Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 21 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 21

41 mục · 40 từ, 1 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (41)

  1. 1

    思(おも)いますTƯ

    Nghĩ, nghĩ rằng, cho rằng· Động từ nhóm I

    1. この映(えい)画(が)はおもしろいと思(おも)います。Tôi nghĩ bộ phim này hay.
    2. 日(に)本(ほん)の電(でん)車(しゃ)はどうですか。…とても便(べん)利(り)だと思(おも)います。Tàu điện ở Nhật thế nào? Tôi nghĩ là rất tiện lợi.
  2. 2

    言(い)いますNGÔN

    Nói· Động từ nhóm I

    1. 田(た)中(なか)さんは明日(あした)来(く)ると言(い)いました。Anh Tanaka nói là ngày mai sẽ đến.
    2. ミラーさんは「この料(りょう)理(り)はおいしい」と言(い)いました。Anh Miller nói: “Món này ngon”.
  3. 3

    勝(か)ちますTHẮNG

    Thắng, chiến thắng· Động từ nhóm I

    1. テニスの試(し)合(あい)で兄(あに)に勝(か)ちました。Tôi đã thắng anh trai trong trận quần vợt.
    2. ブラジルは強(つよ)いですから、勝(か)つと思(おも)います。Brazil mạnh nên tôi nghĩ họ sẽ thắng.
  4. 4

    負(ま)けますPHỤ

    Thua· Động từ nhóm II

    1. 日(に)本(ほん)はブラジルに負(ま)けました。Nhật Bản đã thua Brazil.
    2. 試(し)合(あい)に負(ま)けましたが、次(つぎ)は勝(か)ちたいです。Chúng tôi đã thua trận, nhưng lần sau muốn thắng.
  5. 5

    あります

    (Lễ hội) được tổ chức· おまつりが~· Động từ nhóm I

    1. 明日(あした)神(じん)社(じゃ)でお祭(まつ)りがあります。Ngày mai ở đền có lễ hội.
    2. 来(らい)週(しゅう)大(おお)阪(さか)でサッカーの試(し)合(あい)がありますから、見(み)に行(い)きます。Tuần sau ở Osaka có trận bóng đá, nên tôi sẽ đi xem.
  6. 6

    役(やく)に立(た)ちますDỊCH LẬP

    Có ích, có lợi· Động từ nhóm I

    1. この辞(じ)書(しょ)はとても役(やく)に立(た)ちます。Cuốn từ điển này rất có ích.
    2. 日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう)は、きっと仕(し)事(ごと)で役(やく)に立(た)つと思(おも)います。Tôi nghĩ việc học tiếng Nhật chắc chắn sẽ có ích cho công việc.
  7. 7

    動(うご)きますĐỘNG

    Hoạt động (máy), cử động· Động từ nhóm I

    1. 朝(あさ)から車(くるま)が動(うご)きません。Từ sáng xe ô tô không nổ máy.
    2. 時計(とけい)の電(でん)池(ち)を換(か)えましたが、まだ動(うご)きません。Tôi đã thay pin đồng hồ, nhưng nó vẫn không chạy.
  8. 8

    やめます

    Nghỉ việc· 会(かい)社(しゃ)を~· Động từ nhóm II

    1. 田(た)中(なか)さんは来(らい)月(げつ)会(かい)社(しゃ)をやめます。Tháng sau anh Tanaka sẽ nghỉ việc ở công ty.
    2. 会(かい)社(しゃ)をやめて、大(だい)学(がく)でもう一(いち)度(ど)勉(べん)強(きょう)したいです。Tôi muốn nghỉ việc để học lại đại học một lần nữa.
  9. 9

    気(き)をつけますKHÍ

    Chú ý, cẩn thận· Động từ nhóm II

    1. 車(くるま)に気(き)をつけてください。Hãy cẩn thận xe cộ.
    2. 雪(ゆき)が降(ふ)っていますから、気(き)をつけて帰(かえ)ってください。Tuyết đang rơi, nên về cẩn thận nhé.
  10. 10

