Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 21 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 21

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)21課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 21: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    みどり図(と)書(しょ)館(かん)は あした
    Câu 1, ô 1
    と 思(おも)います。
    Xem chữa

    みどり図(と)書(しょ)館(かん)は あした 休(やす)みだ と 思(おも)います。

    Tôi nghĩ ngày mai thư viện Midori nghỉ.

    Thể thường + と 思(おも)います; danh từ phải thêm だ: 休(やす)みだ と 思(おも)います.

  2. 2
    あの 人(ひと)の 意(い)見(けん)は とても
    Câu 2, ô 1
    と 思(おも)います。
    Xem chữa

    あの 人(ひと)の 意(い)見(けん)は とても いい と 思(おも)います。

    Tôi nghĩ ý kiến của người đó rất hay.

    Tính từ い để nguyên trước と 思(おも)います: いい と 思(おも)います; không thêm だ.

  3. 3
    木(き)村(むら)さんは アルバイトは
    Câu 3, ô 1
    と 言(い)いました。
    Xem chữa

    木(き)村(むら)さんは アルバイトは むだだ と 言(い)いました。

    Chị Kimura nói làm thêm là lãng phí.

    むだ là tính từ な: Thể thường むだだ + と 言(い)いました (giống danh từ, cần だ).

  4. 4
    A:来(らい)週(しゅう)、試(し)験(けん)が あるでしょう?
    B:はい、
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    A:来(らい)週(しゅう)、試(し)験(けん)が あるでしょう? B:はい、あります。

    A: Tuần sau có bài thi đúng không? B: Vâng, có.

    〜でしょう? (lên giọng) là hỏi để xác nhận; người trả lời biết chắc nên dùng あります. あるでしょう là phỏng đoán.

  5. 5
    仕(し)事(ごと)は そんなに
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    仕(し)事(ごと)は そんなに 大(たい)変(へん)じゃ ありません。

    Công việc không vất vả đến thế.

    そんなに + phủ định: Không… đến mức đó.

  6. 6
    Câu 6, ô 1
    物(ぶっ)価(か)が 高(たか)く なりました。
    Xem chữa

    最(さい)近(きん) 物(ぶっ)価(か)が 高(たか)く なりました。

    Gần đây vật giá đã tăng lên.

    最(さい)近(きん) (gần đây) đi với sự thay đổi 〜く なりました. いつも (lúc nào cũng) không hợp với một sự thay đổi.

  7. 7
    富(ふ)士(じ)山(さん)は
    Câu 7, ô 1
    きれいでした。
    Xem chữa

    富(ふ)士(じ)山(さん)は ほんとうに きれいでした。

    Núi Phú Sĩ thật sự rất đẹp.

    Điều đã trải qua (でした) → ほんとうに (thật sự). たぶん đi với phỏng đoán 〜でしょう / 〜と 思(おも)います.

  8. 8
    A:日(に)本(ほん)に ついて
    Câu 8, ô 1
    思(おも)いますか。
    Xem chữa

    A:日(に)本(ほん)に ついて どう 思(おも)いますか。

    A: Bạn nghĩ thế nào về Nhật Bản?

    Hỏi ý kiến: N に ついて どう 思(おも)いますか. どう không đi với と.

  9. 9
    東(とう)京(きょう)
    Câu 9, ô 1
    テニスの 試(し)合(あい)が あります。
    Xem chữa

    東(とう)京(きょう)で テニスの 試(し)合(あい)が あります。

    Ở Tokyo có trận đấu quần vợt.

    N (sự kiện) が あります: Nơi diễn ra sự kiện dùng で (khác với あります chỉ sự tồn tại dùng に).

  10. 10
    会(かい)議(ぎ)
    Câu 10, ô 1
    意(い)見(けん)を 言(い)いました。
    Xem chữa

    会(かい)議(ぎ)で 意(い)見(けん)を 言(い)いました。

    Tôi đã nêu ý kiến trong cuộc họp.

    Hoàn cảnh, nơi diễn ra hành động dùng で: 会(かい)議(ぎ)で 言(い)いました.

