Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 22 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 22

コンビニへ 何(なに)を しに 行(い)きますか

Bạn đến cửa hàng tiện lợi để làm gì?

① お弁(べん)当(とう)を 買(か)います 56.9%② ジュースや お茶(ちゃ)を 買(か)います 50.2%③ お菓(か)子(し)を 買(か)います 26.6%④ 水(みず)や 電(でん)気(き)の お金(かね)を 払(はら)います 23.9%⑤ ATMで お金(かね)を 下(お)ろします 23.7%⑥ 荷(に)物(もつ)を 送(おく)ります 13.7%⑦ トイレを 借(か)ります 7.7%いくら 使(つか)いますか① 501円(えん)~1,000円(えん) 45.6%② 0円(えん)~500円(えん) 35.2%③ 1,001円(えん)~2,000円(えん) 9.5%2010年(ねん)9月(がつ)28日(にち)~10月(がつ)4(よっ)日(か) みんなの アンケート
① Mua cơm hộp: 56,9%② Mua nước hoa quả, trà: 50,2%③ Mua bánh kẹo: 26,6%④ Trả tiền nước, tiền điện: 23,9%⑤ Rút tiền ở máy ATM: 23,7%⑥ Gửi hàng, bưu kiện: 13,7%⑦ Mượn nhà vệ sinh: 7,7%Bạn tiêu bao nhiêu tiền?① 501–1.000 yên: 45,6%② 0–500 yên: 35,2%③ 1.001–2.000 yên: 9,5%Khảo sát “Minna no anketo” từ 28/9 đến 4/10/2010

Câu hỏi

Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.

  1. 1.
    コンビニへ(例(れい):行(い)く)人(ひと)の 50%ぐらいは お弁(べん)当(とう)や お茶(ちゃ)を 買(か)います。ATMで お金(かね)を(①Đáp án: 下(お)ろした)り、トイレを(②Đáp án: 借(か)りた)り する 人(ひと)も います。
    Xem đáp án

    ① 下(お)ろした  ② 借(か)りた

    Khoảng 50% số người (ví dụ: Đến) cửa hàng tiện lợi mua cơm hộp hoặc trà. Cũng có người ① rút tiền ở máy ATM, ② mượn nhà vệ sinh.

  2. 2.
    荷(に)物(もつ)を(③Đáp án: 送(おく)る)ことも できます。
    Xem đáp án

    ③ 送(おく)る

    Ở đó còn có thể ③ gửi hàng, bưu kiện.

  3. 3.
    でも、2,000円(えん)(④Đáp án: 使(つか)う)人(ひと)は とても 少(すく)ないです。
    Xem đáp án

    ④ 使(つか)う

    Nhưng số người ④ tiêu đến 2.000 yên thì rất ít (chỉ 9,5%).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.