    留(りゅう)学(がく)しますLƯU HỌC

    Du học· Động từ nhóm III

    1. 来(らい)年(ねん)アメリカへ留(りゅう)学(がく)します。Năm sau tôi sẽ đi du học Mỹ.
    2. カリナさんは日(に)本(ほん)へ留(りゅう)学(がく)して、美(び)術(じゅつ)を勉(べん)強(きょう)しています。Chị Karina du học ở Nhật và đang học mỹ thuật.
  11. 11

    むだ[な]

    Vô ích, lãng phí· Tính từ đuôi な

    1. この会(かい)議(ぎ)はむだだと思(おも)います。Tôi nghĩ cuộc họp này thật vô ích.
    2. むだな物(もの)を買(か)わないでください。お金(かね)は大(たい)切(せつ)ですよ。Đừng mua đồ không cần thiết. Tiền bạc quý lắm đấy.
  12. 12

    不(ふ)便(べん)[な]BẤT TIỆN

    Bất tiện· Tính từ đuôi な

    1. この寮(りょう)は少(すこ)し不(ふ)便(べん)です。Ký túc xá này hơi bất tiện.
    2. 駅(えき)から遠(とお)いですから、ちょっと不(ふ)便(べん)だと思(おも)います。Xa ga quá nên tôi nghĩ hơi bất tiện.
  13. 13

    すごい

    Ghê, giỏi, khủng khiếp! (biểu lộ sự ngạc nhiên, thán phục)

    1. すごいですね。一(ひと)人(り)で作(つく)りましたか。Giỏi quá. Bạn tự làm một mình à?
    2. 昨日(きのう)の試(し)合(あい)、見(み)ましたか。すごい試(し)合(あい)でしたね。Bạn xem trận đấu hôm qua chưa? Đúng là một trận đấu tuyệt vời nhỉ.
  14. 14

    ほんとう

    Sự thật

    1. その話(はなし)はほんとうですか。Câu chuyện đó có thật không?
    2. 山(やま)田(だ)さんは来(らい)年(ねん)結(けっ)婚(こん)すると言(い)いましたが、ほんとうですか。Anh Yamada nói là năm sau sẽ kết hôn, có thật không?
  15. 15

    うそ

    Nói dối

    1. うそを言(い)わないでください。Đừng nói dối.
    2. 弟(おとうと)は宿(しゅく)題(だい)が終(お)わったと言(い)いましたが、うそでした。Em trai tôi nói là đã làm xong bài tập, nhưng đó là nói dối.
  16. 16

    自(じ)動(どう)車(しゃ)TỰ ĐỘNG XA

    Ô tô

    1. 兄(あに)は自(じ)動(どう)車(しゃ)の会(かい)社(しゃ)で働(はたら)いています。Anh trai tôi làm việc ở công ty ô tô.
    2. 日(に)本(ほん)の自(じ)動(どう)車(しゃ)は高(たか)いですが、とてもいいと思(おも)います。Ô tô Nhật đắt, nhưng tôi nghĩ chất lượng rất tốt.
  17. 17

    交(こう)通(つう)GIAO THÔNG

    Giao thông

    1. この町(まち)は交(こう)通(つう)が不(ふ)便(べん)です。Thị trấn này giao thông bất tiện.
    2. 東(とう)京(きょう)は交(こう)通(つう)が便(べん)利(り)ですが、物(ぶっ)価(か)が高(たか)いです。Tokyo giao thông thuận tiện, nhưng vật giá đắt đỏ.
  18. 18

    物(ぶっ)価(か)VẬT GIÁ

    Vật giá, giá cả

    1. ベトナムは物(ぶっ)価(か)が安(やす)いです。Ở Việt Nam vật giá rẻ.
    2. 最(さい)近(きん)物(ぶっ)価(か)が高(たか)くなりましたから、大(たい)変(へん)です。Gần đây vật giá tăng lên nên cuộc sống vất vả.
  19. 19

    放(ほう)送(そう)PHÓNG TỐNG

    Phát thanh, phát sóng

    1. 駅(えき)の放(ほう)送(そう)がよく分(わ)かりません。Tôi nghe không rõ thông báo ở nhà ga.
    2. 今(こん)晩(ばん)、テレビでサッカーの試(し)合(あい)の放(ほう)送(そう)があります。Tối nay trên tivi có phát sóng trận bóng đá.
  20. 20