第(だい)21課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 21

1. Chọn từ thích hợp trong khung điền vào ( ).

  • a. 交(こう)通(つう)
  • b. お話(はなし)
  • c. デザイン
  • d. アルバイト (đã dùng ở ví dụ)
  • e. ニュース
  • f. アニメ
  • g. 物(ぶっ)価(か)
  • h. 天(てん)才(さい)
  • i. 意(い)見(けん)
  1. 例(れい)
    夏(なつ)休(やす)みに((ví dụ, đáp án アルバイト))を したいです。
    Dịch

    Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi làm thêm.

  2. 1
    この 靴(くつ)は(
    Câu 1, ô 1
    )が あまり よくないです。
    Xem chữa

    この 靴(くつ)は(デザイン)が あまり よくないです。

    Đôi giày này kiểu dáng không đẹp lắm.

    デザインが よくない: Kiểu dáng không đẹp.

  3. 2
    ここは(
    Câu 2, ô 1
    )が ちょっと 不(ふ)便(べん)です。
    Xem chữa

    ここは(交(こう)通(つう))が ちょっと 不(ふ)便(べん)です。

    Ở đây đi lại hơi bất tiện.

    交(こう)通(つう)が 不(ふ)便(べん): Giao thông, đi lại bất tiện.

  4. 3
    ここは(
    Câu 3, ô 1
    )が 高(たか)いです。
    Xem chữa

    ここは(物(ぶっ)価(か))が 高(たか)いです。

    Ở đây vật giá đắt đỏ.

    物(ぶっ)価(か)が 高(たか)い: Vật giá cao.

  5. 4
    会(かい)議(ぎ)で(
    Câu 4, ô 1
    )を 言(い)いましたか。
    Xem chữa

    会(かい)議(ぎ)で(意(い)見(けん))を 言(い)いましたか。

    Bạn có nêu ý kiến trong cuộc họp không?

    意(い)見(けん)を 言(い)う: Nêu ý kiến.

  6. 5
    日(に)本(ほん)の(
    Câu 5, ô 1
    )は とても おもしろいです。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)の(アニメ)は とても おもしろいです。

    Phim hoạt hình Nhật Bản rất thú vị.

    日(に)本(ほん)の アニメ: Phim hoạt hình Nhật. ニュース dành cho câu 7 (nghe trên radio).

  7. 6
    先(せん)生(せい)の(
    Câu 6, ô 1
    )は とても 役(やく)に 立(た)ちました。
    Xem chữa

    先(せん)生(せい)の(お話(はなし))は とても 役(やく)に 立(た)ちました。

    Bài nói của thầy rất bổ ích.

    先(せん)生(せい)の お話(はなし): Câu chuyện, bài nói của thầy (お làm lời nói lịch sự hơn); 役(やく)に 立(た)つ: Có ích.

  8. 7
    毎(まい)朝(あさ) ラジオで 英(えい)語(ご)の(
    Câu 7, ô 1
    )を 聞(き)きます。
    Xem chữa

    毎(まい)朝(あさ) ラジオで 英(えい)語(ご)の(ニュース)を 聞(き)きます。

    Sáng nào tôi cũng nghe tin tức tiếng Anh trên radio.

    ラジオで ニュースを 聞(き)く: Nghe tin tức trên radio. Từ thừa trong khung: 天(てん)才(さい).

2. Chia từ trong câu hỏi sang thể thường để hoàn thành câu trả lời 〜と 思います.

  1. 例(れい)
    佐(さ)藤(とう)さんは 車(くるま)の 運(うん)転(てん)が できますか。…ええ、できる と 思(おも)います。
    Dịch

    Chị Sato có biết lái xe không?…Có, tôi nghĩ là biết.

  2. 1
    松(まつ)本(もと)さんは 何(なん)時(じ)ごろ 来(き)ますか。…10時(じ)ごろ Đáp án: 来(く)る と 思(おも)います。
    Xem chữa

    松(まつ)本(もと)さんは 何(なん)時(じ)ごろ 来(き)ますか。…10時(じ)ごろ 来(く)る と 思(おも)います。

    Anh Matsumoto khoảng mấy giờ đến?…Tôi nghĩ khoảng 10 giờ anh ấy sẽ đến.

    来(き)ます → thể từ điển 来(く)(く)る + と 思(おも)います.

