(お)れて いますよ。

Tôi mượn cái ô này được không? → Cái ô đó bị gãy rồi đấy.

  1. 1)この コップを 使(つか)っても いいですか。 [絵(え)]コップが 汚(よご)れて いる

    Xem đáp án

    その コップは 汚(よご)れて いますよ。

    Cái cốc đó bẩn đấy.

  2. 2)この 袋(ふくろ)を もらっても いいですか。 [絵(え)]袋(ふくろ)が 破(やぶ)れて いる

    Xem đáp án

    その 袋(ふくろ)は 破(やぶ)れて いますよ。

    Cái túi đó bị rách rồi đấy.

  3. 3)この 自(じ)転(てん)車(しゃ)を 借(か)りても いいですか。 [絵(え)]自(じ)転(てん)車(しゃ)が 壊(こわ)れて いる

    Xem đáp án

    その 自(じ)転(てん)車(しゃ)は 壊(こわ)れて いますよ。

    Chiếc xe đạp đó bị hỏng rồi đấy.

  4. 4)この 掃(そう)除(じ)機(き)を 使(つか)っても いいですか。 [絵(え)]掃(そう)除(じ)機(き)が 壊(こわ)れて いる

    Xem đáp án

    その 掃(そう)除(じ)機(き)は 壊(こわ)れて いますよ。

    Cái máy hút bụi đó bị hỏng rồi đấy.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:47

この 本(ほん)は もう 読(よ)みました。 → もう 読(よ)んで しまったんですか。

Quyển sách này tôi đọc rồi. → Anh đã đọc xong rồi cơ à?

  1. 1)レポートは もう 書(か)きました。

    Xem đáp án

    もう 書(か)いて しまったんですか。

    Anh đã viết xong rồi cơ à?

  2. 2)夏(なつ)休(やす)みの 宿(しゅく)題(だい)は 全(ぜん)部(ぶ) やりました。

    Xem đáp án

    もう 全(ぜん)部(ぶ) やって しまったんですか。

    Em đã làm hết rồi cơ à?

  3. 3)スピーチは もう 覚(おぼ)えました。

    Xem đáp án

    もう 覚(おぼ)えて しまったんですか。

    Anh đã thuộc xong rồi cơ à?

  4. 4)部屋(へや)は もう 片(かた)づけました。

    Xem đáp án

    もう 片(かた)づけて しまったんですか。

    Anh đã dọn xong rồi cơ à?

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:04

(これを 片(かた)づけます) → そろそろ 帰(かえ)りませんか。 ……これを 片(かた)づけて しまいますから、お先(さき)に どうぞ。

(Dọn cái này) → Mình về thôi chứ? … Tôi dọn nốt cái này đã, anh cứ về trước đi.

  1. 1)(メールの 返(へん)事(じ)を 書(か)きます)

    Xem đáp án

    そろそろ 帰(かえ)りませんか。 ……メールの 返(へん)事(じ)を 書(か)いて しまいますから、お先(さき)に どうぞ。

    Mình về thôi chứ? … Tôi viết nốt thư trả lời đã, anh cứ về trước đi.

  2. 2)(この 資(し)料(りょう)を 作(つく)ります)

    Xem đáp án

    そろそろ 帰(かえ)りませんか。 ……この 資(し)料(りょう)を 作(つく)って しまいますから、お先(さき)に どうぞ。

    Mình về thôi chứ? … Tôi làm nốt tài liệu này đã, anh cứ về trước đi.

  3. 3)(この 仕(し)事(ごと)を やります)

    Xem đáp án

    そろそろ 帰(かえ)りませんか。 ……この 仕(し)事(ごと)を やって しまいますから、お先(さき)に どうぞ。

    Mình về thôi chứ? … Tôi làm nốt việc này đã, anh cứ về trước đi.

  4. 4)(出(しゅっ)張(ちょう)の 準(じゅん)備(び)を します)

    Xem đáp án

    そろそろ 帰(かえ)りませんか。 ……出(しゅっ)張(ちょう)の 準(じゅん)備(び)を して しまいますから、お先(さき)に どうぞ。

    Mình về thôi chứ? … Tôi chuẩn bị nốt cho chuyến công tác đã, anh cứ về trước đi.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:03

田(た)中(なか)さんの 住(じゅう)所(しょ)を 聞(き)きました・忘(わす)れました → 田(た)中(なか)さんの 住(じゅう)所(しょ)を 聞(き)きましたが、忘(わす)れて しまいました。

Đã hỏi địa chỉ của anh Tanaka · Quên → Tôi đã hỏi địa chỉ của anh Tanaka, nhưng lỡ quên mất rồi.