    ニュース

    Bản tin, tin tức

    1. 毎(まい)朝(あさ)テレビでニュースを見(み)ます。Sáng nào tôi cũng xem tin tức trên tivi.
    2. 日(に)本(ほん)語(ご)のニュースは難(むずか)しいですから、まだよく分(わ)かりません。Bản tin tiếng Nhật khó nên tôi vẫn chưa hiểu lắm.
  21. 21

    アニメ

    Anime (phim hoạt hình Nhật Bản)

    1. 私(わたし)は日(に)本(ほん)のアニメが好(す)きです。Tôi thích anime Nhật Bản.
    2. アニメを見(み)て、日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しています。Tôi học tiếng Nhật bằng cách xem anime.
  22. 22

    マンガ

    Truyện tranh

    1. 電(でん)車(しゃ)の中(なか)でマンガを読(よ)みます。Tôi đọc truyện tranh trên tàu điện.
    2. 日(に)本(ほん)のマンガはおもしろいですから、世(せ)界(かい)で有(ゆう)名(めい)です。Truyện tranh Nhật hay nên nổi tiếng khắp thế giới.
  23. 23

    デザイン

    Thiết kế

    1. この服(ふく)はデザインがいいです。Bộ quần áo này thiết kế đẹp.
    2. この車(くるま)はデザインはいいですが、ちょっと高(たか)いです。Chiếc xe này thiết kế đẹp nhưng hơi đắt.
  24. 24

    夢(ゆめ)MỘNG

    Giấc mơ

    1. 昨日(きのう)、おもしろい夢(ゆめ)を見(み)ました。Hôm qua tôi đã có một giấc mơ thú vị.
    2. 私(わたし)の夢(ゆめ)は医(い)者(しゃ)になることです。毎(まい)日(にち)勉(べん)強(きょう)しています。Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ. Ngày nào tôi cũng học.
  25. 25

    試(し)合(あい)THÍ HỢP

    Trận đấu

    1. 今日(きょう)の試(し)合(あい)は何(なん)時(じ)からですか。Trận đấu hôm nay bắt đầu lúc mấy giờ?
    2. 試(し)合(あい)に勝(か)ちましたから、みんなでビールを飲(の)みました。Vì thắng trận nên mọi người cùng uống bia.
  26. 26

    天(てん)才(さい)THIÊN TÀI

    Thiên tài

    1. あの男(おとこ)の子(こ)は天(てん)才(さい)だと思(おも)います。Tôi nghĩ cậu bé kia là thiên tài.
    2. 九(きゅう)歳(さい)で大(だい)学(がく)に入(はい)りましたか。天(てん)才(さい)ですね。Chín tuổi đã vào đại học à? Đúng là thiên tài.
  27. 27

    意(い)見(けん)Ý KIẾN

    Ý kiến

    1. 皆(みな)さんの意(い)見(けん)を聞(き)きたいです。Tôi muốn nghe ý kiến của mọi người.
    2. 会(かい)議(ぎ)で意(い)見(けん)を言(い)いましたが、部(ぶ)長(ちょう)は何(なに)も言(い)いませんでした。Tôi đã nêu ý kiến trong cuộc họp, nhưng trưởng phòng không nói gì.
  28. 28

    話(はなし)THOẠI

    Câu chuyện

    1. 先(せん)生(せい)の話(はなし)はおもしろいです。Câu chuyện của thầy rất thú vị.
    2. ちょっと話(はなし)がありますが、今(いま)いいですか。Tôi có chuyện muốn nói, bây giờ có tiện không?
  29. 29

    地(ち)球(きゅう)ĐỊA CẦU

    Trái đất

    1. 地(ち)球(きゅう)は青(あお)くてきれいです。Trái đất xanh và đẹp.
    2. 地(ち)球(きゅう)はだんだん暑(あつ)くなっていると思(おも)います。Tôi nghĩ trái đất đang ngày càng nóng lên.
  30. 30

    月(つき)NGUYỆT

    Mặt trăng

    1. 今(こん)晩(ばん)は月(つき)が明(あか)るいですね。Tối nay trăng sáng nhỉ.
    2. 秋(あき)は月(つき)がきれいですから、みんなで月(つき)を見(み)ます。Mùa thu trăng đẹp nên mọi người cùng ngắm trăng.
  31. 31