  3. 2
    図(と)書(しょ)館(かん)は きょう 休(やす)みですか。…いいえ、Đáp án: 休(やす)みじゃ ない と 思(おも)います。
    Xem chữa

    図(と)書(しょ)館(かん)は きょう 休(やす)みですか。…いいえ、休(やす)みじゃ ない と 思(おも)います。

    Hôm nay thư viện nghỉ à?…Không, tôi nghĩ là không nghỉ.

    Danh từ phủ định thể thường: 休(やす)みじゃ ない + と 思(おも)います.

  4. 3
    イーさんは たばこを 吸(す)いますか。…いいえ、Đáp án: 吸(す)わない と 思(おも)います。
    Xem chữa

    イーさんは たばこを 吸(す)いますか。…いいえ、吸(す)わない と 思(おも)います。

    Chị Lee có hút thuốc không?…Không, tôi nghĩ chị ấy không hút.

    吸(す)います: い → わ: 吸(す)わない.

  5. 4
    佐(さ)藤(とう)さんは 独(どく)身(しん)ですか。…ええ、Đáp án: 独(どく)身(しん)だ と 思(おも)います。
    Xem chữa

    佐(さ)藤(とう)さんは 独(どく)身(しん)ですか。…ええ、独(どく)身(しん)だ と 思(おも)います。

    Chị Sato còn độc thân à?…Vâng, tôi nghĩ là còn độc thân.

    Danh từ + だ + と 思(おも)います: 独(どく)身(しん)だ (không bỏ だ).

  6. 5
    部(ぶ)長(ちょう)は もう これを 読(よ)みましたか。…ええ、もう Đáp án: 読(よ)んだ と 思(おも)います。
    Xem chữa

    部(ぶ)長(ちょう)は もう これを 読(よ)みましたか。…ええ、もう 読(よ)んだ と 思(おも)います。

    Trưởng phòng đã đọc cái này chưa?…Rồi, tôi nghĩ ông ấy đã đọc.

    読(よ)みました → thể た 読(よ)んだ + と 思(おも)います.

  7. 6
    この 資(し)料(りょう)は 役(やく)に 立(た)ちますか。…ええ、とても Đáp án: 役(やく)に 立(た)つ と 思(おも)います。
    Xem chữa

    この 資(し)料(りょう)は 役(やく)に 立(た)ちますか。…ええ、とても 役(やく)に 立(た)つ と 思(おも)います。

    Tài liệu này có hữu ích không?…Có, tôi nghĩ rất hữu ích.

    役(やく)に 立(た)ちます → thể từ điển 役(やく)に 立(た)つ.

  8. 7
    試(し)験(けん)は 難(むずか)しかったですか。…いいえ、そんなに Đáp án: 難(むずか)しくなかった と 思(おも)います。
    Xem chữa

    試(し)験(けん)は 難(むずか)しかったですか。…いいえ、そんなに 難(むずか)しくなかった と 思(おも)います。

    Bài thi có khó không?…Không, tôi nghĩ không khó lắm.

    そんなに + phủ định; quá khứ phủ định của tính từ い: 難(むずか)しくなかった.

  9. 8
    来(らい)週(しゅう) 会(かい)議(ぎ)が ありますか。…いいえ、たぶん Đáp án: ない と 思(おも)います。
    Xem chữa

    来(らい)週(しゅう) 会(かい)議(ぎ)が ありますか。…いいえ、たぶん ない と 思(おも)います。

    Tuần sau có cuộc họp không?…Không, tôi nghĩ có lẽ không có.

    あります → phủ định thể thường ない.

  10. 9
    ミラーさんは 伊(い)藤(とう)さんを 知(し)って いますか。
    …いいえ、たぶん Đáp án: 知(し)らない と 思(おも)います。
    Xem chữa

    ミラーさんは 伊(い)藤(とう)さんを 知(し)って いますか。 …いいえ、たぶん 知(し)らない と 思(おも)います。

    Anh Miller có biết chị Ito không? …Không, tôi nghĩ có lẽ anh ấy không biết.

    Phủ định của 知(し)って います là 知(し)らない.

3. Hoàn thành hội thoại: Câu hỏi dùng thể thường + でしょう?, câu trả lời dùng thể lịch sự.

  1. 例(れい)
    ミラーさんは お酒(さけ)を 飲(の)むでしょう?…ええ、飲(の)みます。
    Dịch

    Anh Miller uống rượu đúng không?…Vâng, anh ấy có uống.

