Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 29 · Tuyến N4

Hội thoại · Bài 29

忘(わす)れ物(もの)を して しまったんです

Tôi lỡ để quên đồ mất rồi

0:00 / 0:51
  1. イー

    すみません。今(いま)の 電(でん)車(しゃ)に 忘(わす)れ物(もの)を して しまったんですが……。

    Xin lỗi anh. Tôi lỡ để quên đồ trên chuyến tàu vừa rồi…

  2. 駅(えき)員(いん)

    何(なに)を 忘(わす)れたんですか。

    Chị quên gì vậy?

  3. イー

    青(あお)い かばんです。このくらいの……。外(そと)側(がわ)に 大(おお)きい ポケットが 付(つ)いて います。

    Một cái túi màu xanh. Cỡ chừng này… Bên ngoài có một cái túi to.

  4. 駅(えき)員(いん)

    どの 辺(へん)に 置(お)きましたか。

    Chị để ở khoảng chỗ nào?

  5. イー

    よく 覚(おぼ)えて いません。でも、網(あみ)棚(だな)の 上(うえ)に 置(お)きました。

    Tôi không nhớ rõ lắm. Nhưng tôi để trên giá hành lý.

  6. 駅(えき)員(いん)

    中(なか)に 何(なに)が 入(はい)って いますか。

    Bên trong có những gì?

  7. イー

    えーと、確(たし)か、本(ほん)と 傘(かさ)が 入(はい)って います。

    Ừm, nếu tôi nhớ không nhầm thì có sách với ô.

  8. 駅(えき)員(いん)

    じゃ、調(しら)べますから、ちょっと 待(ま)って いて ください。

    Vậy để tôi kiểm tra, chị đợi một chút nhé.

  9. 駅(えき)員(いん)

    ありましたよ。

    Tìm thấy rồi đây.

  10. イー

    ああ、よかった。

    Ôi, may quá.

  11. 駅(えき)員(いん)

    今(いま) 新(しん)宿(じゅく)駅(えき)に ありますが、どう しますか。

    Hiện túi đang ở ga Shinjuku, chị muốn thế nào ạ?

  12. イー

    すぐ 取(と)りに 行(い)きます。

    Tôi sẽ đến lấy ngay.

  13. 駅(えき)員(いん)

    じゃ、新(しん)宿(じゅく)駅(えき)の 事(じ)務(む)所(しょ)に 行(い)って ください。

    Vậy chị đến văn phòng ga Shinjuku nhé.

  14. イー

    はい。どうも ありがとう ございました。

    Vâng. Cảm ơn anh nhiều.

Cách nói trong bài

  1. Vて しまいました: Diễn tả sự tiếc nuối vì lỡ làm gì (忘(わす)れ物(もの)をしてしまったんです); cũng có nghĩa "làm xong hết" (メールを書(か)いてしまいます).

  2. Tự động từ + て います: Trạng thái do hành động trước để lại (ポケットが付(つ)いています, 本(ほん)と傘(かさ)が入(はい)っています).

  3. 確(たし)か: "Nếu tôi nhớ không nhầm thì…", dùng khi nói điều mình không chắc chắn hẳn.

  4. どう しますか: Hỏi ý người nghe muốn xử lý việc gì đó như thế nào.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.