    最(さい)近(きん)TỐI CẬN

    Gần đây

    1. 最(さい)近(きん)、仕(し)事(ごと)がとても忙(いそが)しいです。Gần đây công việc rất bận.
    2. 最(さい)近(きん)寒(さむ)くなりましたから、かぜに気(き)をつけてください。Gần đây trời đã lạnh hơn, nên hãy cẩn thận kẻo bị cảm.
  32. 32

    たぶん

    Có lẽ, chắc là

    1. たぶん明日(あした)は雨(あめ)だと思(おも)います。Có lẽ ngày mai trời mưa.
    2. ミラーさんは来(き)ますか。…たぶん来(こ)ないと思(おも)います。Anh Miller có đến không? Có lẽ anh ấy không đến đâu.
  33. 33

    きっと

    Chắc chắn

    1. 試(し)験(けん)はきっと大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。Kỳ thi chắc chắn sẽ ổn thôi.
    2. マリアさんの料(りょう)理(り)ですから、きっとおいしいと思(おも)います。Món chị Maria nấu nên chắc chắn là ngon.
  34. 34

    本(ほん)当(とう)にBẢN ĐƯƠNG

    Thật là, quả thật, đúng là

    1. 本(ほん)当(とう)にありがとうございました。Thật sự cảm ơn bạn rất nhiều.
    2. 京(きょう)都(と)は本(ほん)当(とう)にきれいな町(まち)でした。また行(い)きたいです。Kyoto thật sự là một thành phố đẹp. Tôi muốn quay lại đó lần nữa.
  35. 35

    そんなに

    Không ~ lắm

    1. 日(に)本(ほん)語(ご)はそんなに難(むずか)しくないです。Tiếng Nhật không khó đến thế đâu.
    2. 東(とう)京(きょう)は寒(さむ)いですか。…いいえ、そんなに寒(さむ)くないです。Tokyo có lạnh không? Không, không lạnh lắm đâu.
  36. 36

    ~について

    Về ~

    1. 日(に)本(ほん)の経(けい)済(ざい)について研(けん)究(きゅう)しています。Tôi đang nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.
    2. 明日(あした)の会(かい)議(ぎ)で、新(あたら)しい製(せい)品(ひん)について話(はな)します。Trong cuộc họp ngày mai, tôi sẽ nói về sản phẩm mới.
  37. 37

    久(ひさ)しぶりですね。CỬU

    Lâu ngày không gặp nhỉ.

    1. 久(ひさ)しぶりですね。お元(げん)気(き)ですか。Lâu rồi không gặp nhỉ. Anh có khỏe không?
    2. ミラーさん、久(ひさ)しぶりですね。最(さい)近(きん)、仕(し)事(ごと)はどうですか。Anh Miller, lâu rồi không gặp nhỉ. Dạo này công việc thế nào?
  38. 38

    ~でものみませんか。

    Anh uống ~ gì đó nhé.

    1. ちょっとコーヒーでも飲(の)みませんか。Mình uống chút cà phê hay gì đó nhé?
    2. 仕(し)事(ごと)が終(お)わりましたから、ビールでも飲(の)みませんか。Xong việc rồi, đi uống bia hay gì đó không?
  39. 39

    もちろん

    Tất nhiên

    1. もちろん、いいですよ。Tất nhiên là được rồi.
    2. 明日(あした)のパーティーに来(き)ますか。…もちろん行(い)きます。Ngày mai bạn có đến bữa tiệc không? Tất nhiên là tôi sẽ đi.
  40. 40

    もう帰(かえ)らないと。QUY

    Tôi phải về rồi.

    1. あ、十(じゅう)時(じ)ですね。もう帰(かえ)らないと。Ồ, mười giờ rồi. Tôi phải về thôi.
    2. 明日(あした)は朝(あさ)早(はや)く出(で)かけますから、もう帰(かえ)らないと。Ngày mai tôi phải ra ngoài từ sáng sớm, nên giờ phải về thôi.
  41. 41

    カンガルー

    Chuột túi

    1. カンガルーを見(み)たことがありますか。Bạn đã từng nhìn thấy chuột túi chưa?
    2. カンガルーが好(す)きですから、写(しゃ)真(しん)をたくさん撮(と)りました。Vì thích chuột túi nên tôi đã chụp rất nhiều ảnh.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.