  2. 1
    カリナさんは Đáp án: 留(りゅう)学(がく)生(せい) でしょう?…ええ、留(りゅう)学(がく)生(せい)です。
    Xem chữa

    カリナさんは 留(りゅう)学(がく)生(せい) でしょう?…ええ、留(りゅう)学(がく)生(せい)です。

    Chị Karina là du học sinh đúng không?…Vâng, là du học sinh.

    Danh từ + でしょう? không có だ: 留(りゅう)学(がく)生(せい)でしょう?

  3. 2
    この カレーは 辛(から)いでしょう?…いいえ、そんなに Đáp án: 辛(から)くないです。
    Xem chữa

    この カレーは 辛(から)いでしょう?…いいえ、そんなに 辛(から)くないです。

    Món cà ri này cay đúng không?…Không, không cay lắm.

    そんなに + phủ định; trả lời lịch sự: 辛(から)くないです (辛(から)く ありません).

  4. 3
    きのう マリアさんに 会(あ)ったでしょう?…いいえ、Đáp án: 会(あ)いませんでした。
    Xem chữa

    きのう マリアさんに 会(あ)ったでしょう?…いいえ、会(あ)いませんでした。

    Hôm qua bạn gặp chị Maria đúng không?…Không, tôi không gặp.

    Trả lời phủ định quá khứ, lịch sự: 会(あ)いませんでした.

  5. 4
    出(しゅっ)張(ちょう)は Đáp án: 大(たい)変(へん)だった でしょう?…ええ、ちょっと 大(たい)変(へん)でした。
    Xem chữa

    出(しゅっ)張(ちょう)は 大(たい)変(へん)だった でしょう?…ええ、ちょっと 大(たい)変(へん)でした。

    Chuyến công tác vất vả lắm đúng không?…Vâng, hơi vất vả.

    Câu trả lời ở quá khứ (大(たい)変(へん)でした) → câu hỏi 大(たい)変(へん)だった + でしょう? (tính từ な quá khứ thể thường).

  6. 5
    あしたも この パソコンを Đáp án: 使(つか)う でしょう?…ええ、使(つか)います。
    Xem chữa

    あしたも この パソコンを 使(つか)う でしょう?…ええ、使(つか)います。

    Mai anh cũng dùng máy tính này đúng không?…Vâng, tôi dùng.

    使(つか)います → thể từ điển 使(つか)う + でしょう?

  7. 6
    パスポートを 持(も)って 来(き)たでしょう?…いいえ、Đáp án: 持(も)って 来(き)ませんでした。
    Xem chữa

    パスポートを 持(も)って 来(き)たでしょう?…いいえ、持(も)って 来(き)ませんでした。

    Bạn mang hộ chiếu theo rồi đúng không?…Không, tôi không mang.

    持(も)って来(き)た (quá khứ) → phủ định lịch sự 持(も)って 来(き)ませんでした.

4. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例(れい)
    さくら大(だい)学(がく)(は)どこ(に)ありますか。
    Dịch

    Đại học Sakura ở đâu?

  2. 1
    どこ(Đáp án: で)サッカーの 試(し)合(あい)(Đáp án: が)ありますか。
    Xem chữa

    どこ(で)サッカーの 試(し)合(あい)(が)ありますか。

    Trận đấu bóng đá diễn ra ở đâu?

    Sự kiện (試(し)合(あい)) が あります; nơi diễn ra sự kiện dùng で, không dùng に.

  3. 2
    学(がっ)校(こう)(Đáp án: に)食(しょく)堂(どう)(Đáp án: が)ありますか。
    Xem chữa

    学(がっ)校(こう)(に)食(しょく)堂(どう)(が)ありますか。

    Ở trường có nhà ăn không?

    Sự tồn tại của vật: Nơi に N が あります.

  4. 3
    どこ(Đáp án: で)パーティー(Đáp án: を)しますか。
    Xem chữa

    どこ(で)パーティー(を)しますか。

    Tổ chức tiệc ở đâu?

    Nơi diễn ra hành động dùng で; パーティーを します.