  1. 1)駅(えき)まで 走(はし)りました・電(でん)車(しゃ)は 行(い)きました

    Xem đáp án

    駅(えき)まで 走(はし)りましたが、電(でん)車(しゃ)は 行(い)って しまいました。

    Tôi đã chạy đến ga, nhưng tàu đi mất rồi.

  2. 2)タクシーで 行(い)きました・約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)に 遅(おく)れました

    Xem đáp án

    タクシーで 行(い)きましたが、約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)に 遅(おく)れて しまいました。

    Tôi đã đi taxi, nhưng vẫn bị trễ giờ hẹn.

  3. 3)気(き)を つけて いました・カードを なくしました

    Xem đáp án

    気(き)を つけて いましたが、カードを なくして しまいました。

    Tôi đã cẩn thận rồi, vậy mà vẫn làm mất thẻ.

  4. 4)地(ち)図(ず)を 見(み)ながら 行(い)きました・道(みち)を まちがえました

    Xem đáp án

    地(ち)図(ず)を 見(み)ながら 行(い)きましたが、道(みち)を まちがえて しまいました。

    Tôi đã vừa đi vừa xem bản đồ, vậy mà vẫn bị nhầm đường.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 0:45

どう したんですか。 → 傘(かさ)を 忘(わす)れて しまったんです。

Anh bị sao vậy? → Tôi để quên ô mất rồi.

  1. 1)どう したんですか。 [絵(え)]指(ゆび)を 切(き)った

    Xem đáp án

    指(ゆび)を 切(き)って しまったんです。

    Tôi lỡ bị đứt tay.

  2. 2)どう したんですか。 [絵(え)]かぎを なくした

    Xem đáp án

    かぎを なくして しまったんです。

    Tôi làm mất chìa khoá rồi.

  3. 3)どうして 遅(おく)れたんですか。 [絵(え)]車(くるま)が 故(こ)障(しょう)した

    Xem đáp án

    車(くるま)が 故(こ)障(しょう)して しまったんです。

    Xe ô tô của tôi bị hỏng giữa chừng.

  4. 4)どうして 来(こ)なかったんですか。 [絵(え)]かぜを ひいた

    Xem đáp án

    かぜを ひいて しまったんです。

    Tôi bị cảm mất rồi.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:32
  1. A

    あのう……。

    Xin lỗi…

  2. B

    はい。

    Vâng?

  3. A

    ①かばんが 開(あ)いて いますよ。

    Túi của anh đang mở đấy.

  4. B

    えっ。あ、どうも すみません。

    Ơ! À, cảm ơn anh nhé.

  1. 1)① ボタンが 外(はず)れますCúc áo bị bung
  2. 2)① クリーニングの 紙(かみ)が 付(つ)きますCòn dính mẩu giấy của tiệm giặt là

Hội thoại 2

0:00 / 0:35
  1. A

    すみません。この ①パンチ、使(つか)っても いいですか。

    Xin lỗi. Tôi dùng cái dập ghim lỗ này được không?

  2. B

    あ、その ①パンチは ②壊(こわ)れて いますから、こちらのを 使(つか)って ください。

    À, cái đó bị hỏng rồi, anh dùng cái này đi.

  3. A

    すみません。

    Cảm ơn anh.

  1. 1)① 袋(ふくろ)② 汚(よご)れますTúi · Bẩn
  2. 2)① 封(ふう)筒(とう)② 破(やぶ)れますPhong bì · Rách

Hội thoại 3

0:00 / 0:39
  1. A

    どう したんですか。

    Anh bị sao vậy?

  2. B

    ①どこかで 財(さい)布(ふ)を 落(お)として しまったんです。

    Tôi lỡ đánh rơi ví ở đâu mất rồi.

  3. A

    それは 大(たい)変(へん)ですね。すぐ ②交(こう)番(ばん)に 行(い)かないと。

    Thế thì gay quá nhỉ. Phải đến đồn cảnh sát ngay thôi.

  4. B

    ええ。

    Vâng.

  1. 1)① どこかで カードを なくします② カード会(がい)社(しゃ)に 連(れん)絡(らく)しますLàm mất thẻ ở đâu đó · Liên lạc với công ty thẻ
  2. 2)① 電(でん)車(しゃ)に 書(しょ)類(るい)を 忘(わす)れます② 駅(えき)員(いん)に 言(い)いますĐể quên tài liệu trên tàu · Báo cho nhân viên nhà ga

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.