Luyện tập · Bài 25
Mẫu câu 文型
- 1
雨が 降ったら、出かけません。
Nếu trời mưa thì tôi sẽ không ra ngoài.
- 2
雨が 降っても、出かけます。
Dù trời mưa tôi vẫn ra ngoài.
Ví dụ 例文
- 1
もし 1億円 あったら、何を したいですか。
Nếu có 100 triệu yên thì anh muốn làm gì?
……学校を 作りたいです。
… Tôi muốn xây một ngôi trường.
- 2
電車や バスが 動かなかったら、どう しますか。
Nếu tàu điện và xe buýt không chạy thì anh làm thế nào?
……歩いて 帰ります。
… Tôi đi bộ về.
- 3
あの 新しい 靴屋は いい 靴が たくさん ありますよ。
Cửa hàng giày mới mở kia có nhiều giày đẹp lắm đấy.
……そうですか。安かったら、買いたいです。
… Thế à. Nếu rẻ thì tôi muốn mua.
- 4
あしたも 来なければ なりませんか。
Ngày mai tôi cũng phải đến ạ?
……無理だったら、来週 来て ください。
… Nếu không tiện thì tuần sau anh hãy đến.
- 5
もう 子どもの 名前を 考えましたか。
Anh đã nghĩ tên cho con chưa?
……ええ、男の 子だったら、「ひかる」です。女の 子だったら、「あや」です。
… Rồi, nếu là con trai thì đặt là “Hikaru”. Nếu là con gái thì là “Aya”.
- 6
大学を 出たら、すぐ 働きますか。
Tốt nghiệp đại học xong anh có đi làm ngay không?
……いいえ、1年ぐらい いろいろな 国を 旅行したいです。
… Không, tôi muốn đi du lịch nhiều nước khoảng một năm.
- 7
先生、この ことばの 意味が わかりません。
Thưa thầy, em không hiểu nghĩa của từ này.
……辞書を 見ましたか。
… Em đã tra từ điển chưa?
ええ。見ても、わかりません。
Rồi ạ. Tra rồi mà em vẫn không hiểu.
- 8
暑い とき、エアコンを つけますか。
Khi trời nóng anh có bật điều hòa không?
……いいえ、暑くても、つけません。体に よくないと 思います。
… Không, dù nóng tôi cũng không bật. Tôi nghĩ là không tốt cho sức khỏe.
Luyện tập A 練習A
Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.
Bài 1
- のみます → のんだらNếu uống (thể たら)
- まちます → まったらNếu chờ (thể たら)
- たべます → たべたらNếu ăn (thể たら)
- みます → みたらNếu xem (thể たら)
- きます → きたらNếu đến (thể たら)
- します → したらNếu làm (thể たら)
- あついです → あつかったらNếu nóng (thể たら)
- いいです → よかったらNếu tốt (thể たら)
- すきです → すきだったらNếu thích (thể たら)
- かんたんです → かんたんだったらNếu đơn giản (thể たら)
- びょうきです → びょうきだったらNếu bị ốm (thể たら)
- あめです → あめだったらNếu trời mưa (thể たら)
- のみます → のんでもDù uống (thể ても)
- まちます → まってもDù chờ (thể ても)
- たべます → たべてもDù ăn (thể ても)
- みます → みてもDù xem (thể ても)
- きます → きてもDù đến (thể ても)
- します → してもDù làm (thể ても)
- あついです → あつくてもDù nóng (thể ても)
- いいです → よくてもDù tốt (thể ても)
- すきです → すきでもDù thích (thể ても)
- かんたんです → かんたんでもDù đơn giản (thể ても)
- びょうきです → びょうきでもDù bị ốm (thể ても)
- あめです → あめでもDù trời mưa (thể ても)
Bài 2
- 雨が ふったら、行きません。Nếu trời mưa thì tôi không đi.
- 時間が なかったら、映画を 見ません。Nếu không có thời gian thì tôi không xem phim.
- やすかったら、あの 店で 買います。Nếu rẻ thì tôi mua ở cửa hàng kia.
- ひまだったら、遊びに 行きます。Nếu rảnh thì tôi đi chơi.
- いい てんきだったら、散歩します。Nếu trời đẹp thì tôi đi dạo.
Bài 3
ミラーさんが きたら、出かけましょう。
Anh Miller đến thì chúng ta đi nhé.
うちへ かえったら、すぐ シャワーを 浴びます。
Về đến nhà là tôi tắm vòi sen ngay.
夏休みに なったら、田舎へ 帰りたいです。
Đến kỳ nghỉ hè thì tôi muốn về quê.
Bài 4
- かんがえても、わかりません。Dù có suy nghĩ cũng không hiểu.
- お金が なくても、毎日 楽しいです。Dù không có tiền, ngày nào tôi cũng vui.
- たかくても、この うちを 買いたいです。Dù đắt, tôi vẫn muốn mua ngôi nhà này.
- べんりでも、車は 使いません。Dù tiện, tôi cũng không dùng ô tô.