  5. 4
    パーティー(Đáp án: で)佐(さ)藤(とう)さんの 友(とも)達(だち)(Đáp án: に)会(あ)いました。
    Xem chữa

    パーティー(で)佐(さ)藤(とう)さんの 友(とも)達(だち)(に)会(あ)いました。

    Tôi đã gặp bạn của chị Sato ở bữa tiệc.

    Nơi diễn ra hành động dùng で; người gặp: N に 会(あ)います.

  6. 5
    会(かい)議(ぎ)(Đáp án: で)何(なに)か 意(い)見(けん)(Đáp án: を)言(い)いましたか。
    Xem chữa

    会(かい)議(ぎ)(で)何(なに)か 意(い)見(けん)(を)言(い)いましたか。

    Bạn có nêu ý kiến gì trong cuộc họp không?

    会(かい)議(ぎ)で (trong cuộc họp); 意(い)見(けん)を 言(い)う.

5. Viết lại lời của từng người thành câu tường thuật 〜と 言いました (dùng thể thường).

  1. 例(れい)
    冬(ふゆ)休(やす)みは 何(なに)を しますか。
    A:試(し)験(けん)勉(べん)強(きょう)を します。→ Aさんは 試(し)験(けん)勉(べん)強(きょう)を する と 言(い)いました。
    Dịch

    Kỳ nghỉ đông bạn sẽ làm gì? A: Tôi sẽ ôn thi. → A nói là sẽ ôn thi.

  2. 1
    B:スキーに 行(い)きます。→ Bさんは Đáp án: スキーに 行(い)く と 言(い)いました。
    Xem chữa

    B:スキーに 行(い)きます。→ Bさんは スキーに 行(い)く と 言(い)いました。

    B: Tôi sẽ đi trượt tuyết. → B nói là sẽ đi trượt tuyết.

    Tường thuật gián tiếp: Thể thường + と 言(い)いました: 行(い)きます → 行(い)く.

  3. 2
    C:家(か)族(ぞく)と 旅(りょ)行(こう)したいです。→ Cさんは Đáp án: 家(か)族(ぞく)と 旅(りょ)行(こう)したい と 言(い)いました。
    Xem chữa

    C:家(か)族(ぞく)と 旅(りょ)行(こう)したいです。→ Cさんは 家(か)族(ぞく)と 旅(りょ)行(こう)したい と 言(い)いました。

    C: Tôi muốn đi du lịch cùng gia đình. → C nói là muốn đi du lịch cùng gia đình.

    Vたいです chia như tính từ い → thể thường bỏ です: 旅(りょ)行(こう)したい.

  4. 3
    D:マンガを 読(よ)んだり、アニメを 見(み)たり します。
    → Dさんは Đáp án: マンガを 読(よ)んだり、アニメを 見(み)たり する と 言(い)いました。
    Xem chữa

    D:マンガを 読(よ)んだり、アニメを 見(み)たり します。 → Dさんは マンガを 読(よ)んだり、アニメを 見(み)たり する と 言(い)いました。

    D: Tôi sẽ đọc truyện tranh, xem phim hoạt hình… → D nói là sẽ đọc truyện tranh, xem phim hoạt hình…

    Chỉ đổi phần cuối câu: 〜たり します → 〜たり する.

  5. 4
    E:レポートを 書(か)かなければ なりません。
    → Eさんは Đáp án: レポートを 書(か)かなければ ならない と 言(い)いました。
    Xem chữa

    E:レポートを 書(か)かなければ なりません。 → Eさんは レポートを 書(か)かなければ ならない と 言(い)いました。

    E: Tôi phải viết báo cáo. → E nói là phải viết báo cáo.

    なければ なりません → thể thường なければ ならない.

6. Chọn từ đúng trong { }.

  1. 例(れい)
    (ví dụ, đáp án これから) 食(しょく)事(じ)に 行(い)きます。
    Dịch

    Bây giờ tôi đi ăn.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    体(からだ)の 調(ちょう)子(し)は どうですか。
    Xem chữa

    最(さい)近(きん) 体(からだ)の 調(ちょう)子(し)は どうですか。

    Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?

    最(さい)近(きん) = gần đây, dạo này. だんだん (dần dần) đi với sự thay đổi; もちろん (tất nhiên) không hợp câu hỏi thăm.

