Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 25 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 25

16 mục · 10 từ, 6 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (9)

  1. 1

    考(かんが)えますKHẢO

    Suy nghĩ· Động từ nhóm II

    1. 今(いま)、何(なに)を考(かんが)えていますか。Bây giờ bạn đang nghĩ gì vậy?
    2. 大(たい)切(せつ)なことですから、よく考(かんが)えてください。Đây là chuyện quan trọng, nên hãy suy nghĩ kỹ.
  2. 2

    着(つ)きますTRƯỚC

    Đến (nơi)· Động từ nhóm I

    1. 飛(ひ)行(こう)機(き)は三(さん)時(じ)に空(くう)港(こう)に着(つ)きます。Máy bay đến sân bay lúc ba giờ.
    2. 駅(えき)に着(つ)いたら、電(でん)話(わ)してください。迎(むか)えに行(い)きます。Đến ga thì gọi điện cho tôi nhé. Tôi sẽ ra đón.
  3. 3

    取(と)りますTHỦ [NIÊN]

    Có tuổi, thêm tuổi· 年(とし)を~· Động từ nhóm I

    1. 父(ちち)と母(はは)は年(とし)を取(と)りました。Bố mẹ tôi đã có tuổi rồi.
    2. 年(とし)を取(と)っても、毎(まい)日(にち)公(こう)園(えん)を散(さん)歩(ぽ)したいです。Dù có già đi, tôi vẫn muốn ngày nào cũng đi dạo công viên.
  4. 4

    足(た)りますTÚC

    Đủ· Động từ nhóm II

    1. 試(し)験(けん)の時(じ)間(かん)が足(た)りませんでした。Thời gian làm bài thi không đủ.
    2. お金(かね)が足(た)りなかったら、私(わたし)が貸(か)しますよ。Nếu không đủ tiền thì tôi cho bạn mượn nhé.
  5. 5

    田舎(いなか)ĐIỀN XÁ

    Quê, nông thôn

    1. 正(しょう)月(がつ)に田舎(いなか)へ帰(かえ)ります。Tết tôi về quê.
    2. 年(とし)を取(と)ったら、静(しず)かな田舎(いなか)に住(す)みたいです。Khi về già, tôi muốn sống ở một vùng quê yên tĩnh.
  6. 6

    チャンス

    Cơ hội

    1. これはいいチャンスです。Đây là một cơ hội tốt.
    2. チャンスがあったら、外(がい)国(こく)で働(はたら)きたいです。Nếu có cơ hội, tôi muốn làm việc ở nước ngoài.
  7. 7

    億(おく)ỨC

    Trăm triệu

    1. あの有(ゆう)名(めい)な絵(え)は一(いち)億(おく)円(えん)です。Bức tranh nổi tiếng kia giá một trăm triệu yên.
    2. もし一(いち)億(おく)円(えん)あったら、何(なに)を買(か)いたいですか。Nếu có một trăm triệu yên, bạn muốn mua gì?
  8. 8

    もし

    Nếu (~ thì)· ~たら

    1. もし雨(あめ)が降(ふ)ったら、行(い)きません。Nếu trời mưa thì tôi không đi.
    2. もし時(じ)間(かん)があったら、いっしょに映(えい)画(が)を見(み)ませんか。Nếu có thời gian thì cùng đi xem phim với tôi nhé?
  9. 9

    意(い)味(み)Ý VỊ

    Ý nghĩa

    1. この漢(かん)字(じ)の意(い)味(み)は何(なん)ですか。Chữ Hán này có nghĩa là gì?
    2. 辞(じ)書(しょ)で調(しら)べても、意(い)味(み)がわかりませんでした。Dù đã tra từ điển, tôi vẫn không hiểu nghĩa.

Luyện tập C (1)

  1. 1

    もしもし

    A lô

    1. もしもし、田(た)中(なか)さんですか。A lô, anh Tanaka phải không ạ?
    2. もしもし、ミラーです。今(いま)、駅(えき)に着(つ)きました。A lô, tôi là Miller đây. Tôi vừa đến ga rồi.

Hội thoại (6)

  1. 1

    転(てん)勤(きん)CHUYỂN CẦN

    Chuyển chỗ làm (chuyển sang một cơ sở khác cùng một công ty)

    1. ミラーさんは来(らい)月(げつ)東(とう)京(きょう)へ転(てん)勤(きん)します。Tháng sau anh Miller chuyển công tác lên Tokyo.
    2. 父(ちち)が転(てん)勤(きん)したとき、家(か)族(ぞく)で大(おお)阪(さか)へ引(ひっ)越(こ)しをしました。Khi bố tôi chuyển công tác, cả nhà đã chuyển đến Osaka.
  2. 2

    こと

    Việc, điều (~のこと: Những chuyện về ~)

    1. 国(くに)のことを教(おし)えてください。Hãy kể cho tôi nghe về đất nước của bạn.
    2. わからないことがあったら、私(わたし)に聞(き)いてください。Nếu có điều gì không hiểu thì cứ hỏi tôi.
  3. 3

    暇(ひま)HẠ

    Rảnh rỗi

    1. 今(こん)週(しゅう)の土(ど)曜(よう)日(び)は暇(ひま)ですか。Thứ bảy tuần này bạn có rảnh không?
    2. 暇(ひま)なときは、友(とも)だちとカラオケに行(い)きます。Lúc rảnh, tôi đi hát karaoke với bạn bè.
  4. 4

    [いろいろ]お世(せ)話(わ)になりました。THẾ THOẠI

    Xin cảm ơn về tất cả những gì anh/chị đã giúp đỡ tôi.

    1. 本(ほん)当(とう)にお世(せ)話(わ)になりました。Thật sự cảm ơn anh chị đã giúp đỡ tôi.
    2. 来(らい)月(げつ)国(くに)へ帰(かえ)ります。いろいろお世(せ)話(わ)になりました。Tháng sau tôi về nước. Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
  5. 5

    頑(がん)張(ば)りますNGOAN TRƯƠNG

    Cố gắng· Động từ nhóm I

    1. 明日(あした)の試(し)合(あい)、頑(がん)張(ば)ってください。Trận đấu ngày mai, cố lên nhé!
    2. 日(に)本(ほん)語(ご)は難(むずか)しいですが、毎(まい)日(にち)頑(がん)張(ば)っています。Tiếng Nhật khó, nhưng ngày nào tôi cũng cố gắng.
  6. 6

    どうぞお元(げん)気(き)で。NGUYÊN KHÍ

    Xin chú ý giữ gìn sức khỏe. (dùng khi chia tay người có thể không gặp trong một thời gian dài)

    1. では、どうぞお元(げん)気(き)で。Vậy nhé, chúc anh mạnh khỏe.
    2. ミラーさん、東(とう)京(きょう)へ行(い)っても、どうぞお元(げん)気(き)で。Anh Miller, lên Tokyo rồi anh nhớ giữ gìn sức khỏe nhé.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.