Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 15 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 15

22 mục · 20 từ, 2 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (19)

  1. 1

    置(お)きますTRÍ

    Đặt, để· Động từ nhóm I

    1. ここに荷(に)物(もつ)を置(お)いてください。Hãy đặt hành lý ở đây.
    2. ここは駅(えき)の前(まえ)ですから、自(じ)転(てん)車(しゃ)を置(お)いてはいけません。Đây là trước nhà ga, nên không được để xe đạp.
  2. 2

    作(つく)ります/造(つく)りますTÁC, TẠO

    Làm, chế tạo, sản xuất· Động từ nhóm I

    1. パワー電(でん)気(き)はエアコンを作(つく)っています。Công ty Power Denki sản xuất máy điều hòa.
    2. カレーを作(つく)りましたから、いっしょに食(た)べませんか。Tôi nấu cà ri rồi, mình cùng ăn nhé?
  3. 3

    売(う)りますMẠI

    Bán· Động từ nhóm I

    1. コンビニで切(きっ)手(て)を売(う)っていますか。Ở cửa hàng tiện lợi có bán tem không?
    2. この車(くるま)は古(ふる)いですから、売(う)りたいです。Chiếc xe này cũ rồi, nên tôi muốn bán.
  4. 4

    知(し)りますTRI

    Biết· Động từ nhóm I

    1. ミラーさんの住(じゅう)所(しょ)を知(し)っていますか。Bạn có biết địa chỉ của anh Miller không?
    2. あの人(ひと)の名(な)前(まえ)を知(し)っていますか。…いいえ、知(し)りません。Bạn có biết tên người kia không? Không, tôi không biết.
  5. 5

    住(す)みますTRÚ

    Sống, cư trú ở· Động từ nhóm I

    1. カリナさんは寮(りょう)に住(す)んでいます。Chị Karina sống ở ký túc xá.
    2. 両(りょう)親(しん)はベトナムに住(す)んでいますが、私(わたし)は大(おお)阪(さか)に住(す)んでいます。Bố mẹ tôi sống ở Việt Nam, còn tôi sống ở Osaka.
  6. 6

    研(けん)究(きゅう)しますNGHIÊN CỨU

    Nghiên cứu· Động từ nhóm III

    1. ワット先(せん)生(せい)は大(だい)学(がく)で何(なに)を研(けん)究(きゅう)していますか。Thầy Watt nghiên cứu gì ở trường đại học?
    2. イーさんは韓(かん)国(こく)人(じん)ですが、日(に)本(ほん)で研(けん)究(きゅう)しています。Chị Lee là người Hàn Quốc, nhưng đang làm nghiên cứu ở Nhật.
  7. 7

    資(し)料(りょう)TƯ LIỆU

    Tài liệu, tư liệu

    1. 会(かい)議(ぎ)の資(し)料(りょう)をコピーしてください。Hãy phô tô tài liệu cho cuộc họp.
    2. この資(し)料(りょう)を読(よ)んでもいいですか。…ええ、どうぞ。Tôi đọc tài liệu này được không? Vâng, xin mời.
  8. 8

    カタログ

    Ca-ta-lô

    1. カタログを見(み)せてください。Cho tôi xem ca-ta-lô.
    2. 新(あたら)しいパソコンが欲(ほ)しいです。カタログがありますか。Tôi muốn mua máy tính mới. Có ca-ta-lô không ạ?
  9. 9

    時(じ)刻(こく)表(ひょう)THỜI KHẮC BIỂU

    Bảng giờ tàu chạy

    1. 新(しん)幹(かん)線(せん)の時(じ)刻(こく)表(ひょう)がありますか。Có bảng giờ tàu Shinkansen không ạ?
    2. 次(つぎ)の電(でん)車(しゃ)は何(なん)時(じ)ですか。…時(じ)刻(こく)表(ひょう)を見(み)ましょう。Chuyến tàu tiếp theo lúc mấy giờ? Mình xem bảng giờ tàu đi.
  10. 10

    服(ふく)PHỤC

    Quần áo

    1. デパートで服(ふく)を買(か)いました。Tôi đã mua quần áo ở trung tâm thương mại.
    2. この店(みせ)の服(ふく)はすてきですが、ちょっと高(たか)いです。Quần áo ở cửa hàng này đẹp, nhưng hơi đắt.
  11. 11

    製(せい)品(ひん)CHẾ PHẨM

    Sản phẩm

    1. これはパワー電(でん)気(き)の新(あたら)しい製(せい)品(ひん)です。Đây là sản phẩm mới của Power Denki.
    2. この会(かい)社(しゃ)の製(せい)品(ひん)は安(やす)いですが、とてもいいです。Sản phẩm của công ty này rẻ nhưng rất tốt.
  12. 12