- やすみの ひでも、早く 起きます。Dù là ngày nghỉ, tôi vẫn dậy sớm.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
お金が あります・パソコンを 買いたいです → お金が あったら、パソコンを 買いたいです。
Có tiền · Muốn mua máy tính → Nếu có tiền, tôi muốn mua máy tính.
1)駅まで 歩きます・30分 かかります
Xem đáp án
駅まで 歩いたら、30分 かかります。
Nếu đi bộ ra ga thì mất 30 phút.
2)この 薬を 飲みます・元気に なります
Xem đáp án
この 薬を 飲んだら、元気に なります。
Uống thuốc này vào là sẽ khoẻ lại.
3)バスが 来ません・タクシーで 行きます
Xem đáp án
バスが 来なかったら、タクシーで 行きます。
Nếu xe buýt không đến thì tôi đi taxi.
4)意見が ありません・終わりましょう
Xem đáp án
意見が なかったら、終わりましょう。
Nếu không có ý kiến gì thì chúng ta kết thúc nhé.
Bài 2 · Ví dụ
例1:安いです・パソコンを 買います → 安かったら、パソコンを 買います。 例2:雨です・出かけません → 雨だったら、出かけません。
Ví dụ 1: Rẻ · Mua máy tính → Nếu rẻ thì tôi sẽ mua máy tính. Ví dụ 2: Mưa · Không ra ngoài → Nếu trời mưa thì tôi không ra ngoài.
1)駅が 近いです・便利です
Xem đáp án
駅が 近かったら、便利です。
Nếu gần ga thì tiện.
2)暑いです・エアコンを つけて ください
Xem đáp án
暑かったら、エアコンを つけて ください。
Nếu nóng thì anh cứ bật điều hoà lên nhé.
3)使い方が 簡単です・買います
Xem đáp án
使い方が 簡単だったら、買います。
Nếu cách dùng đơn giản thì tôi sẽ mua.
4)航空便です・来週 着きます
Xem đáp án
航空便だったら、来週 着きます。
Nếu gửi đường hàng không thì tuần sau sẽ đến.
Bài 3 · Ví dụ
例1:日曜日 雨です・何を しますか [絵] → 日曜日 雨だったら、何を しますか。 ……うちで 音楽を 聞きます。 例2:ケータイが 故障します・どう しますか [絵] → ケータイが 故障したら、どう しますか。 ……新しいのを 買います。
(Sách dùng tranh) Ví dụ 1: Chủ nhật trời mưa · Làm gì → Nếu chủ nhật trời mưa thì anh làm gì? … Tôi ở nhà nghe nhạc. Ví dụ 2: Điện thoại di động bị hỏng · Làm thế nào → Nếu điện thoại di động bị hỏng thì anh làm thế nào? … Tôi mua cái mới.
1)日曜日 天気が いいです・何を しますか [絵]釣り
Xem đáp án
日曜日 天気が よかったら、何を しますか。 ……釣りに 行きます。
(Sách dùng tranh) Nếu chủ nhật trời đẹp thì anh làm gì? … Tôi đi câu cá.
2)休みが 1か月 あります・何を しますか [絵]世界を 旅行する
Xem đáp án
休みが 1か月 あったら、何を しますか。 ……世界を 旅行します。
(Sách dùng tranh) Nếu được nghỉ một tháng thì anh làm gì? … Tôi đi du lịch vòng quanh thế giới.
3)会議の とき、眠く なります・どう しますか [絵]コーヒーを 飲む
Xem đáp án
会議の とき、眠く なったら、どう しますか。 ……コーヒーを 飲みます。
(Sách dùng tranh) Nếu buồn ngủ trong giờ họp thì anh làm thế nào? … Tôi uống cà phê.
4)買い物の とき、お金が 足りません・どう しますか [絵]ATM
Xem đáp án
買い物の とき、お金が 足りなかったら、どう しますか。 ……ATMで お金を 下ろします。
(Sách dùng tranh) Nếu đi mua sắm mà không đủ tiền thì anh làm thế nào? … Tôi rút tiền ở cây ATM.
Bài 4 · Ví dụ
昼ごはんを 食べます・映画を 見に 行きませんか → 昼ごはんを 食べたら、映画を 見に 行きませんか。
Ăn trưa · Đi xem phim không → Ăn trưa xong thì mình đi xem phim không?
1)駅に 着きます・電話を ください
Xem đáp án
駅に 着いたら、電話を ください。
Đến ga thì gọi điện cho tôi nhé.
2)仕事が 終わります・食事に 行きましょう
Xem đáp án
仕事が 終わったら、食事に 行きましょう。
Xong việc thì mình đi ăn nhé.
3)高校を 出ます・留学したいです
Xem đáp án
高校を 出たら、留学したいです。
Tốt nghiệp cấp ba xong, tôi muốn đi du học.
4)60歳に なります・仕事を やめます
Xem đáp án
60歳に なったら、仕事を やめます。
Đến 60 tuổi thì tôi sẽ nghỉ việc.