  3. 2
    カリナさんは
    Câu 2, ô 1
    いい 人(ひと)ですね。
    Xem chữa

    カリナさんは ほんとうに いい 人(ひと)ですね。

    Chị Karina đúng là người tốt thật nhỉ.

    ほんとうに + tính từ: Thật sự. そんなに đi với phủ định; たくさん chỉ số lượng.

  4. 3
    ここは 物(ぶっ)価(か)が
    Câu 3, ô 1
    高(たか)くないです。
    Xem chữa

    ここは 物(ぶっ)価(か)が そんなに 高(たか)くないです。

    Ở đây vật giá không đắt lắm.

    そんなに + phủ định: Không… đến thế. とても đi với khẳng định; なかなか + phủ định nghĩa là "mãi không", không hợp.

  5. 4
    タワポンさんは
    Câu 4, ô 1
    大(だい)学(がく)に 入(はい)る ことが できると 思(おも)います。
    Xem chữa

    タワポンさんは きっと 大(だい)学(がく)に 入(はい)る ことが できると 思(おも)います。

    Tôi nghĩ chắc chắn Thawaphon sẽ vào được đại học.

    きっと + と 思(おも)います: Chắc chắn (phỏng đoán mạnh). ぜひ dùng cho mong muốn, lời mời.

  6. 5
    あしたの サッカーの 試(し)合(あい)は
    Câu 5, ô 1
    韓(かん)国(こく)が 勝(か)つと 思(おも)います。
    Xem chữa

    あしたの サッカーの 試(し)合(あい)は たぶん 韓(かん)国(こく)が 勝(か)つと 思(おも)います。

    Trận bóng ngày mai tôi nghĩ có lẽ Hàn Quốc sẽ thắng.

    たぶん + と 思(おも)います: Có lẽ (phỏng đoán).

  7. 6
    グプタさんも いっしょに お祭(まつ)りに 行(い)くでしょう?
    …ええ、
    Câu 6, ô 1
    行(い)きますよ。
    Xem chữa

    グプタさんも いっしょに お祭(まつ)りに 行(い)くでしょう? …ええ、もちろん 行(い)きますよ。

    Anh Gupta cũng đi lễ hội cùng mọi người đúng không? …Vâng, tất nhiên là tôi đi chứ.

    もちろん = tất nhiên, đương nhiên. 特(とく)に (đặc biệt) không hợp với lời khẳng định này.

7. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    あした 雨(あめ)が 降(ふ)ると 思(おも)いますか。
    Đáp án mẫu: はい、降(ふ)ると 思(おも)います。
    Xem chữa

    あした 雨(あめ)が 降(ふ)ると 思(おも)いますか。 はい、降(ふ)ると 思(おも)います。

    Bạn có nghĩ mai trời mưa không? Có, tôi nghĩ là mưa.

    Trả lời bằng thể thường + と 思(おも)います: 降(ふ)ると / 降(ふ)らないと 思(おも)います.

  2. 2
    銀(ぎん)行(こう)は 日(にち)曜(よう)日(び) 休(やす)みでしょう?
    Đáp án mẫu: はい、休(やす)みです。
    Xem chữa

    銀(ぎん)行(こう)は 日(にち)曜(よう)日(び) 休(やす)みでしょう? はい、休(やす)みです。

    Ngân hàng nghỉ chủ nhật đúng không? Vâng, nghỉ.

    〜でしょう? (hỏi xác nhận) → trả lời chắc chắn bằng thể lịch sự: はい、休(やす)みです.

  3. 3
    病(びょう)気(き)の 友(とも)達(だち)に 何(なん)と 言(い)いますか。
    Đáp án mẫu: 「お大(だい)事(じ)に」と 言(い)います。
    Xem chữa

    病(びょう)気(き)の 友(とも)達(だち)に 何(なん)と 言(い)いますか。 「お大(だい)事(じ)に」と 言(い)います。

    Bạn nói gì với người bạn bị ốm? Tôi nói "O-daiji ni" (giữ gìn sức khỏe nhé).

    お大(だい)事(じ)に: Lời chúc người ốm mau khỏe. Trích dẫn trực tiếp: 「…」と 言(い)います.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.