    ソフト

    Phần mềm

    1. IMCはソフトを作(つく)っています。Công ty IMC làm phần mềm.
    2. このソフトは便(べん)利(り)ですから、みんな使(つか)っています。Phần mềm này tiện lợi nên ai cũng dùng.
  13. 13

    電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)ĐIỆN TỬ TỪ THƯ

    Từ điển điện tử, kim từ điển

    1. 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)を貸(か)してください。Cho tôi mượn từ điển điện tử.
    2. これは試(し)験(けん)ですから、電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)を使(つか)ってはいけません。Đây là bài thi, nên không được dùng từ điển điện tử.
  14. 14

    経(けい)済(ざい)KINH TẾ

    Kinh tế

    1. 私(わたし)は大(だい)学(がく)で経(けい)済(ざい)を勉(べん)強(きょう)しています。Tôi đang học kinh tế ở trường đại học.
    2. 父(ちち)は銀(ぎん)行(こう)員(いん)ですから、経(けい)済(ざい)の本(ほん)をたくさん持(も)っています。Bố tôi là nhân viên ngân hàng, nên có rất nhiều sách kinh tế.
  15. 15

    市(し)役(やく)所(しょ)THỊ DỊCH SỞ

    Văn phòng hành chính thành phố

    1. 市(し)役(やく)所(しょ)は駅(えき)の近(ちか)くにあります。Văn phòng hành chính thành phố ở gần nhà ga.
    2. あしたは市(し)役(やく)所(しょ)へ行(い)きますから、会(かい)社(しゃ)を休(やす)みます。Ngày mai tôi phải lên văn phòng hành chính thành phố, nên xin nghỉ làm.
  16. 16

    高(こう)校(こう)CAO HIỆU

    Trường phổ thông, cấp 3

    1. 姉(あね)は高(こう)校(こう)の教(きょう)師(し)です。Chị gái tôi là giáo viên cấp ba.
    2. 弟(おとうと)は高(こう)校(こう)で野(や)球(きゅう)をしています。とても上(じょう)手(ず)です。Em trai tôi chơi bóng chày ở trường cấp ba. Nó chơi rất giỏi.
  17. 17

    歯(は)医(い)者(しゃ)XỈ Y GIẢ

    Nha sĩ

    1. きょうは歯(は)医(い)者(しゃ)へ行(い)きます。Hôm nay tôi đi nha sĩ.
    2. 私(わたし)の兄(あに)は歯(は)医(い)者(しゃ)です。神(こう)戸(べ)で働(はたら)いています。Anh trai tôi là nha sĩ. Anh ấy làm việc ở Kobe.
  18. 18

    独(どく)身(しん)ĐỘC THÂN

    Độc thân

    1. 鈴(すず)木(き)さんは独(どく)身(しん)ですか。Anh Suzuki độc thân phải không?
    2. 兄(あに)は独(どく)身(しん)ですから、一(ひと)人(り)で神(こう)戸(べ)に住(す)んでいます。Anh trai tôi độc thân, nên sống một mình ở Kobe.
  19. 19

    すみません

    Xin lỗi

    1. すみません、ここに座(すわ)ってもいいですか。Xin lỗi, tôi ngồi đây được không?
    2. ここでたばこを吸(す)ってはいけませんよ。…あ、すみません。Ở đây không được hút thuốc đâu. À, xin lỗi.

Luyện tập C (1)

  1. 1

    皆(みな)さんGIAI

    Mọi người ơi / Thưa mọi người

    1. 皆(みな)さん、ここに座(すわ)ってください。Mọi người ơi, hãy ngồi xuống đây.
    2. 皆(みな)さん、ここは美(び)術(じゅつ)館(かん)ですから、写(しゃ)真(しん)を撮(と)ってはいけません。Thưa mọi người, đây là bảo tàng mỹ thuật nên không được chụp ảnh.

Hội thoại (2)

  1. 1

    思(おも)い出(だ)しますTƯ XUẤT

    Nhớ lại, hồi tưởng· Động từ nhóm I

    1. 時(とき)々(どき)国(くに)の家(か)族(ぞく)を思(おも)い出(だ)します。Thỉnh thoảng tôi nhớ đến gia đình ở quê nhà.
    2. 京(きょう)都(と)の写(しゃ)真(しん)を見(み)ました。去(きょ)年(ねん)の旅(りょ)行(こう)を思(おも)い出(だ)しました。Tôi xem ảnh Kyoto. Tôi nhớ lại chuyến du lịch năm ngoái.
  2. 2

    いらっしゃいます

    Thể kính trọng của「います」· Động từ nhóm I

    1. 先(せん)生(せい)は今(いま)どこにいらっしゃいますか。Thầy bây giờ đang ở đâu ạ?
    2. ご家(か)族(ぞく)はどちらにいらっしゃいますか。…大(おお)阪(さか)にいます。Gia đình anh đang ở đâu ạ? Ở Osaka.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.