Bài 5 · Ví dụ
考えます・わかりません → 考えても、わかりません。
Suy nghĩ · Không hiểu → Dù có suy nghĩ cũng không hiểu.
1)覚えます・すぐ 忘れます
Xem đáp án
覚えても、すぐ 忘れます。
Dù có học thuộc thì cũng quên ngay.
2)ボタンを 押します・水が 出ません
Xem đáp án
ボタンを 押しても、水が 出ません。
Dù có bấm nút thì nước cũng không chảy ra.
3)結婚します・いっしょに 住みません
Xem đáp án
結婚しても、いっしょに 住みません。
Dù có kết hôn thì cũng không sống chung.
4)辞書で 調べます・わかりません
Xem đáp án
辞書で 調べても、わかりません。
Dù có tra từ điển thì cũng không hiểu.
Bài 6 · Ví dụ
例1:安いです・買いません → 安くても、買いません。 例2:嫌いです・食べます → 嫌いでも、食べます。
Ví dụ 1: Rẻ · Không mua → Dù có rẻ thì tôi cũng không mua. Ví dụ 2: Ghét · Ăn → Dù không thích thì tôi vẫn ăn.
1)眠いです・レポートを 書かなければ なりません
Xem đáp án
眠くても、レポートを 書かなければ なりません。
Dù buồn ngủ tôi vẫn phải viết báo cáo.
2)旅行に 行きたいです・時間が ありません
Xem đáp án
旅行に 行きたくても、時間が ありません。
Dù muốn đi du lịch thì cũng không có thời gian.
3)歌が 下手です・カラオケは 楽しいです
Xem đáp án
歌が 下手でも、カラオケは 楽しいです。
Dù hát dở nhưng karaoke vẫn vui.
4)病気です・病院へ 行きません
Xem đáp án
病気でも、病院へ 行きません。
Dù bị ốm tôi cũng không đi bệnh viện.
Bài 7 · Ví dụ
例1:デザインが よかったら、買いますか。 → いいえ、デザインが よくても、買いません。 例2:高くても、買いますか。 → いいえ、高かったら、買いません。
Ví dụ 1: Nếu kiểu dáng đẹp thì anh có mua không? → Không, dù kiểu dáng đẹp tôi cũng không mua. Ví dụ 2: Dù đắt anh vẫn mua chứ? → Không, nếu đắt thì tôi không mua.
1)チャンスが あったら、外国に 住みたいですか。
Xem đáp án
いいえ、チャンスが あっても、外国に 住みたくないです。
Không, dù có cơ hội tôi cũng không muốn sống ở nước ngoài.
2)暇だったら、旅行に 行きますか。
Xem đáp án
いいえ、暇でも、旅行に 行きません。
Không, dù rảnh tôi cũng không đi du lịch.
3)年を 取っても、働きたいですか。
Xem đáp án
いいえ、年を 取ったら、働きたくないです。
Không, khi về già tôi không muốn làm việc nữa.
4)体の 調子が 悪くても、勉強しますか。
Xem đáp án
いいえ、体の 調子が 悪かったら、勉強しません。
Không, nếu người không khoẻ thì tôi không học.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
あした ①暇だったら、②ジャズを 聞きに 行きませんか。
Mai nếu rảnh thì đi nghe nhạc jazz với tôi không?
- B
いいですね。どこへ 行きますか。
Hay đấy. Mình đi đâu?
- A
神戸に いい 所が ありますよ。
Ở Kobe có chỗ hay lắm đấy.
- B
神戸ですか。いいですね。
Kobe à? Hay quá.
- 1)① 天気が よかった② ゴルフを しTrời đẹp · Chơi golf
- 2)① 仕事が 早く 終わった② ベトナム料理を 食べXong việc sớm · Ăn món Việt Nam
Hội thoại 2
- A
もしもし、佐藤さんですか。
A lô, chị Sato phải không?
- B
はい、佐藤です。
Vâng, Sato đây.
- A
ミラーですが、今、会議室に います。①アキックスの 牧野さんが 来たら、②教えて ください。
Tôi là Miller, giờ tôi đang ở phòng họp. Nếu anh Makino bên Akix đến thì báo cho tôi nhé.
- B
はい、わかりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
- 1)① 資料が できた② 会議室へ 持って 来てTài liệu xong · Mang đến phòng họp
- 2)① グプタさんから 電話が あった② 呼んでAnh Gupta gọi điện đến · Gọi tôi
Hội thoại 3
- A
来週の ①サッカーの 練習、②雨でも、ありますか。
Buổi tập bóng đá tuần sau, dù mưa vẫn tập chứ?
- B
いいえ、③雨だったら、ありません。
Không, nếu mưa thì nghỉ.
- A
そうですか。
Vậy à.
- 1)① お花見② 天気が 悪くて③ 天気が 悪かったNgắm hoa anh đào · Thời tiết xấu · Thời tiết xấu
- 2)① テニスの 試合② 雨が 降って③ 雨が 降ったTrận quần vợt · Trời mưa · Trời mưa