5Kanji N4 · Unit 510Kanji N3 · 6 tuần · Unit 1051Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 5167Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 67 Tập viết chữ này
交GIAO
Giao nhau, giao thông, trộn
- Kun
- ま・ぜる、ま・じる
- On
- コウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Ông Bố (父) Đầu (亠) đội mũ đi Giao (交) lưu
Thứ tự nét
Từ có chữ 交 (4)
交ぜる
GIAO/HỖNTrộn, khuấy, pha trộn (tha động từ)
交通
GIAO THÔNGGiao thông
交通事故
GIAO THÔNG SỰ CỐTai nạn giao thông
交差点
GIAO SAI ĐIỂMNgã tư
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 10 (2)
交番
GIAO PHIÊNĐồn cảnh sát, bốt cảnh sát
交換
GIAO HOÁNTrao đổi, đổi (cái này lấy cái khác)